
- Tỷ lệ thắng
- 50.9%
- Tỷ lệ chọn
- 6.2%
Thuốc Thần Nhân Ba Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 28.164
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 6 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩm Thần Lực.
Khi đạt tới cấp 9, nhận 1 Dược Phẩm Kỹ Năng.
- Nhánh ngọc
- Cảm Hứng · Hàng 2
- Tỷ lệ thắng
- 50.9%+0.7 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 6.2%
- Tướng tốt nhất
- Briar · 54.6%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Jinx
- Đường chính
- Xạ thủ · 48%
Tướng mạnh nhất với Thuốc Thần Nhân Ba
Phiên bản 26.19 · Mọi rankBriar dẫn đầu với tỉ lệ thắng 54.6% khi dùng Thuốc Thần Nhân Ba; 89 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
BriarĐi rừng54.6% khi dùng ngọc+2.8 so với TB tướng1.060 trận - 2
VeigarĐường giữa56.9% khi dùng ngọc+5.9 so với TB tướng216 trận - 3
TryndamereĐường trên55.5% khi dùng ngọc+4.3 so với TB tướng283 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Thuốc Thần Nhân Ba
124 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi rừng | S | 63.0% | +10.4 | 3.1% | 173 | — | |
| 2 | Đi rừng | S | 54.6% | +2.8 | 16.9% | 1.060 | ||
| 3 | Đường giữa | S | 56.9% | +5.9 | 3.1% | 216 | — | |
| 4 | Đi rừng | S | 67.3% | +18.0 | 2.2% | 52 | — | |
| 5 | Đi rừng | S | 57.0% | +7.5 | 3.5% | 186 | — | |
| 6 | Đường trên | S | 55.5% | +4.3 | 7.6% | 283 | — | |
| 7 | Đi rừng | S | 53.3% | +0.0 | 69.6% | 1.749 | ||
| 8 | Đi rừng | S | 58.9% | +8.8 | 4.3% | 107 | — | |
| 9 | Đường giữa | S | 56.8% | +6.3 | 30.5% | 155 | — | |
| 10 | Đường giữa | S | 63.0% | +11.8 | 0.6% | 54 | — | |
| 11 | Đi rừng | S | 55.7% | +6.3 | 3.2% | 158 | — | |
| 12 | Đường giữa | S | 66.7% | +13.9 | 15.6% | 36 | ||
| 13 | Hỗ trợ | S | 58.5% | +6.3 | 1.3% | 82 | — | |
| 14 | Xạ thủ | S | 60.3% | +11.1 | 1.3% | 63 | — | |
| 15 | Đường trên | S | 61.5% | +10.8 | 37.7% | 52 | ||
| 16 | Xạ thủ | S | 53.7% | +2.2 | 7.6% | 328 | — | |
| 17 | Đường trên | S | 60.0% | +8.3 | 2.4% | 60 | — | |
| 18 | Đường trên | S | 57.3% | +8.0 | 3.0% | 89 | — | |
| 19 | Đường trên | S | 64.7% | +13.6 | 2.0% | 34 | — | |
| 20 | Đi rừng | A | 53.6% | +2.9 | 3.0% | 267 | — | |
| 21 | Xạ thủ | A | 51.9% | -0.6 | 33.5% | 5.541 | — | |
| 22 | Đường trên | A | 55.3% | +5.0 | 1.9% | 103 | — | |
| 23 | Đường giữa | A | 57.6% | +1.2 | 29.2% | 59 | ||
| 24 | Xạ thủ | A | 52.0% | +2.3 | 15.3% | 1.836 | — | |
| 25 | Hỗ trợ | A | 57.1% | +7.2 | 2.5% | 63 | — | |
| 26 | Đi rừng | A | 52.6% | +2.1 | 16.2% | 407 | — | |
| 27 | Đường giữa | A | 56.3% | +9.3 | 9.6% | 71 | ||
| 28 | Xạ thủ | A | 58.0% | +7.1 | 0.8% | 50 | — | |
| 29 | Đi rừng | A | 53.4% | +1.4 | 26.4% | 176 | ||
| 30 | Xạ thủ | A | 51.8% | +0.9 | 34.4% | 3.279 | — | |
| 31 | Đi rừng | A | 52.7% | +1.8 | 19.2% | 275 | — | |
| 32 | Xạ thủ | A | 51.7% | +0.7 | 25.8% | 2.629 | ||
| 33 | Hỗ trợ | A | 60.0% | +7.9 | 1.2% | 35 | — | |
| 34 | Xạ thủ | A | 56.6% | +8.2 | 2.7% | 53 | — | |
| 35 | Hỗ trợ | A | 58.8% | +9.5 | 0.7% | 34 | — | |
