
- Tỷ lệ thắng
- 50.3%
- Tỷ lệ chọn
- 4.9%
Quyền Năng Bất Diệt vs Chinh Phục vs Dư Chấn
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 22.331
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
- Nhánh ngọc
- Kiên Định · Ngọc chính
- Thời gian hồi
- 4 giây
- Tỷ lệ thắng
- 50.3%−0.2 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 4.9%
- Tướng tốt nhất
- Malphite · 55.4%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Shen
Quyền Năng Bất Diệt vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Quyền Năng Bất Diệt so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Quyền Năng Bất Diệt và Chinh Phục chênh nhau không quá 0.3 điểm (31 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Quyền Năng Bất Diệt vs Chinh Phục trên cùng tướng
| Tướng | Quyền Năng Bất Diệt | Chinh Phục | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.4% 2.694 | 49.7% 1.512 | +0.7 | |
| 53.5% 2.005 | 48.9% 1.567 | +4.5 | |
| 47.4% 970 | 53.4% 5.394 | −6.0 | |
| 47.1% 1.053 | 47.2% 809 | −0.1 | |
| 46.3% 916 | 49.6% 855 | −3.3 | |
| 52.1% 2.076 | 47.6% 483 | +4.5 | |
| 50.4% 462 | 47.2% 934 | +3.2 | |
| 51.5% 412 | 50.7% 1.179 | +0.7 | |
| 44.7% 338 | 50.0% 1.541 | −5.3 | |
| 49.8% 432 | 48.0% 421 | +1.8 | |
| 47.2% 127 | 50.7% 5.123 | −3.4 | |
| 47.7% 486 | 49.0% 145 | −1.2 |
Theo đường
| Đường | Quyền Năng Bất Diệt | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.6% 17.633 | 49.6% 26.544 |
| Đi rừng | 48.0% 1.020 | 50.2% 26.315 |
| Đường giữa | 49.4% 1.094 | 49.5% 5.893 |
| Xạ thủ | 50.4% 254 | 49.3% 4.758 |
| Hỗ trợ | 49.5% 2.323 | 47.2% 1.700 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Quyền Năng Bất Diệt | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 788 | 790 |
| Hồi máu | 340 | 390 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.605 | 1.098 |
| Sát thương lên mục tiêu | 397 | 607 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,238 |
| Số lần chết | 0,203 | 0,218 |
Khi cùng tướng sử dụng, Dư Chấn nhỉnh hơn Quyền Năng Bất Diệt 2.4 điểm (18 cặp tướng-đường chung). Quyền Năng Bất Diệt và Dư Chấn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Quyền Năng Bất Diệt vs Dư Chấn trên cùng tướng
| Tướng | Quyền Năng Bất Diệt | Dư Chấn | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 45.4% 1.654 | 48.8% 496 | −3.4 | |
| 50.5% 432 | 46.4% 461 | +4.0 | |
| 42.2% 135 | 49.3% 7.034 | −7.1 | |
| 47.9% 657 | 45.5% 154 | +2.5 | |
| 48.6% 105 | 51.9% 6.688 | −3.3 | |
| 50.0% 66 | 50.0% 1.565 | ±0.0 | |
| 43.8% 64 | 50.6% 4.831 | −6.9 | |
| 49.3% 2.613 | 55.3% 38 | −6.0 | |
| 52.6% 2.766 | 63.9% 36 | −11.3 | |
| 42.3% 142 | 63.8% 47 | −21.6 | |
| 39.4% 33 | 50.0% 1.551 | −10.6 | |
| 59.4% 32 | 51.3% 2.204 | +8.1 |
Theo đường
| Đường | Quyền Năng Bất Diệt | Dư Chấn |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.6% 17.633 | 47.1% 537 |
| Đi rừng | 48.0% 1.020 | 52.3% 3.997 |
| Đường giữa | 49.4% 1.094 | 51.4% 584 |
| Xạ thủ | 50.4% 254 | — 30 |
| Hỗ trợ | 49.5% 2.323 | 50.1% 14.542 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Quyền Năng Bất Diệt | Dư Chấn |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 788 | 426 |
| Hồi máu | 340 | 235 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.605 | 1.444 |
| Sát thương lên mục tiêu | 397 | 260 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,096 |
| Số lần chết | 0,203 | 0,216 |
Khi cùng tướng sử dụng, Nhịp Độ Chết Người nhỉnh hơn Quyền Năng Bất Diệt 1.7 điểm (12 cặp tướng-đường chung). Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Quyền Năng Bất Diệt vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng
