Biểu tượng ngọc Nâng Cấp Băng Giá - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
1.3%

Nâng Cấp Băng Giá vs Dư Chấn vs Triệu Hồi Aery

Nâng Cấp Băng Giá Tier DCảm HứngNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
5.716
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Làm bất động tướng địch sẽ tạo ra 3 vệt băng kéo dài từ mục tiêu đến chỗ bản thân và các tướng xung quanh trong vòng 3 (+ thời gian hiệu ứng bất động ban đầu) giây, làm chậm kẻ địch đi 20% (+90% mỗi 100% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu) (+6% mỗi 100 Sức Mạnh Phép Thuật) (+7% mỗi 100 Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm) và giảm 15% sát thương chúng gây ra lên đồng minh (không bao gồm bản thân).

Hồi chiêu: 25 giây.
Nhánh ngọc
Cảm Hứng · Ngọc chính
Thời gian hồi
25 giây
Tỷ lệ thắng
49.3%−0.6 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
1.3%
Tướng tốt nhất
Taric · 56.7%
Dùng nhiều nhất bởi
Blitzcrank

Nâng Cấp Băng Giá vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Nâng Cấp Băng Giá so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.

Nâng Cấp Băng Giá49.3%1.3% TLC · 5.716 trận
Dư Chấn50.4%4.3% TLC · 19.695 trận

Trên cùng tướng, Dư Chấn thắng nhiều hơn Nâng Cấp Băng Giá 2.4 điểm qua 7 cặp tướng-đường. Dư Chấn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Dư Chấn trên cùng tướng

TướngNâng Cấp Băng GiáDư ChấnΔ TLT
Thresh · Hỗ trợ48.0% 2.01450.6% 4.831−2.7
Blitzcrank · Hỗ trợ49.3% 3.69150.0% 1.551−0.6
Nautilus · Hỗ trợ46.9% 1.11849.3% 7.034−2.4
Leona · Hỗ trợ50.3% 73351.9% 6.688−1.6
Alistar · Hỗ trợ46.8% 51351.3% 2.204−4.5
Rell · Hỗ trợ46.0% 34653.1% 2.385−7.1
Rakan · Hỗ trợ47.7% 21443.9% 41+3.8

Theo đường

ĐườngNâng Cấp Băng GiáDư Chấn
Đường trên— 2647.1% 537
Đi rừng46.8% 12652.3% 3.997
Đường giữa— 3751.4% 584
Xạ thủ— 15— 30
Hỗ trợ49.6% 5.50850.1% 14.542

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNâng Cấp Băng GiáDư Chấn
Sát thương lên tướng341426
Hồi máu168235
Sát thương giảm thiểu9501.444
Sát thương lên mục tiêu102260
Hạ gục0,0700,096
Số lần chết0,2250,216
Nâng Cấp Băng Giá49.3%1.3% TLC · 5.716 trận
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Nâng Cấp Băng Giá nhỉnh hơn Triệu Hồi Aery 1.4 điểm (6 cặp tướng-đường chung). Triệu Hồi Aery là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Triệu Hồi Aery trên cùng tướng

TướngNâng Cấp Băng GiáTriệu Hồi AeryΔ TLT
Janna · Hỗ trợ54.3% 26552.4% 5.304+1.9
Ivern · Đi rừng47.5% 17745.9% 826+1.6
Morgana · Hỗ trợ52.1% 1.15051.6% 124+0.5
Zilean · Hỗ trợ55.6% 6351.9% 1.357+3.7
Renata Glasc · Hỗ trợ51.4% 3751.2% 320+0.1
Swain · Hỗ trợ48.1% 5252.7% 55−4.7

Theo đường

ĐườngNâng Cấp Băng GiáTriệu Hồi Aery
Đường trên— 2648.0% 829
Đi rừng46.8% 12645.9% 416
Đường giữa— 3749.0% 2.492
Xạ thủ— 1551.9% 260
Hỗ trợ49.6% 5.50851.9% 21.516

