
- Tỷ lệ thắng
- 49.8%
- Tỷ lệ chọn
- 5.0%
Mưa Kiếm vs Nhịp Độ Chết Người vs Chinh Phục
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 22.489
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Các đòn đánh không thể cách nhau quá 3 giây, nếu không hiệu ứng sẽ chấm dứt.
Hồi Chiêu: 10 giây.
Sát Thương Trên Đòn Đánh: 2 - 20 (+0.12 SMCK cộng thêm, +0.1 SMPT) sát thương.
Cho phép bạn tạm thời vượt qua giới hạn Tốc Độ Đánh.
- Nhánh ngọc
- Áp Đảo · Ngọc chính
- Thời gian hồi
- 10 giây
- Tỷ lệ thắng
- 49.8%+0.6 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 5.0%
- Tướng tốt nhất
- Briar · 53.9%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Cho'Gath
Mưa Kiếm vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Mưa Kiếm so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm và Nhịp Độ Chết Người chênh nhau không quá 0.5 điểm (28 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng
| Tướng | Mưa Kiếm | Nhịp Độ Chết Người | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.8% 5.007 | 50.7% 3.852 | +0.1 | |
| 50.0% 2.803 | 50.6% 1.320 | −0.6 | |
| 50.5% 2.058 | 53.7% 1.365 | −3.2 | |
| 50.2% 261 | 49.4% 362 | +0.7 | |
| 47.2% 144 | 51.3% 8.583 | −4.1 | |
| 53.9% 1.507 | 54.1% 122 | −0.2 | |
| 54.4% 114 | 50.6% 8.135 | +3.8 | |
| 36.8% 114 | 49.2% 1.759 | −12.4 | |
| 47.3% 91 | 49.6% 11.923 | −2.3 | |
| 47.4% 230 | 48.8% 129 | −1.4 | |
| 47.5% 80 | 50.6% 4.593 | −3.1 | |
| 43.0% 79 | 50.3% 9.999 | −7.3 |
Theo đường
| Đường | Mưa Kiếm | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.9% 3.072 | 50.5% 11.168 |
| Đi rừng | 50.5% 12.431 | 51.3% 7.769 |
| Đường giữa | 49.4% 2.655 | 51.3% 8.299 |
| Xạ thủ | 46.0% 644 | 50.5% 46.929 |
| Hỗ trợ | 48.2% 3.680 | 40.2% 393 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Mưa Kiếm | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 739 | 861 |
| Hồi máu | 362 | 247 |
| Sát thương giảm thiểu | 890 | 663 |
| Sát thương lên mục tiêu | 666 | 544 |
| Hạ gục | 0,271 | 0,265 |
| Số lần chết | 0,227 | 0,236 |
Khi cùng tướng sử dụng, Mưa Kiếm nhỉnh hơn Chinh Phục 0.9 điểm (30 cặp tướng-đường chung). Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Chinh Phục trên cùng tướng
| Tướng | Mưa Kiếm | Chinh Phục | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 51.3% 4.070 | 49.4% 4.096 | +1.9 | |
| 50.0% 2.803 | 50.0% 1.577 | ±0.0 | |
| 49.6% 1.576 | 48.1% 2.012 | +1.4 | |
| 52.4% 580 | 47.2% 934 | +5.2 | |
| 52.6% 439 | 49.9% 1.392 | +2.7 | |
| 47.2% 369 | 50.0% 1.541 | −2.8 | |
| 47.4% 230 | 53.4% 5.394 | −6.0 | |
| 48.7% 277 | 49.6% 528 | −0.9 | |
| 53.9% 1.507 | 53.5% 127 | +0.3 | |
| 50.0% 130 | 51.5% 518 | −1.5 | |
| 38.5% 91 | 48.3% 4.575 | −9.8 | |
| 50.6% 77 | 50.4% 5.337 | +0.2 |
Theo đường
| Đường | Mưa Kiếm | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.9% 3.072 | 49.6% 26.544 |
| Đi rừng | 50.5% 12.431 | 50.2% 26.315 |
| Đường giữa | 49.4% 2.655 | 49.5% 5.893 |
| Xạ thủ | 46.0% 644 | 49.3% 4.758 |
| Hỗ trợ | 48.2% 3.680 | 47.2% 1.700 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Mưa Kiếm | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 739 | 790 |
| Hồi máu | 362 | 390 |
| Sát thương giảm thiểu | 890 | 1.098 |
| Sát thương lên mục tiêu | 666 | 607 |
| Hạ gục | 0,271 | 0,238 |
| Số lần chết | 0,227 | 0,218 |