| Tướng | Quyền Năng Bất Diệt | Nhịp Độ Chết Người | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 47.1% 1.053 | 50.1% 3.146 | −3.0 | |
| 53.2% 965 | 50.1% 3.713 | +3.0 | |
| 47.7% 486 | 50.6% 8.135 | −2.9 | |
| 44.1% 592 | 50.7% 854 | −6.6 | |
| 46.1% 228 | 53.7% 1.365 | −7.6 | |
| 49.4% 156 | 49.7% 2.372 | −0.3 | |
| 47.4% 970 | 48.8% 129 | −1.4 | |
| 53.4% 88 | 53.3% 1.680 | +0.1 | |
| 48.6% 917 | 48.1% 79 | +0.5 | |
| 45.7% 92 | 45.0% 171 | +0.6 | |
| 51.5% 412 | 49.0% 49 | +2.5 | |
| 45.2% 31 | 52.8% 940 | −7.6 |
Theo đường
| Đường | Quyền Năng Bất Diệt | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.6% 17.633 | 50.5% 11.168 |
| Đi rừng | 48.0% 1.020 | 51.3% 7.769 |
| Đường giữa | 49.4% 1.094 | 51.3% 8.299 |
| Xạ thủ | 50.4% 254 | 50.5% 46.929 |
| Hỗ trợ | 49.5% 2.323 | 40.2% 393 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Quyền Năng Bất Diệt | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 788 | 861 |
| Hồi máu | 340 | 247 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.605 | 663 |
| Sát thương lên mục tiêu | 397 | 544 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,265 |
| Số lần chết | 0,203 | 0,236 |
Trên cùng tướng, Quyền Năng Bất Diệt và Mưa Kiếm chênh nhau không quá 0.5 điểm (15 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Quyền Năng Bất Diệt vs Mưa Kiếm trên cùng tướng
| Tướng | Quyền Năng Bất Diệt | Mưa Kiếm | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 53.1% 2.147 | 52.0% 1.540 | +1.1 | |
| 52.1% 459 | 52.4% 5.424 | −0.3 | |
| 50.4% 462 | 52.4% 580 | −2.0 | |
| 46.1% 228 | 50.5% 2.058 | −4.4 | |
| 47.4% 970 | 47.4% 230 | ±0.0 | |
| 44.7% 338 | 47.2% 369 | −2.5 | |
| 43.4% 122 | 41.0% 937 | +2.5 | |
| 47.7% 486 | 54.4% 114 | −6.6 | |
| 61.7% 115 | 52.8% 373 | +8.9 | |
| 49.3% 2.613 | 50.8% 59 | −1.6 | |
| 47.1% 1.053 | 61.4% 57 | −14.3 | |
| 50.5% 93 | 49.2% 128 | +1.3 |
Theo đường
| Đường | Quyền Năng Bất Diệt | Mưa Kiếm |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.6% 17.633 | 49.9% 3.072 |
| Đi rừng | 48.0% 1.020 | 50.5% 12.431 |
| Đường giữa | 49.4% 1.094 | 49.4% 2.655 |
| Xạ thủ | 50.4% 254 | 46.0% 644 |
| Hỗ trợ | 49.5% 2.323 | 48.2% 3.680 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Quyền Năng Bất Diệt | Mưa Kiếm |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 788 | 739 |
| Hồi máu | 340 | 362 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.605 | 890 |
| Sát thương lên mục tiêu | 397 | 666 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,271 |
| Số lần chết | 0,203 | 0,227 |
Trên cùng tướng, Bước Chân Thần Tốc thắng nhiều hơn Quyền Năng Bất Diệt 1.5 điểm qua 13 cặp tướng-đường. Bước Chân Thần Tốc là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Quyền Năng Bất Diệt vs Bước Chân Thần Tốc trên cùng tướng
| Tướng | Quyền Năng Bất Diệt | Bước Chân Thần Tốc | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 44.1% 592 | 48.7% 1.471 | −4.6 | |
| 47.7% 486 | 51.1% 1.731 | −3.4 | |
| 49.8% 261 | 51.6% 4.700 | −1.8 | |
| 52.1% 3.074 | 49.3% 152 | +2.8 | |
| 53.2% 965 | 46.6% 133 | +6.5 | |
| 48.6% 917 | 45.7% 116 | +2.9 | |
| 49.6% 127 | 51.1% 378 | −1.5 | |
| 45.7% 92 | 46.9% 929 | −1.3 | |
| 49.4% 156 | 52.7% 131 | −3.3 | |
| 47.4% 970 | 41.5% 65 | +5.9 | |
| 49.1% 470 | 52.9% 68 | −3.8 | |
| 56.4% 39 | 53.0% 1.057 | +3.4 |
Theo đường
| Đường | Quyền Năng Bất Diệt | Bước Chân Thần Tốc |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.6% 17.633 | 49.3% 4.005 |
| Đi rừng | 48.0% 1.020 | 50.9% 3.730 |
| Đường giữa | 49.4% 1.094 | 50.7% 2.663 |
| Xạ thủ | 50.4% 254 | 49.5% 6.812 |