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNâng Cấp Băng GiáTriệu Hồi Aery
Sát thương lên tướng341380
Hồi máu168380
Sát thương giảm thiểu950375
Sát thương lên mục tiêu102134
Hạ gục0,0700,072
Số lần chết0,2250,187
Nâng Cấp Băng Giá49.3%1.3% TLC · 5.716 trận
Thiên Thạch Bí Ẩn49.9%8.5% TLC · 38.543 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Nâng Cấp Băng Giá nhỉnh hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 1.6 điểm (5 cặp tướng-đường chung). Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Thiên Thạch Bí Ẩn trên cùng tướng

TướngNâng Cấp Băng GiáThiên Thạch Bí ẨnΔ TLT
Morgana · Hỗ trợ52.1% 1.15051.3% 6.030+0.8
Janna · Hỗ trợ54.3% 26550.9% 844+3.4
Zilean · Hỗ trợ55.6% 6347.8% 600+7.7
Blitzcrank · Hỗ trợ49.3% 3.69141.9% 31+7.4
Swain · Hỗ trợ48.1% 5255.3% 38−7.2

Theo đường

ĐườngNâng Cấp Băng GiáThiên Thạch Bí Ẩn
Đường trên— 2649.5% 4.074
Đi rừng46.8% 12649.5% 833
Đường giữa— 3749.9% 12.661
Xạ thủ— 1550.1% 3.706
Hỗ trợ49.6% 5.50850.1% 17.242

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNâng Cấp Băng GiáThiên Thạch Bí Ẩn
Sát thương lên tướng341775
Hồi máu168120
Sát thương giảm thiểu950476
Sát thương lên mục tiêu102245
Hạ gục0,0700,172
Số lần chết0,2250,209
Nâng Cấp Băng Giá49.3%1.3% TLC · 5.716 trận
Hộ Vệ50.8%1.5% TLC · 6.607 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Hộ Vệ nhỉnh hơn Nâng Cấp Băng Giá 2.3 điểm (10 cặp tướng-đường chung). Hộ Vệ là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Hộ Vệ trên cùng tướng

TướngNâng Cấp Băng GiáHộ VệΔ TLT
Thresh · Hỗ trợ48.0% 2.01452.8% 3.020−4.9
Taric · Hỗ trợ56.7% 89152.7% 459+4.0
Rakan · Hỗ trợ47.7% 21450.5% 2.091−2.9
Nautilus · Hỗ trợ46.9% 1.11846.3% 82+0.5
Blitzcrank · Hỗ trợ49.3% 3.69152.1% 71−2.8
Leona · Hỗ trợ50.3% 73351.5% 68−1.1
Janna · Hỗ trợ54.3% 26548.1% 54+6.2
Zilean · Hỗ trợ55.6% 6340.9% 93+14.7
Renata Glasc · Hỗ trợ51.4% 3751.6% 1.003−0.3
Alistar · Hỗ trợ46.8% 51350.0% 34−3.2

Theo đường

ĐườngNâng Cấp Băng GiáHộ Vệ
Đường trên— 26— 14
Đi rừng46.8% 12650.8% 122
Đường giữa— 37— 8
Xạ thủ— 15— 12
Hỗ trợ49.6% 5.50850.8% 6.448

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNâng Cấp Băng GiáHộ Vệ
Sát thương lên tướng341285
Hồi máu168249
Sát thương giảm thiểu950909
Sát thương lên mục tiêu102108
Hạ gục0,0700,055
Số lần chết0,2250,203
Nâng Cấp Băng Giá49.3%1.3% TLC · 5.716 trận
Sốc Điện49.1%9.6% TLC · 43.772 trận

Trên cùng tướng, Nâng Cấp Băng Giá thắng nhiều hơn Sốc Điện 2.8 điểm qua 5 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Sốc Điện trên cùng tướng