Khi cùng tướng sử dụng, Mưa Kiếm nhỉnh hơn Sẵn Sàng Tấn Công 1.7 điểm (29 cặp tướng-đường chung). Sẵn Sàng Tấn Công là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng
| Tướng | Mưa Kiếm | Sẵn Sàng Tấn Công | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 53.9% 1.507 | 51.2% 4.451 | +2.7 | |
| 52.4% 580 | 47.2% 1.244 | +5.2 | |
| 47.4% 230 | 49.0% 1.341 | −1.6 | |
| 47.2% 144 | 50.3% 1.380 | −3.1 | |
| 52.6% 439 | 44.4% 153 | +8.2 | |
| 51.3% 4.070 | 50.4% 115 | +0.9 | |
| 47.5% 80 | 52.2% 1.376 | −4.7 | |
| 43.0% 79 | 46.3% 1.707 | −3.3 | |
| 47.3% 91 | 47.5% 314 | −0.2 | |
| 50.0% 2.803 | 42.2% 64 | +7.8 | |
| 53.9% 89 | 52.1% 194 | +1.9 | |
| 38.6% 57 | 53.5% 1.068 | −14.9 |
Theo đường
| Đường | Mưa Kiếm | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.9% 3.072 | 52.0% 8.936 |
| Đi rừng | 50.5% 12.431 | 50.9% 9.683 |
| Đường giữa | 49.4% 2.655 | 48.0% 2.913 |
| Xạ thủ | 46.0% 644 | 48.9% 12.398 |
| Hỗ trợ | 48.2% 3.680 | 46.5% 1.673 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Mưa Kiếm | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 739 | 834 |
| Hồi máu | 362 | 311 |
| Sát thương giảm thiểu | 890 | 796 |
| Sát thương lên mục tiêu | 666 | 578 |
| Hạ gục | 0,271 | 0,258 |
| Số lần chết | 0,227 | 0,229 |
Khi cùng tướng sử dụng, Mưa Kiếm nhỉnh hơn Thu Thập Hắc Ám 1.0 điểm (16 cặp tướng-đường chung). Mưa Kiếm và Thu Thập Hắc Ám cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Mưa Kiếm vs Thu Thập Hắc Ám trên cùng tướng
| Tướng | Mưa Kiếm | Thu Thập Hắc Ám | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 47.9% 3.315 | 47.3% 1.462 | +0.7 | |
| 52.8% 288 | 50.0% 3.447 | +2.8 | |
| 49.9% 2.869 | 47.6% 126 | +2.3 | |
| 50.6% 77 | 49.6% 5.126 | +1.1 | |
| 43.1% 288 | 52.8% 89 | −9.8 | |
| 50.0% 2.803 | 51.5% 66 | −1.5 | |
| 47.3% 91 | 38.3% 149 | +9.0 | |
| 48.4% 4.865 | 48.9% 47 | −0.5 | |
| 50.0% 70 | 47.1% 104 | +2.9 | |
| 59.6% 47 | 41.7% 72 | +17.9 | |
| 34.5% 55 | 58.6% 58 | −24.1 | |
| 54.5% 44 | 39.3% 56 | +15.3 |
Theo đường
| Đường | Mưa Kiếm | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.9% 3.072 | 50.0% 650 |
| Đi rừng | 50.5% 12.431 | 48.7% 10.806 |
| Đường giữa | 49.4% 2.655 | 48.2% 2.596 |
| Xạ thủ | 46.0% 644 | 48.0% 2.710 |
| Hỗ trợ | 48.2% 3.680 | 49.6% 3.713 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Mưa Kiếm | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 739 | 796 |
| Hồi máu | 362 | 269 |
| Sát thương giảm thiểu | 890 | 550 |
| Sát thương lên mục tiêu | 666 | 576 |
| Hạ gục | 0,271 | 0,250 |
| Số lần chết | 0,227 | 0,224 |
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm và Quyền Năng Bất Diệt chênh nhau không quá 0.5 điểm (15 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Quyền Năng Bất Diệt là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Quyền Năng Bất Diệt trên cùng tướng
| Tướng | Mưa Kiếm | Quyền Năng Bất Diệt | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 52.0% 1.540 | 53.1% 2.147 | −1.1 | |
| 52.4% 5.424 | 52.1% 459 | +0.3 | |
| 52.4% 580 | 50.4% 462 | +2.0 | |
| 50.5% 2.058 | 46.1% 228 | +4.4 | |
| 47.4% 230 | 47.4% 970 | ±0.0 | |
| 47.2% 369 | 44.7% 338 | +2.5 | |
| 41.0% 937 | 43.4% 122 | −2.5 | |
| 54.4% 114 | 47.7% 486 | +6.6 | |
| 52.8% 373 | 61.7% 115 | −8.9 | |
| 50.8% 59 | 49.3% 2.613 | +1.6 | |
| 61.4% 57 | 47.1% 1.053 | +14.3 | |
| 49.2% 128 | 50.5% 93 | −1.3 |
Theo đường
