Biểu tượng ngọc Mau Lẹ - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
8.9%

Mau Lẹ Tướng mạnh nhất

Mau Lẹ Tier APháp ThuậtHàng 2
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
88.584
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.
Nhánh ngọc
Pháp Thuật · Hàng 2
Tỷ lệ thắng
50.4%+0.1 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
8.9%
Tướng tốt nhất
Pyke · 56.3%
Dùng nhiều nhất bởi
Jhin
Đường chính
Đi rừng · 27%

Tướng mạnh nhất với Mau Lẹ

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Pyke dẫn đầu với tỉ lệ thắng 56.3% khi dùng Mau Lẹ; 101 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1PykeHỗ trợ56.3% khi dùng ngọc+8.3 so với TB tướng426 trận
  2. 2SorakaHỗ trợ54.7% khi dùng ngọc+2.5 so với TB tướng561 trận
  3. 3RammusĐi rừng53.6% khi dùng ngọc−0.3 so với TB tướng1.190 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Mau Lẹ

158 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Hỗ trợS56.3%+8.37.4%426
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtCắm Mắt SâuThợ Săn Tàn NhẫnÁo Choàng MâyMau Lẹ
2Hỗ trợS54.7%+2.511.4%561
Triệu Hồi AeryBậc Thầy Nguyên TốMau LẹThiêu RụiGiáp CốtTiếp Sức
3Đi rừngS53.6%-0.335.6%1.190—
4Đường trênS60.2%+9.61.4%88—
5Hỗ trợS53.6%+1.524.5%726—
6Hỗ trợS53.8%+1.55.8%461—
7Đường trênS52.7%+0.284.6%1.905
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
8Hỗ trợS52.3%+0.187.3%5.715—
9Đi rừngS52.2%+0.675.8%5.509—
10Đường trênS56.3%+3.71.6%103—
11Xạ thủS60.9%+6.15.3%46—
12Đường giữaS53.0%-1.074.2%406
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
13Đi rừngS52.5%+2.45.9%695—
14Đường giữaS54.4%+4.73.6%160—
15Đường giữaS54.4%+3.151.6%160—
16Đi rừngS52.4%+0.034.6%763—
17Đường giữaS64.5%+15.97.2%31—
18Xạ thủS52.7%+3.160.3%406
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹCuồng Phong Tích TụNhạc Nào Cũng NhảyBước Chân Màu Nhiệm
19Đường trênS51.8%+0.569.6%5.177
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
20Xạ thủS53.2%+0.61.4%235—
21Đường giữaS53.2%+1.713.2%237—
22Đường trênS61.1%+17.813.3%36—
23Đường giữaS53.5%+1.382.7%187
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
24Đường giữaS54.6%-1.764.7%108
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
25Đường trênA51.8%+0.185.5%2.156
Sẵn Sàng Tấn CôngHấp Thụ Sinh MệnhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngMau LẹCuồng Phong Tích Tụ
26Đường trênA52.0%+0.211.2%810
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạÁo Choàng MâyMau Lẹ
27Đi rừngA60.0%+8.12.4%35—
28Đường trênA55.4%+7.83.7%74—
29Đường giữaA55.1%+6.04.0%69—
30Đường trênA58.3%+10.614.7%36—
31Đi rừngA57.9%+8.92.4%38—
32Đường giữaA56.5%+7.11.3%46—
33Đường giữaA53.8%+9.210.1%91—
34Đi rừngA55.4%+4.06.5%56
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạÁo Choàng MâyMau Lẹ
35Đường trênA57.1%+7.82.6%35—
36Đường trênA51.4%-1.034.0%1.313—
37Xạ thủA52.2%+1.71.6%203—
38Đi rừngA51.8%+0.970.7%330—
39Hỗ trợA55.3%+6.91.1%47—
40Đi rừngA51.3%-1.162.4%3.746—
41Đường trênA52.9%+3.310.2%102—
42Hỗ trợA52.3%+1.95.8%130—
43Đường giữaA52.3%+4.613.7%132—
