Biểu tượng ngọc Triệu Hồi Aery - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
5.6%

Triệu Hồi Aery vs Thiên Thạch Bí Ẩn vs Lửa Tử Thần

Triệu Hồi Aery Tier SPháp ThuậtNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
25.528
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gây sát thương lên tướng địch bằng đòn đánh hoặc kỹ năng sẽ đưa Aery tới chúng, gây 10 đến 50 sát thương dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Cường hóa hoặc bảo hộ cho đồng minh bằng kỹ năng cũng sẽ đưa Aery tới họ, tạo 20 đến 100 Lá Chắn dựa trên cấp độ (+0.05 SMPT) (+0.1 SMCK cộng thêm).

Aery không thể được gửi đi tiếp cho đến khi nó quay về với bạn.
Nhánh ngọc
Pháp Thuật · Ngọc chính
Tỷ lệ thắng
51.4%+1.1 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
5.6%
Tướng tốt nhất
Veigar · 55.5%
Dùng nhiều nhất bởi
Nami
Đường chính
Hỗ trợ · 84%

Triệu Hồi Aery vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Triệu Hồi Aery so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.

Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận
Thiên Thạch Bí Ẩn49.9%8.5% TLC · 38.543 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Triệu Hồi Aery nhỉnh hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 0.6 điểm (34 cặp tướng-đường chung). Triệu Hồi Aery và Thiên Thạch Bí Ẩn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Triệu Hồi Aery vs Thiên Thạch Bí Ẩn trên cùng tướng

TướngTriệu Hồi AeryThiên Thạch Bí ẨnΔ TLT
Seraphine · Hỗ trợ51.5% 6.31752.6% 3.947−1.1
Karma · Hỗ trợ50.2% 2.84147.9% 1.722+2.4
Malzahar · Đường giữa47.5% 1.98155.0% 1.200−7.5
Janna · Hỗ trợ52.4% 5.30450.9% 844+1.4
Yuumi · Hỗ trợ50.0% 3.02241.3% 513+8.6
Zilean · Hỗ trợ51.9% 1.35747.8% 600+4.0
Sona · Hỗ trợ51.9% 2.61951.5% 231+0.4
Veigar · Đường giữa55.5% 22049.5% 2.741+5.9
Orianna · Đường giữa46.2% 1.22349.8% 235−3.6
Morgana · Hỗ trợ51.6% 12451.3% 6.030+0.4
Syndra · Đường giữa48.0% 12549.1% 1.876−1.1
Lux · Hỗ trợ51.4% 10950.1% 8.323+1.3

Theo đường

ĐườngTriệu Hồi AeryThiên Thạch Bí Ẩn
Đường trên48.0% 82949.5% 4.074
Đi rừng45.9% 41649.5% 833
Đường giữa49.0% 2.49249.9% 12.661
Xạ thủ51.9% 26050.1% 3.706
Hỗ trợ51.9% 21.51650.1% 17.242

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốTriệu Hồi AeryThiên Thạch Bí Ẩn
Sát thương lên tướng380775
Hồi máu380120
Sát thương giảm thiểu375476
Sát thương lên mục tiêu134245
Hạ gục0,0720,172
Số lần chết0,1870,209
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận
Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Triệu Hồi Aery 1.1 điểm qua 26 cặp tướng-đường. Triệu Hồi Aery và Lửa Tử Thần cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Triệu Hồi Aery vs Lửa Tử Thần trên cùng tướng

TướngTriệu Hồi AeryLửa Tử ThầnΔ TLT
Malzahar · Đường giữa47.5% 1.98151.4% 4.099−3.9
Vladimir · Đường giữa50.2% 45052.0% 1.274−1.7
Viktor · Đường giữa51.4% 35251.0% 4.503+0.5
Seraphine · Hỗ trợ51.5% 6.31746.6% 176+4.9
Senna · Hỗ trợ61.1% 12649.7% 3.890+11.4
Malzahar · Đường trên48.1% 15854.5% 396−6.4
Vladimir · Đường trên35.4% 14449.2% 323−13.8
Morgana · Hỗ trợ51.6% 12451.4% 422+0.2
Hwei · Đường giữa56.4% 7847.9% 940+8.5
Swain · Đường giữa45.7% 10554.3% 223−8.5
Nasus · Đường trên43.2% 27851.7% 87−8.6
Taliyah · Đường giữa41.8% 7940.9% 399+0.9