| 36 | Đường trên | A | 56.8% | +5.3 | 13.4% | 44 | ||
| 37 | Hỗ trợ | A | 55.0% | +4.4 | 0.6% | 60 | — | |
| 38 | Hỗ trợ | A | 51.9% | +1.5 | 17.7% | 399 | ||
| 39 | Đường giữa | A | 51.5% | +3.4 | 30.5% | 883 | — | |
| 40 | Xạ thủ | A | 51.6% | +5.9 | 11.6% | 589 | ||
| 41 | Đường trên | A | 51.6% | +2.4 | 11.9% | 494 | — | |
| 42 | Đi rừng | A | 54.4% | +0.9 | 0.8% | 57 | — | |
| 43 | Xạ thủ | A | 53.8% | +3.3 | 14.3% | 65 | — | |
| 44 | Đường giữa | A | 53.5% | +3.4 | 9.1% | 71 | ||
| 45 | Xạ thủ | A | 55.9% | +4.7 | 19.3% | 34 | — | |
| 46 | Đi rừng | A | 51.8% | +2.2 | 32.3% | 222 | — | |
| 47 | Đi rừng | A | 52.3% | +3.8 | 1.8% | 109 | — | |
| 48 | Xạ thủ | A | 52.9% | +5.1 | 1.5% | 68 | — | |
| 49 | Đi rừng | A | 51.4% | -2.0 | 29.9% | 321 | — | |
| 50 | Đường trên | A | 53.2% | +4.1 | 2.1% | 47 | ||
| 51 | Hỗ trợ | B | 53.2% | +3.7 | 0.8% | 47 | — | |
| 52 | Xạ thủ | B | 52.8% | -2.1 | 2.5% | 53 | — | |
| 53 | Đường giữa | B | 52.6% | -0.1 | 1.0% | 57 | — | |
| 54 | Đi rừng | B | 51.7% | +1.6 | 1.0% | 118 | — | |
| 55 | Đi rừng | B | 51.5% | +1.0 | 30.1% | 136 | — | |
| 56 | Xạ thủ | B | 51.4% | +1.9 | 1.4% | 138 | — | |
| 57 | Xạ thủ | B | 53.3% | -0.4 | 3.1% | 30 | — | |
| 58 | Đường giữa | B | 52.8% | -0.1 | 3.8% | 36 | — | |
| 59 | Xạ thủ | B | 50.9% | +1.3 | 43.8% | 2.979 | ||
| 60 | Đường trên | B | 51.5% | +2.2 | 4.9% | 66 | — | |
| 61 | Đường giữa | B | 50.9% | -0.1 | 1.5% | 114 | — | |
| 62 | Xạ thủ | B | 50.7% | +0.2 | 4.5% | 558 | — | |
| 63 | Hỗ trợ | B | 50.6% | -0.8 | 1.0% | 79 | — | |
| 64 | Đi rừng | B | 50.6% | -1.8 | 3.9% | 87 | — | |
| 65 | Xạ thủ | B | 50.5% | +1.1 | 45.1% | 382 | ||
| 66 | Đường trên | B | 50.0% | +1.9 | 1.7% | 42 | — | |
| 67 | Đi rừng | B | 50.0% | -0.3 | 0.6% | 52 | — | |
| 68 | Đường giữa | B | 50.0% | +1.5 | 5.2% | 52 | — | |
| 69 | Đường trên | B | 50.0% | +0.0 | 57.7% | 60 | — | |
| 70 | Xạ thủ | B | 50.5% | -0.9 | 44.7% | 1.234 | ||
| 71 | Đường trên | B | 48.4% | +1.3 | 7.0% | 31 | — | |
| 72 | Đường giữa | B | 48.4% | +6.4 | 31.0% | 31 | ||
| 73 | Xạ thủ | B | 49.0% | -1.2 | 1.2% | 51 | — | |
| 74 | Đường giữa | B | 50.0% | +1.0 | 7.0% | 184 | — | |
| 75 | Đi rừng | B | 50.3% | +1.6 | 50.1% | 2.534 | ||
| 76 | Đường trên | B | 50.0% | +2.4 | 16.1% | 326 | — | |
| 77 | Đi rừng | B | 50.0% | +1.1 | 89.9% | 366 | — | |
| 78 | Đường giữa | B | 50.3% | +1.9 | 55.0% | 4.083 | ||
| 79 | Đi rừng | B | 47.2% | -2.9 | 0.6% | 36 | — | |
| 80 | Đường trên | B | 49.8% | +0.1 | 6.2% | 227 | — | |
| 81 | Xạ thủ | B | 45.7% | -6.9 | 2.9% | 35 | — | |
| 82 | Đường trên | B | 46.5% | -0.6 | 1.9% | 43 | — | |
| 83 | Hỗ trợ | B | 47.6% | -4.1 | 0.6% | 63 | — | |
| 84 | Xạ thủ | B | 47.9% | -3.1 | 4.0% | 71 | — | |
| 85 | Đi rừng | B | 49.8% | -1.1 | 19.1% | 586 | — | |
| 86 | Đường giữa | B | 49.9% | -0.5 | 41.6% | 858 | — | |
| 87 | Đường trên | B | 49.4% | +1.1 | 64.5% | 271 | ||
| 88 | Xạ thủ | B | 49.9% | +0.2 | 5.6% | 986 | — | |
