
- Tỷ lệ thắng
- 50.2%
- Tỷ lệ chọn
- 4.6%
Tàn Phá Hủy Diệt Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.20
- Trận dùng ngọc
- 30.344
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 15 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Hồi chiêu: 30 giây
- Nhánh ngọc
- Kiên Định · Hàng 1
- Thời gian hồi
- 30 giây
- Tỷ lệ thắng
- 50.2%−0.5 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 4.6%
- Tướng tốt nhất
- Cho'Gath · 54.9%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Illaoi
Tướng mạnh nhất với Tàn Phá Hủy Diệt
Phiên bản 26.20 · Mọi rankCho'Gath dẫn đầu với tỉ lệ thắng 54.9% khi dùng Tàn Phá Hủy Diệt; 53 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
Cho'GathĐường trên54.9% khi dùng ngọc+1.3 so với TB tướng1.334 trận - 2
BlitzcrankHỗ trợ54.1% khi dùng ngọc+3.7 so với TB tướng884 trận - 3
Cho'GathĐi rừng54.5% khi dùng ngọc+2.9 so với TB tướng275 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Tàn Phá Hủy Diệt
83 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường trên | S | 54.9% | +1.3 | 49.2% | 1.334 | ||
| 2 | Hỗ trợ | S | 54.1% | +3.7 | 22.4% | 884 | — | |
| 3 | Đường trên | S | 57.1% | +0.1 | 65.3% | 156 | — | |
| 4 | Hỗ trợ | S | 57.8% | +8.0 | 1.9% | 116 | — | |
| 5 | Đi rừng | S | 54.5% | +2.9 | 6.4% | 275 | ||
| 6 | Đi rừng | S | 58.7% | -0.0 | 37.3% | 75 | ||
| 7 | Xạ thủ | S | 65.7% | +8.6 | 62.5% | 35 | ||
| 8 | Đi rừng | S | 57.0% | +5.8 | 20.5% | 86 | ||
| 9 | Hỗ trợ | S | 57.3% | +5.8 | 3.2% | 75 | — | |
| 10 | Đường trên | S | 58.8% | +5.9 | 11.0% | 51 | — | |
| 11 | Hỗ trợ | S | 54.5% | +3.4 | 1.7% | 123 | — | |
| 12 | Đường trên | S | 51.9% | +0.5 | 13.6% | 670 | — | |
| 13 | Đường trên | S | 57.4% | +6.0 | 2.2% | 54 | — | |
| 14 | Đường giữa | A | 55.4% | +8.2 | 21.7% | 74 | — | |
| 15 | Đường trên | A | 51.7% | +0.2 | 27.0% | 921 | — | |
| 16 | Đường trên | A | 52.3% | +1.8 | 18.7% | 298 | — | |
| 17 | Đường trên | A | 51.5% | -0.6 | 75.6% | 1.602 | — | |
| 18 | Đường trên | A | 51.4% | +0.4 | 94.4% | 2.216 | ||
| 19 | Đường giữa | A | 58.3% | -1.7 | 65.5% | 36 | — | |
| 20 | Hỗ trợ | A | 53.3% | +1.2 | 2.3% | 120 | — | |
| 21 | Đường trên | A | 52.7% | +1.0 | 79.1% | 167 | — | |
| 22 | Đường giữa | A | 56.5% | +5.3 | 0.7% | 46 | — | |
| 23 | Đường trên | A | 52.7% | +3.0 | 5.8% | 129 | — | |
| 24 | Đường trên | A | 54.0% | +5.0 | 2.5% | 63 | — | |
| 25 | Đường trên | A | 51.0% | -0.3 | 80.2% | 2.343 | ||
| 26 | Đường trên | A | 52.1% | +2.7 | 7.0% | 140 | — | |
| 27 | Đi rừng | A | 52.4% | +1.2 | 5.4% | 82 | — | |
| 28 | Đường trên | A | 51.7% | +1.6 | 5.1% | 149 | — | |
| 29 | Đường giữa | A | 53.8% | +4.0 | 10.2% | 39 | — | |
| 30 | Đường trên | A | 50.7% | +0.0 | 90.1% | 2.525 | ||
| 31 | Đường trên | A | 52.2% | +1.8 | 8.7% | 46 | — | |
| 32 | Đường giữa | A | 51.2% | +3.5 | 16.8% | 84 | ||
| 33 | Đường trên | A | 51.6% | +6.6 | 9.2% | 31 | — | |
| 34 | Hỗ trợ | B | 51.5% | -0.3 | 5.3% | 33 | — | |
| 35 | Đường giữa | B | 51.4% | -1.3 | 15.4% | 37 | — | |
| 36 | Đường trên | B | 51.2% | -1.7 | 5.1% | 41 | — | |
| 37 | Đường trên | B | 51.2% | +2.5 | 2.2% | 43 | — | |
| 38 | Đường giữa | B | 50.9% | +0.1 | 85.1% | 57 | ||
| 39 | Đường trên | B | 50.4% | -0.8 | 2.8% | 115 | — | |
| 40 | Đường trên | B | 50.3% | +0.7 | 10.5% | 161 | — | |
| 41 | Đường trên | B | 50.0% | +13.5 | 57.7% | 30 | — | |