Theo đường

ĐườngTriệu Hồi AeryLửa Tử Thần
Đường trên48.0% 82949.0% 4.064
Đi rừng45.9% 41649.2% 669
Đường giữa49.0% 2.49250.8% 9.903
Xạ thủ51.9% 26051.1% 5.011
Hỗ trợ51.9% 21.51648.9% 4.705

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốTriệu Hồi AeryLửa Tử Thần
Sát thương lên tướng380880
Hồi máu380193
Sát thương giảm thiểu375520
Sát thương lên mục tiêu134312
Hạ gục0,0720,200
Số lần chết0,1870,216
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận
Sốc Điện49.1%9.6% TLC · 43.772 trận

Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.4 điểm qua 22 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Triệu Hồi Aery vs Sốc Điện trên cùng tướng

TướngTriệu Hồi AerySốc ĐiệnΔ TLT
Nami · Hỗ trợ52.8% 7.37847.6% 336+5.1
Seraphine · Hỗ trợ51.5% 6.31751.4% 216+0.1
Veigar · Đường giữa55.5% 22050.3% 833+5.2
Kennen · Đường trên50.5% 18449.6% 927+0.9
Zoe · Đường giữa50.9% 16548.7% 1.810+2.2
Syndra · Đường giữa48.0% 12549.6% 977−1.6
Zoe · Hỗ trợ53.4% 8841.4% 256+12.0
Taliyah · Đường giữa41.8% 7947.9% 194−6.2
Swain · Hỗ trợ52.7% 5547.5% 1.943+5.3
Lux · Hỗ trợ51.4% 10942.5% 87+8.8
Veigar · Xạ thủ50.9% 5546.0% 239+4.9
Orianna · Đường giữa46.2% 1.22354.8% 42−8.6

Theo đường

ĐườngTriệu Hồi AerySốc Điện
Đường trên48.0% 82948.3% 3.143
Đi rừng45.9% 41646.5% 5.303
Đường giữa49.0% 2.49249.8% 29.025
Xạ thủ51.9% 26049.0% 1.013
Hỗ trợ51.9% 21.51648.1% 5.271

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốTriệu Hồi AerySốc Điện
Sát thương lên tướng380825
Hồi máu380205
Sát thương giảm thiểu375553
Sát thương lên mục tiêu134345
Hạ gục0,0720,262
Số lần chết0,1870,221
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận
Bước Chân Thần Tốc49.8%3.9% TLC · 17.787 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Bước Chân Thần Tốc nhỉnh hơn Triệu Hồi Aery 1.3 điểm (4 cặp tướng-đường chung). Bước Chân Thần Tốc là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Triệu Hồi Aery vs Bước Chân Thần Tốc trên cùng tướng

TướngTriệu Hồi AeryBước Chân Thần TốcΔ TLT
Nasus · Đường trên43.2% 27851.6% 4.700−8.5
Senna · Hỗ trợ61.1% 12646.9% 929+14.2
Nasus · Đường giữa43.6% 5553.0% 1.057−9.3
Teemo · Đường trên57.0% 7945.7% 116+11.3

Theo đường

ĐườngTriệu Hồi AeryBước Chân Thần Tốc
Đường trên48.0% 82949.3% 4.005
Đi rừng45.9% 41650.9% 3.730
Đường giữa49.0% 2.49250.7% 2.663
Xạ thủ51.9% 26049.5% 6.812
Hỗ trợ51.9% 21.51646.2% 563

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốTriệu Hồi AeryBước Chân Thần Tốc
Sát thương lên tướng380795
Hồi máu380351
Sát thương giảm thiểu375820
Sát thương lên mục tiêu134522
Hạ gục0,0720,236
Số lần chết0,1870,204
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận
Sẵn Sàng Tấn Công50.0%7.8% TLC · 35.623 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Triệu Hồi Aery nhỉnh hơn Sẵn Sàng Tấn Công 5.9 điểm (4 cặp tướng-đường chung). Sẵn Sàng Tấn Công là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Triệu Hồi Aery vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng

