Biểu tượng ngọc Hộ Vệ - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Hộ Vệ vs Triệu Hồi Aery vs Dư Chấn

Hộ Vệ Tier SKiên ĐịnhNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
6.607
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Hộ Vệ đồng minh đứng cách bạn 350 đơn vị, và đồng minh bạn dùng phép lên trong 2.5 giây. Khi Hộ Vệ, nếu bạn hoặc đồng minh chịu một lượng sát thương vừa đủ ngưỡng trong thời gian Hộ Vệ, cả hai sẽ nhận lá chắn trong 1.5 giây.

Hồi chiêu: 75 - 40 giây
Lá chắn: 40 - 150 + 20% sức mạnh phép thuật + 6% máu cộng thêm
Ngưỡng Kích hoạt: 50 - 165 sát thương sau kháng
Nhánh ngọc
Kiên Định · Ngọc chính
Thời gian hồi
75–40 giây (theo cấp)
Tỷ lệ thắng
50.8%+0.4 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
1.5%
Tướng tốt nhất
Thresh · 52.8%
Dùng nhiều nhất bởi
Braum

Hộ Vệ vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Hộ Vệ so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.

Hộ Vệ50.8%1.5% TLC · 6.607 trận
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Triệu Hồi Aery nhỉnh hơn Hộ Vệ 1.3 điểm (7 cặp tướng-đường chung). Triệu Hồi Aery là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Hộ Vệ vs Triệu Hồi Aery trên cùng tướng

TướngHộ VệTriệu Hồi AeryΔ TLT
Soraka · Hỗ trợ50.8% 98352.8% 3.807−2.1
Lulu · Hỗ trợ52.6% 85650.4% 6.458+2.2
Milio · Hỗ trợ45.6% 50452.1% 4.889−6.4
Renata Glasc · Hỗ trợ51.6% 1.00351.2% 320+0.4
Seraphine · Hỗ trợ58.4% 11351.5% 6.317+6.9
Zilean · Hỗ trợ40.9% 9351.9% 1.357−11.0
Janna · Hỗ trợ48.1% 5452.4% 5.304−4.2

Theo đường

ĐườngHộ VệTriệu Hồi Aery
Đường trên— 1448.0% 829
Đi rừng50.8% 12245.9% 416
Đường giữa— 849.0% 2.492
Xạ thủ— 1251.9% 260
Hỗ trợ50.8% 6.44851.9% 21.516

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHộ VệTriệu Hồi Aery
Sát thương lên tướng285380
Hồi máu249380
Sát thương giảm thiểu909375
Sát thương lên mục tiêu108134
Hạ gục0,0550,072
Số lần chết0,2030,187
Hộ Vệ50.8%1.5% TLC · 6.607 trận
Dư Chấn50.4%4.3% TLC · 19.695 trận

Trên cùng tướng, Hộ Vệ thắng nhiều hơn Dư Chấn 1.6 điểm qua 9 cặp tướng-đường. Hộ Vệ và Dư Chấn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Hộ Vệ vs Dư Chấn trên cùng tướng

TướngHộ VệDư ChấnΔ TLT
Thresh · Hỗ trợ52.8% 3.02050.6% 4.831+2.2
Braum · Hỗ trợ52.4% 3.25952.0% 458+0.4
Nautilus · Hỗ trợ46.3% 8249.3% 7.034−2.9
Blitzcrank · Hỗ trợ52.1% 7150.0% 1.551+2.1
Leona · Hỗ trợ51.5% 6851.9% 6.688−0.4
Shen · Hỗ trợ48.9% 4546.4% 461+2.5
Rakan · Hỗ trợ50.5% 2.09143.9% 41+6.6
Tahm Kench · Hỗ trợ49.3% 47755.3% 38−6.0
Alistar · Hỗ trợ50.0% 3451.3% 2.204−1.3

Theo đường

ĐườngHộ VệDư Chấn
Đường trên— 1447.1% 537
Đi rừng50.8% 12252.3% 3.997
Đường giữa— 851.4% 584
Xạ thủ— 12— 30
Hỗ trợ50.8% 6.44850.1% 14.542