| Hỗ trợ | 49.5% 2.323 | 46.2% 563 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Quyền Năng Bất Diệt | Bước Chân Thần Tốc |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 788 | 795 |
| Hồi máu | 340 | 351 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.605 | 820 |
| Sát thương lên mục tiêu | 397 | 522 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,236 |
| Số lần chết | 0,203 | 0,204 |
Trên cùng tướng, Sẵn Sàng Tấn Công thắng nhiều hơn Quyền Năng Bất Diệt 1.1 điểm qua 18 cặp tướng-đường. Sẵn Sàng Tấn Công là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Quyền Năng Bất Diệt vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng
| Tướng | Quyền Năng Bất Diệt | Sẵn Sàng Tấn Công | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 48.6% 917 | 52.7% 4.997 | −4.0 | |
| 47.4% 970 | 49.0% 1.341 | −1.6 | |
| 50.4% 462 | 47.2% 1.244 | +3.2 | |
| 53.2% 965 | 50.2% 432 | +2.9 | |
| 53.4% 88 | 51.0% 308 | +2.4 | |
| 52.1% 2.076 | 53.1% 64 | −1.0 | |
| 51.5% 412 | 64.6% 65 | −13.2 | |
| 44.1% 592 | 49.1% 57 | −5.0 | |
| 47.1% 1.053 | 53.1% 49 | −6.0 | |
| 45.7% 92 | 45.5% 77 | +0.2 | |
| 46.3% 216 | 51.1% 45 | −4.8 | |
| 62.8% 43 | 54.7% 201 | +8.1 |
Theo đường
| Đường | Quyền Năng Bất Diệt | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Đường trên | 50.6% 17.633 | 52.0% 8.936 |
| Đi rừng | 48.0% 1.020 | 50.9% 9.683 |
| Đường giữa | 49.4% 1.094 | 48.0% 2.913 |
| Xạ thủ | 50.4% 254 | 48.9% 12.398 |
| Hỗ trợ | 49.5% 2.323 | 46.5% 1.673 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Quyền Năng Bất Diệt | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 788 | 834 |
| Hồi máu | 340 | 311 |
| Sát thương giảm thiểu | 1.605 | 796 |
| Sát thương lên mục tiêu | 397 | 578 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,258 |
| Số lần chết | 0,203 | 0,229 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Quyền Năng Bất Diệt và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Quyền Năng Bất Diệt trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 50.3% | 4.9% | — | — | |
| 49.7% | 14.4% | −0.3 | 31 | |
| 50.4% | 4.3% | +2.4 | 18 | |
| 50.6% | 16.4% | +1.7 | 12 | |
| 49.8% | 5.0% | +0.5 | 15 | |
| 49.8% | 3.9% | +1.5 | 13 | |
| 50.0% | 7.8% | +1.1 | 18 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Quyền Năng Bất Diệt vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Quyền Năng Bất Diệt vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Quyền Năng Bất Diệt và Chinh Phục chênh nhau không quá 0.3 điểm (31 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Quyền Năng Bất Diệt 50.3%, Chinh Phục 49.7%. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Quyền Năng Bất Diệt vs Dư Chấn: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Dư Chấn thắng nhiều hơn Quyền Năng Bất Diệt 2.4 điểm qua 18 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Quyền Năng Bất Diệt 50.3%, Dư Chấn 50.4%. Quyền Năng Bất Diệt và Dư Chấn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Quyền Năng Bất Diệt vs Nhịp Độ Chết Người: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Quyền Năng Bất Diệt 1.7 điểm qua 12 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Quyền Năng Bất Diệt 50.3%, Nhịp Độ Chết Người 50.6%. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Quyền Năng Bất Diệt vs Mưa Kiếm: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Quyền Năng Bất Diệt và Mưa Kiếm chênh nhau không quá 0.5 điểm (15 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Quyền Năng Bất Diệt 50.3%, Mưa Kiếm 49.8%. Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.