| 89 | Đi rừng | B | 45.8% | -0.9 | 2.1% | 48 | — | |
| 90 | Đường giữa | B | 45.2% | -4.8 | 20.2% | 42 | — | |
| 91 | Đường trên | B | 44.1% | -5.8 | 1.6% | 34 | — | |
| 92 | Đường giữa | B | 43.8% | -2.0 | 0.8% | 32 | — | |
| 93 | Đường trên | B | 47.2% | -2.0 | 5.3% | 89 | — | |
| 94 | Đường giữa | C | 45.6% | -3.3 | 11.9% | 57 | — | |
| 95 | Đường trên | C | 49.5% | +0.3 | 35.5% | 1.162 | — | |
| 96 | Đi rừng | C | 48.3% | +2.3 | 6.7% | 207 | — | |
| 97 | Đường giữa | C | 42.5% | -6.5 | 26.5% | 40 | ||
| 98 | Hỗ trợ | C | 41.7% | -6.6 | 25.2% | 36 | — | |
| 99 | Đường trên | C | 41.5% | -0.8 | 15.8% | 41 | — | |
| 100 | Xạ thủ | C | 48.5% | -1.7 | 2.4% | 371 | — | |
| 101 | Xạ thủ | C | 40.0% | -1.1 | 54.8% | 40 | ||
| 102 | Đi rừng | C | 45.4% | -3.4 | 7.4% | 97 | — | |
| 103 | Đường giữa | C | 37.8% | -6.8 | 7.8% | 37 | — | |
| 104 | Xạ thủ | C | 48.9% | -0.1 | 37.0% | 1.277 | ||
| 105 | Đi rừng | C | 42.2% | -7.9 | 1.5% | 64 | — | |
| 106 | Đi rừng | C | 38.6% | -6.6 | 14.9% | 44 | — | |
| 107 | Đường trên | C | 37.5% | -9.8 | 3.7% | 40 | — | |
| 108 | Đường giữa | C | 36.8% | -12.8 | 1.3% | 38 | — | |
| 109 | Xạ thủ | C | 45.8% | -4.2 | 5.8% | 144 | — | |
| 110 | Đi rừng | C | 48.6% | +1.8 | 58.9% | 1.058 | ||
| 111 | Xạ thủ | C | 45.0% | -6.4 | 22.4% | 120 | — | |
| 112 | Đường trên | C | 40.4% | -3.0 | 41.9% | 57 | — | |
| 113 | Đi rừng | C | 46.1% | +0.0 | 16.3% | 180 | ||
| 114 | Đường giữa | C | 41.2% | -1.1 | 18.1% | 68 | ||
| 115 | Đường giữa | C | 42.9% | +1.0 | 36.3% | 98 | — | |
| 116 | Đường giữa | C | 34.1% | -12.7 | 2.1% | 41 | ||
| 117 | Đường trên | C | 44.6% | -4.7 | 3.0% | 157 | — | |
| 118 | Xạ thủ | C | 47.3% | -1.0 | 17.5% | 516 | — | |
| 119 | Đường giữa | C | 48.0% | -1.7 | 33.8% | 1.512 | — | |
| 120 | Xạ thủ | C | 45.2% | -3.1 | 40.1% | 305 | — | |
| 121 | Xạ thủ | C | 45.8% | +0.2 | 6.0% | 496 | — | |
| 122 | Đi rừng | C | 46.5% | +0.7 | 79.5% | 2.058 | ||
| 123 | Đường giữa | C | 39.5% | -11.3 | 4.7% | 147 | — | |
| 124 | Xạ thủ | C | 45.0% | -3.6 | 26.9% | 1.122 | — | |
Tướng gần như luôn dùng Thuốc Thần Nhân Ba
Jayce dùng Thuốc Thần Nhân Ba trong 90% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Thuốc Thần Nhân Ba
Mọi tướng dùng Thuốc Thần Nhân Ba, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Thuốc Thần Nhân Ba – Phiên bản 26.19
Tướng nào mạnh nhất với Thuốc Thần Nhân Ba ở phiên bản 26.19?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Thuốc Thần Nhân Ba: Briar (54.6%), Veigar (56.9%), Tryndamere (55.5%). 89 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Thuốc Thần Nhân Ba nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Thuốc Thần Nhân Ba nhất: Jinx (5.541), Zed (4.083), Yunara (3.279).
Thuốc Thần Nhân Ba được dùng ở đường nào?
Thuốc Thần Nhân Ba chủ yếu được dùng ở Xạ thủ (47.5% số trận).
Tướng nào dùng Thuốc Thần Nhân Ba ổn định nhất?
Jayce dùng Thuốc Thần Nhân Ba trong 90% số trận, cao nhất trong 89 tướng dùng ngọc này.