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHộ VệDư Chấn
Sát thương lên tướng285426
Hồi máu249235
Sát thương giảm thiểu9091.444
Sát thương lên mục tiêu108260
Hạ gục0,0550,096
Số lần chết0,2030,216
Hộ Vệ50.8%1.5% TLC · 6.607 trận
Nâng Cấp Băng Giá49.3%1.3% TLC · 5.716 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Hộ Vệ nhỉnh hơn Nâng Cấp Băng Giá 2.3 điểm (10 cặp tướng-đường chung). Nâng Cấp Băng Giá là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Hộ Vệ vs Nâng Cấp Băng Giá trên cùng tướng

TướngHộ VệNâng Cấp Băng GiáΔ TLT
Thresh · Hỗ trợ52.8% 3.02048.0% 2.014+4.9
Taric · Hỗ trợ52.7% 45956.7% 891−4.0
Rakan · Hỗ trợ50.5% 2.09147.7% 214+2.9
Nautilus · Hỗ trợ46.3% 8246.9% 1.118−0.5
Blitzcrank · Hỗ trợ52.1% 7149.3% 3.691+2.8
Leona · Hỗ trợ51.5% 6850.3% 733+1.1
Janna · Hỗ trợ48.1% 5454.3% 265−6.2
Zilean · Hỗ trợ40.9% 9355.6% 63−14.7
Renata Glasc · Hỗ trợ51.6% 1.00351.4% 37+0.3
Alistar · Hỗ trợ50.0% 3446.8% 513+3.2

Theo đường

ĐườngHộ VệNâng Cấp Băng Giá
Đường trên— 14— 26
Đi rừng50.8% 12246.8% 126
Đường giữa— 8— 37
Xạ thủ— 12— 15
Hỗ trợ50.8% 6.44849.6% 5.508

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHộ VệNâng Cấp Băng Giá
Sát thương lên tướng285341
Hồi máu249168
Sát thương giảm thiểu909950
Sát thương lên mục tiêu108102
Hạ gục0,0550,070
Số lần chết0,2030,225
Hộ Vệ50.8%1.5% TLC · 6.607 trận
Thiên Thạch Bí Ẩn49.9%8.5% TLC · 38.543 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Hộ Vệ nhỉnh hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 2.3 điểm (7 cặp tướng-đường chung). Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Hộ Vệ vs Thiên Thạch Bí Ẩn trên cùng tướng

TướngHộ VệThiên Thạch Bí ẨnΔ TLT
Seraphine · Hỗ trợ58.4% 11352.6% 3.947+5.8
Zilean · Hỗ trợ40.9% 9347.8% 600−7.0
Milio · Hỗ trợ45.6% 50444.4% 90+1.2
Janna · Hỗ trợ48.1% 5450.9% 844−2.8
Soraka · Hỗ trợ50.8% 98343.4% 53+7.4
Lulu · Hỗ trợ52.6% 85643.8% 48+8.8
Blitzcrank · Hỗ trợ52.1% 7141.9% 31+10.2

Theo đường

ĐườngHộ VệThiên Thạch Bí Ẩn
Đường trên— 1449.5% 4.074
Đi rừng50.8% 12249.5% 833
Đường giữa— 849.9% 12.661
Xạ thủ— 1250.1% 3.706
Hỗ trợ50.8% 6.44850.1% 17.242

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHộ VệThiên Thạch Bí Ẩn
Sát thương lên tướng285775
Hồi máu249120
Sát thương giảm thiểu909476
Sát thương lên mục tiêu108245
Hạ gục0,0550,172
Số lần chết0,2030,209
Hộ Vệ50.8%1.5% TLC · 6.607 trận
Quyền Năng Bất Diệt50.3%4.9% TLC · 22.331 trận

Trên cùng tướng, Hộ Vệ thắng nhiều hơn Quyền Năng Bất Diệt 3.0 điểm qua 9 cặp tướng-đường. Hộ Vệ và Quyền Năng Bất Diệt cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Hộ Vệ vs Quyền Năng Bất Diệt trên cùng tướng