44Đường trênA54.5%+5.32.6%44—
45Xạ thủA54.3%+4.31.8%46—
46Đường trênA52.7%+4.12.2%74—
47Xạ thủA54.5%+6.24.3%33—
48Hỗ trợA54.5%+8.93.8%33—
49Đường giữaA54.3%+1.50.6%35—
50Đường giữaA51.8%+0.81.9%141—
51Đường trênA53.8%+9.619.6%39
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
52Đường giữaA51.0%+2.058.7%1.542
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
53Đường trênA52.2%-1.860.5%92—
54Xạ thủA52.0%+3.03.0%102—
55Xạ thủA53.3%-1.144.1%30—
56Hỗ trợA52.8%+2.74.0%36—
57Đường giữaA52.0%+2.41.1%50—
58Đi rừngA51.9%+1.81.3%52—
59Đường giữaA51.0%+0.02.0%143—
60Đường giữaA51.1%-1.02.1%88—
61Đường giữaA50.9%+2.56.8%167—
62Hỗ trợA51.5%-1.244.6%33—
63Đường trênA51.4%+2.10.7%37—
64Đường giữaB51.4%-5.021.5%37—
65Đi rừngB51.3%+1.20.7%39—
66Đường giữaB51.2%-2.79.7%43
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạÁo Choàng MâyMau Lẹ
67Đường trênB51.2%-1.626.1%43
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
68Đường trênB50.8%-0.32.6%122—
69Hỗ trợB51.0%+6.115.9%51—
70Đường giữaB50.8%+0.358.1%61—
71Đi rừngB50.6%-0.387.3%782
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
72Hỗ trợB50.8%+0.10.6%65—
73Hỗ trợB50.6%+1.685.0%85—
74Xạ thủB50.6%+1.31.8%87—
75Xạ thủB50.6%+0.635.6%688
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
76Xạ thủB50.0%-1.50.7%30—
77Đường trênB50.0%+0.83.2%34—
78Đường trênB50.0%-2.159.2%42
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹCuồng Phong Tích TụNhạc Nào Cũng NhảyBước Chân Màu Nhiệm
79Đi rừngB50.0%+1.11.8%46—
80Đi rừngB50.0%+6.878.4%58
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
81Đi rừngB50.0%+1.51.0%60—
82Đường trênB50.0%+1.214.9%60—
83Đường trênB50.0%+0.82.1%86—
84Đi rừngB50.0%+0.972.0%116
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
85Đi rừngB48.6%-1.81.5%37—
86Xạ thủB50.3%+0.153.6%8.125—
87Đường giữaB50.1%+4.422.6%445—
88Đường giữaB50.2%-0.630.1%1.507
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
89Xạ thủB46.7%-2.266.7%30
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụLan TrànNgọn Gió Thứ Hai
90Đường trênB50.1%-0.313.8%755—
91Xạ thủB50.2%-0.187.0%3.607
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmNhạc Nào Cũng Nhảy
92Hỗ trợB48.5%-3.87.8%68
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạÁo Choàng MâyMau Lẹ
93Xạ thủB49.0%-2.43.5%98—
94Hỗ trợB49.0%-1.082.5%104
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
95Đi rừngB49.5%-2.06.9%182—
96Hỗ trợB46.7%+4.066.2%45
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
97Đường giữaB48.2%-2.91.0%85—
98Đường trênB48.4%+0.462.3%91—
99Xạ thủB48.5%-2.31.1%103—
100Đi rừngB49.2%-1.812.6%181—
101Hỗ trợB50.0%+0.772.4%4.003
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹCuồng Phong Tích TụNhạc Nào Cũng NhảyBước Chân Màu Nhiệm
102Xạ thủB47.2%-2.31.1%72—
103Đi rừngB47.1%-5.119.9%70—
104Xạ thủB44.7%+4.473.1%38
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
105Đường trênB43.8%-1.380.0%32—
106Hỗ trợB49.5%-0.226.4%731
Hộ VệTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtTiếp SứcMau LẹÁo Choàng Mây
107Đi rừngB47.3%-3.31.0%93—