TướngTriệu Hồi AerySẵn Sàng Tấn CôngΔ TLT
Teemo · Đường trên57.0% 7952.7% 4.997+4.3
Senna · Hỗ trợ61.1% 12645.5% 77+15.7
Ivern · Đi rừng45.9% 82652.8% 36−6.9
Azir · Đường giữa56.7% 3047.4% 1.001+9.3

Theo đường

ĐườngTriệu Hồi AerySẵn Sàng Tấn Công
Đường trên48.0% 82952.0% 8.936
Đi rừng45.9% 41650.9% 9.683
Đường giữa49.0% 2.49248.0% 2.913
Xạ thủ51.9% 26048.9% 12.398
Hỗ trợ51.9% 21.51646.5% 1.673

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốTriệu Hồi AerySẵn Sàng Tấn Công
Sát thương lên tướng380834
Hồi máu380311
Sát thương giảm thiểu375796
Sát thương lên mục tiêu134578
Hạ gục0,0720,258
Số lần chết0,1870,229
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận
Đòn Phủ Đầu50.2%3.8% TLC · 17.052 trận

Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Đòn Phủ Đầu 2.8 điểm qua 6 cặp tướng-đường. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Triệu Hồi Aery vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng

TướngTriệu Hồi AeryĐòn Phủ ĐầuΔ TLT
Veigar · Đường giữa55.5% 22052.4% 2.771+3.1
Syndra · Đường giữa48.0% 12551.1% 1.385−3.1
Kennen · Đường trên50.5% 18443.9% 171+6.7
Veigar · Xạ thủ50.9% 5549.6% 1.175+1.3
Lux · Hỗ trợ51.4% 10949.2% 61+2.2
Senna · Hỗ trợ61.1% 12644.4% 36+16.7

Theo đường

ĐườngTriệu Hồi AeryĐòn Phủ Đầu
Đường trên48.0% 82947.7% 974
Đi rừng45.9% 41649.4% 3.809
Đường giữa49.0% 2.49251.2% 5.801
Xạ thủ51.9% 26050.2% 5.754
Hỗ trợ51.9% 21.51649.6% 708

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốTriệu Hồi AeryĐòn Phủ Đầu
Sát thương lên tướng380886
Hồi máu380190
Sát thương giảm thiểu375484
Sát thương lên mục tiêu134489
Hạ gục0,0720,263
Số lần chết0,1870,215

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Triệu Hồi Aery và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Triệu Hồi Aery trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Triệu Hồi Aery Ngọc này51.4%5.6%——
Thiên Thạch Bí Ẩn49.9%8.5%−0.634
Lửa Tử Thần50.1%5.4%+1.126
Sốc Điện · nhánh khác49.1%9.6%−1.422
Bước Chân Thần Tốc · nhánh khác49.8%3.9%+1.34
Sẵn Sàng Tấn Công · nhánh khác50.0%7.8%−5.94
Đòn Phủ Đầu · nhánh khác50.2%3.8%−2.86
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Triệu Hồi Aery vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Triệu Hồi Aery vs Thiên Thạch Bí Ẩn: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 0.6 điểm qua 34 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Triệu Hồi Aery 51.4%, Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%. Triệu Hồi Aery và Thiên Thạch Bí Ẩn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Triệu Hồi Aery vs Lửa Tử Thần: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Triệu Hồi Aery 1.1 điểm qua 26 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Triệu Hồi Aery 51.4%, Lửa Tử Thần 50.1%. Triệu Hồi Aery và Lửa Tử Thần cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Triệu Hồi Aery vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.4 điểm qua 22 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Triệu Hồi Aery 51.4%, Sốc Điện 49.1%. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Triệu Hồi Aery vs Bước Chân Thần Tốc: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Bước Chân Thần Tốc thắng nhiều hơn Triệu Hồi Aery 1.3 điểm qua 4 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Triệu Hồi Aery 51.4%, Bước Chân Thần Tốc 49.8%. Bước Chân Thần Tốc là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.