| 42 | Đường trên | B | 50.3% | -0.4 | 12.4% | 688 | — | |
| 43 | Đường trên | B | 50.0% | -3.0 | 59.0% | 98 | — | |
| 44 | Đường trên | B | 50.0% | -1.5 | 6.0% | 116 | — | |
| 45 | Hỗ trợ | B | 49.0% | -3.2 | 3.8% | 49 | — | |
| 46 | Đường giữa | B | 47.4% | -3.9 | 47.5% | 38 | — | |
| 47 | Hỗ trợ | B | 48.2% | -3.2 | 53.3% | 56 | — | |
| 48 | Đường trên | B | 48.4% | -2.6 | 1.7% | 91 | — | |
| 49 | Hỗ trợ | B | 46.3% | -4.2 | 1.5% | 41 | — | |
| 50 | Đường trên | B | 45.7% | -1.0 | 58.3% | 35 | — | |
| 51 | Hỗ trợ | B | 49.5% | +0.1 | 22.3% | 430 | — | |
| 52 | Đường trên | B | 49.4% | -0.5 | 22.4% | 320 | — | |
| 53 | Đường trên | B | 48.2% | +0.2 | 11.7% | 110 | — | |
| 54 | Đường giữa | B | 46.9% | +1.3 | 51.3% | 81 | ||
| 55 | Đi rừng | B | 44.2% | -9.7 | 2.1% | 43 | — | |
| 56 | Đường giữa | B | 41.9% | -7.8 | 18.6% | 31 | — | |
| 57 | Đường trên | B | 48.0% | +0.3 | 3.3% | 148 | — | |
| 58 | Đường giữa | B | 47.8% | -0.8 | 7.8% | 136 | — | |
| 59 | Đường giữa | B | 43.2% | -6.2 | 1.9% | 44 | — | |
| 60 | Đường giữa | B | 41.2% | -9.4 | 10.5% | 34 | — | |
| 61 | Đường trên | B | 48.5% | -3.5 | 6.0% | 301 | — | |
| 62 | Hỗ trợ | B | 43.6% | -3.5 | 22.4% | 55 | — | |
| 63 | Đường trên | C | 47.7% | -3.6 | 5.8% | 193 | — | |
| 64 | Hỗ trợ | C | 41.7% | -2.3 | 52.7% | 48 | ||
| 65 | Đường trên | C | 48.7% | -0.9 | 79.3% | 870 | — | |
| 66 | Đường trên | C | 48.2% | -0.7 | 21.2% | 415 | — | |
| 67 | Đường trên | C | 48.6% | -2.0 | 30.8% | 735 | — | |
| 68 | Đường trên | C | 45.9% | +2.1 | 8.5% | 122 | — | |
| 69 | Đường trên | C | 48.8% | -0.4 | 41.9% | 1.738 | — | |
| 70 | Đường trên | C | 37.1% | -14.5 | 1.6% | 35 | — | |
| 71 | Đường giữa | C | 47.5% | -4.5 | 4.0% | 284 | — | |
| 72 | Đường trên | C | 48.7% | -0.7 | 85.3% | 1.427 | ||
| 73 | Hỗ trợ | C | 41.7% | -2.6 | 27.6% | 60 | ||
| 74 | Đường giữa | C | 40.3% | +2.8 | 86.1% | 62 | ||
| 75 | Đường trên | C | 47.3% | -2.1 | 18.3% | 421 | — | |
| 76 | Hỗ trợ | C | 39.7% | -9.0 | 2.5% | 63 | — | |
| 77 | Đường trên | C | 42.6% | -6.1 | 3.4% | 94 | — | |
| 78 | Hỗ trợ | C | 44.0% | -5.5 | 45.5% | 125 | ||
| 79 | Đường giữa | C | 45.9% | -1.2 | 79.0% | 218 | ||
| 80 | Đi rừng | C | 37.7% | -10.9 | 47.7% | 53 | ||
| 81 | Đường trên | C | 35.6% | -15.2 | 1.0% | 45 | — | |
| 82 | Đi rừng | C | 44.1% | -2.3 | 15.9% | 145 | ||
| 83 | Đường trên | C | 47.7% | -0.2 | 88.3% | 1.450 | ||
Tướng gần như luôn dùng Tàn Phá Hủy Diệt
Dr. Mundo dùng Tàn Phá Hủy Diệt trong 94% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Tàn Phá Hủy Diệt
Mọi tướng dùng Tàn Phá Hủy Diệt, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Tàn Phá Hủy Diệt – Phiên bản 26.20
Tướng nào mạnh nhất với Tàn Phá Hủy Diệt ở phiên bản 26.20?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Tàn Phá Hủy Diệt: Cho'Gath (54.9%), Blitzcrank (54.1%), Cho'Gath (54.5%). 53 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Tàn Phá Hủy Diệt nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Tàn Phá Hủy Diệt nhất: Illaoi (2.525), Yorick (2.343), Dr. Mundo (2.216).
Tàn Phá Hủy Diệt được dùng ở đường nào?
Tàn Phá Hủy Diệt chủ yếu được dùng ở Đường trên (78.9% số trận).
Tướng nào dùng Tàn Phá Hủy Diệt ổn định nhất?
Dr. Mundo dùng Tàn Phá Hủy Diệt trong 94% số trận, cao nhất trong 53 tướng dùng ngọc này.