TướngHộ VệQuyền Năng Bất DiệtΔ TLT
Tahm Kench · Hỗ trợ49.3% 47749.3% 2.613±0.0
Shen · Đi rừng55.6% 19645.0% 111+10.6
Thresh · Hỗ trợ52.8% 3.02043.8% 64+9.1
Nautilus · Hỗ trợ46.3% 8242.2% 135+4.1
Leona · Hỗ trợ51.5% 6848.6% 105+2.9
Shen · Hỗ trợ48.9% 4550.5% 432−1.6
Braum · Hỗ trợ52.4% 3.25936.4% 33+16.0
Blitzcrank · Hỗ trợ52.1% 7139.4% 33+12.7
Alistar · Hỗ trợ50.0% 3459.4% 32−9.4

Theo đường

ĐườngHộ VệQuyền Năng Bất Diệt
Đường trên— 1450.6% 17.633
Đi rừng50.8% 12248.0% 1.020
Đường giữa— 849.4% 1.094
Xạ thủ— 1250.4% 254
Hỗ trợ50.8% 6.44849.5% 2.323

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHộ VệQuyền Năng Bất Diệt
Sát thương lên tướng285788
Hồi máu249340
Sát thương giảm thiểu9091.605
Sát thương lên mục tiêu108397
Hạ gục0,0550,172
Số lần chết0,2030,203
Hộ Vệ50.8%1.5% TLC · 6.607 trận
Sốc Điện49.1%9.6% TLC · 43.772 trận

Trên cùng tướng, Hộ Vệ thắng nhiều hơn Sốc Điện 3.6 điểm qua 7 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Hộ Vệ vs Sốc Điện trên cùng tướng

TướngHộ VệSốc ĐiệnΔ TLT
Rakan · Hỗ trợ50.5% 2.09144.2% 104+6.3
Seraphine · Hỗ trợ58.4% 11351.4% 216+7.0
Bard · Hỗ trợ48.0% 5048.8% 2.125−0.8
Blitzcrank · Hỗ trợ52.1% 7145.5% 134+6.6
Lulu · Hỗ trợ52.6% 85660.0% 40−7.4
Nautilus · Hỗ trợ46.3% 8245.3% 64+1.0
Alistar · Hỗ trợ50.0% 3444.0% 141+6.0

Theo đường

ĐườngHộ VệSốc Điện
Đường trên— 1448.3% 3.143
Đi rừng50.8% 12246.5% 5.303
Đường giữa— 849.8% 29.025
Xạ thủ— 1249.0% 1.013
Hỗ trợ50.8% 6.44848.1% 5.271

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốHộ VệSốc Điện
Sát thương lên tướng285825
Hồi máu249205
Sát thương giảm thiểu909553
Sát thương lên mục tiêu108345
Hạ gục0,0550,262
Số lần chết0,2030,221

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Hộ Vệ và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Hộ Vệ trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Hộ Vệ Ngọc này50.8%1.5%——
Triệu Hồi Aery · nhánh khác51.4%5.6%+1.37
Dư Chấn50.4%4.3%−1.69
Nâng Cấp Băng Giá · nhánh khác49.3%1.3%−2.310
Thiên Thạch Bí Ẩn · nhánh khác49.9%8.5%−2.37
Quyền Năng Bất Diệt50.3%4.9%−3.09
Sốc Điện · nhánh khác49.1%9.6%−3.67
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hộ Vệ vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Hộ Vệ vs Triệu Hồi Aery: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Hộ Vệ 1.3 điểm qua 7 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Hộ Vệ 50.8%, Triệu Hồi Aery 51.4%. Triệu Hồi Aery là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Hộ Vệ vs Dư Chấn: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Hộ Vệ thắng nhiều hơn Dư Chấn 1.6 điểm qua 9 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Hộ Vệ 50.8%, Dư Chấn 50.4%. Hộ Vệ và Dư Chấn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Hộ Vệ vs Nâng Cấp Băng Giá: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Hộ Vệ thắng nhiều hơn Nâng Cấp Băng Giá 2.3 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Hộ Vệ 50.8%, Nâng Cấp Băng Giá 49.3%. Nâng Cấp Băng Giá là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Hộ Vệ vs Thiên Thạch Bí Ẩn: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Hộ Vệ thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 2.3 điểm qua 7 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Hộ Vệ 50.8%, Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%. Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.