| Đường | Mưa Kiếm | Quyền Năng Bất Diệt |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.9% 3.072 | 50.6% 17.633 |
| Đi rừng | 50.5% 12.431 | 48.0% 1.020 |
| Đường giữa | 49.4% 2.655 | 49.4% 1.094 |
| Xạ thủ | 46.0% 644 | 50.4% 254 |
| Hỗ trợ | 48.2% 3.680 | 49.5% 2.323 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Mưa Kiếm | Quyền Năng Bất Diệt |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 739 | 788 |
| Hồi máu | 362 | 340 |
| Sát thương giảm thiểu | 890 | 1.605 |
| Sát thương lên mục tiêu | 666 | 397 |
| Hạ gục | 0,271 | 0,172 |
| Số lần chết | 0,227 | 0,203 |
Khi cùng tướng sử dụng, Mưa Kiếm nhỉnh hơn Bước Chân Thần Tốc 2.6 điểm (7 cặp tướng-đường chung). Bước Chân Thần Tốc là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Bước Chân Thần Tốc trên cùng tướng
| Tướng | Mưa Kiếm | Bước Chân Thần Tốc | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 54.4% 114 | 51.1% 1.731 | +3.3 | |
| 47.3% 91 | 49.3% 2.523 | −2.0 | |
| 50.0% 130 | 39.4% 132 | +10.6 | |
| 50.6% 77 | 50.5% 331 | +0.2 | |
| 47.4% 230 | 41.5% 65 | +5.9 | |
| 47.4% 38 | 47.5% 1.194 | −0.1 | |
| 54.5% 44 | 56.1% 41 | −1.6 |
Theo đường
| Đường | Mưa Kiếm | Bước Chân Thần Tốc |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.9% 3.072 | 49.3% 4.005 |
| Đi rừng | 50.5% 12.431 | 50.9% 3.730 |
| Đường giữa | 49.4% 2.655 | 50.7% 2.663 |
| Xạ thủ | 46.0% 644 | 49.5% 6.812 |
| Hỗ trợ | 48.2% 3.680 | 46.2% 563 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Mưa Kiếm | Bước Chân Thần Tốc |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 739 | 795 |
| Hồi máu | 362 | 351 |
| Sát thương giảm thiểu | 890 | 820 |
| Sát thương lên mục tiêu | 666 | 522 |
| Hạ gục | 0,271 | 0,236 |
| Số lần chết | 0,227 | 0,204 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Mưa Kiếm và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Mưa Kiếm trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 49.8% | 5.0% | — | — | |
| 50.6% | 16.4% | +0.5 | 28 | |
| 49.7% | 14.4% | −0.9 | 30 | |
| 50.0% | 7.8% | −1.7 | 29 | |
| 48.8% | 4.5% | −1.0 | 16 | |
| 50.3% | 4.9% | −0.5 | 15 | |
| 49.8% | 3.9% | −2.6 | 7 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Mưa Kiếm vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Mưa Kiếm vs Nhịp Độ Chết Người: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm và Nhịp Độ Chết Người chênh nhau không quá 0.5 điểm (28 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Mưa Kiếm 49.8%, Nhịp Độ Chết Người 50.6%. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm thắng nhiều hơn Chinh Phục 0.9 điểm qua 30 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Mưa Kiếm 49.8%, Chinh Phục 49.7%. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Sẵn Sàng Tấn Công: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 1.7 điểm qua 29 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Mưa Kiếm 49.8%, Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%. Sẵn Sàng Tấn Công là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Mưa Kiếm vs Thu Thập Hắc Ám: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Mưa Kiếm thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 1.0 điểm qua 16 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Mưa Kiếm 49.8%, Thu Thập Hắc Ám 48.8%. Mưa Kiếm và Thu Thập Hắc Ám cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.