TướngNâng Cấp Băng GiáSốc ĐiệnΔ TLT
Blitzcrank · Hỗ trợ49.3% 3.69145.5% 134+3.8
Alistar · Hỗ trợ46.8% 51344.0% 141+2.8
Rakan · Hỗ trợ47.7% 21444.2% 104+3.4
Nautilus · Hỗ trợ46.9% 1.11845.3% 64+1.6
Swain · Hỗ trợ48.1% 5247.5% 1.943+0.6

Theo đường

ĐườngNâng Cấp Băng GiáSốc Điện
Đường trên— 2648.3% 3.143
Đi rừng46.8% 12646.5% 5.303
Đường giữa— 3749.8% 29.025
Xạ thủ— 1549.0% 1.013
Hỗ trợ49.6% 5.50848.1% 5.271

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNâng Cấp Băng GiáSốc Điện
Sát thương lên tướng341825
Hồi máu168205
Sát thương giảm thiểu950553
Sát thương lên mục tiêu102345
Hạ gục0,0700,262
Số lần chết0,2250,221
Nâng Cấp Băng Giá49.3%1.3% TLC · 5.716 trận
Chinh Phục49.7%14.4% TLC · 65.243 trận

Tổng thể hai ngọc khá sát nhau: cách 0.4 điểm. Hãy để tướng của bạn quyết định giữa Nâng Cấp Băng Giá và Chinh Phục. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Chinh Phục trên cùng tướng

TướngNâng Cấp Băng GiáChinh PhụcΔ TLT
Swain · Hỗ trợ48.1% 5249.6% 1.778−1.5

Theo đường

ĐườngNâng Cấp Băng GiáChinh Phục
Đường trên— 2649.6% 26.544
Đi rừng46.8% 12650.2% 26.315
Đường giữa— 3749.5% 5.893
Xạ thủ— 1549.3% 4.758
Hỗ trợ49.6% 5.50847.2% 1.700

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNâng Cấp Băng GiáChinh Phục
Sát thương lên tướng341790
Hồi máu168390
Sát thương giảm thiểu9501.098
Sát thương lên mục tiêu102607
Hạ gục0,0700,238
Số lần chết0,2250,218

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Nâng Cấp Băng Giá và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Nâng Cấp Băng Giá trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Nâng Cấp Băng Giá Ngọc này49.3%1.3%——
Dư Chấn · nhánh khác50.4%4.3%+2.47
Triệu Hồi Aery · nhánh khác51.4%5.6%−1.46
Thiên Thạch Bí Ẩn · nhánh khác49.9%8.5%−1.65
Hộ Vệ · nhánh khác50.8%1.5%+2.310
Sốc Điện · nhánh khác49.1%9.6%−2.85
Chinh Phục · nhánh khác49.7%14.4%—1
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nâng Cấp Băng Giá vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Nâng Cấp Băng Giá vs Dư Chấn: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Dư Chấn thắng nhiều hơn Nâng Cấp Băng Giá 2.4 điểm qua 7 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Nâng Cấp Băng Giá 49.3%, Dư Chấn 50.4%. Dư Chấn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Triệu Hồi Aery: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Nâng Cấp Băng Giá thắng nhiều hơn Triệu Hồi Aery 1.4 điểm qua 6 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Nâng Cấp Băng Giá 49.3%, Triệu Hồi Aery 51.4%. Triệu Hồi Aery là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Thiên Thạch Bí Ẩn: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Nâng Cấp Băng Giá thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 1.6 điểm qua 5 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Nâng Cấp Băng Giá 49.3%, Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%. Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nâng Cấp Băng Giá vs Hộ Vệ: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Hộ Vệ thắng nhiều hơn Nâng Cấp Băng Giá 2.3 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Nâng Cấp Băng Giá 49.3%, Hộ Vệ 50.8%. Hộ Vệ là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.