108Hỗ trợB49.1%-0.910.5%336—
109Đi rừngB44.9%-8.60.7%49—
110Hỗ trợB43.2%-5.71.9%37—
111Hỗ trợB42.9%-7.60.9%35—
112Hỗ trợB42.9%-9.01.2%35—
113Hỗ trợB41.9%+0.39.8%31—
114Đường trênB48.4%-0.312.8%188—
115Hỗ trợB47.3%-4.51.0%110—
116Đi rừngB49.5%-1.339.9%1.585—
117Đường giữaB46.6%-3.03.0%88—
118Xạ thủB46.4%-3.30.7%84—
119Đường trênC46.4%-2.83.2%84—
120Hỗ trợC49.6%+0.042.6%2.496
Nâng Cấp Băng GiáTốc Biến Ma ThuậtGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ TrụÁo Choàng MâyMau Lẹ
121Đi rừngC45.0%-1.15.4%60—
122Đường trênC42.1%-7.51.0%38—
123Đường trênC47.3%+0.229.2%129—
124Hỗ trợC45.8%-3.228.4%83—
125Xạ thủC45.7%-3.90.8%81—
126Đường trênC49.5%+1.066.5%4.873
Xung Kích Bão TốBậc Thầy Nguyên TốMau LẹCuồng Phong Tích TụĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
127Đường giữaC48.3%-6.747.8%271—
128Hỗ trợC43.9%+1.941.9%57
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
129Xạ thủC43.1%-5.51.2%51—
130Xạ thủC41.9%-9.00.7%43—
131Hỗ trợC41.0%-10.60.5%39—
132Hỗ trợC40.5%-11.11.0%37—
133Đường trênC40.0%-9.91.7%35—
134Hỗ trợC46.3%-5.21.3%108—
135Hỗ trợC44.3%-3.611.9%70—
136Đường giữaC48.2%-0.484.1%311
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmNhạc Nào Cũng Nhảy
137Xạ thủC38.2%-8.016.0%34
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
138Đường trênC46.4%-0.677.1%138
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmNhạc Nào Cũng Nhảy
139Đi rừngC48.5%-1.625.7%633—
140Hỗ trợC46.4%-4.12.3%168—
141Hỗ trợC33.3%-15.10.8%30—
142Hỗ trợC45.2%-4.17.7%135—
143Đường trênC41.4%-5.96.6%70—
144Hỗ trợC45.8%-3.44.0%192—
145Đường giữaC30.0%-20.89.2%30—
146Đường giữaC42.6%-3.94.0%94—
147Hỗ trợC37.7%-12.41.8%53—
148Đi rừngC48.3%-0.987.6%2.027—
149Hỗ trợC39.4%-2.453.0%71
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
150Đường giữaC45.0%-3.43.6%200—
151Đi rừngC41.7%-6.92.0%103—
152Xạ thủC42.4%-7.30.7%118—
153Đường giữaC26.5%-25.01.6%34—
154Hỗ trợC46.4%-1.825.5%657—
155Hỗ trợC37.8%-12.30.8%90—
156Đi rừngC47.3%-0.189.7%3.270
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyMau LẹThủy Thượng PhiêuHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng
157Đường giữaC44.8%+0.186.3%397
Sẵn Sàng Tấn CôngHấp Thụ Sinh MệnhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngMau LẹCuồng Phong Tích Tụ
158Hỗ trợC35.6%-15.71.6%90—

Tướng gần như luôn dùng Mau Lẹ

Hecarim dùng Mau Lẹ trong 90% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Mau Lẹ

Mọi tướng dùng Mau Lẹ, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Mau Lẹ – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Mau Lẹ ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Mau Lẹ: Pyke (56.3%), Soraka (54.7%), Rammus (53.6%). 101 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Mau Lẹ nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Mau Lẹ nhất: Jhin (8.125), Janna (5.715), Warwick (5.509).

Mau Lẹ được dùng ở đường nào?

Mau Lẹ chủ yếu được dùng ở Đi rừng (26.7% số trận).

Tướng nào dùng Mau Lẹ ổn định nhất?

Hecarim dùng Mau Lẹ trong 90% số trận, cao nhất trong 101 tướng dùng ngọc này.