
Bear Thù địch
- HP
- 1.200
- Sát thương
- 45
- Mối đe dọa
- 140
- Vật phẩm rơi
- 4
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
In the Permafrost era, bears have become more territorial and aggressive. They often roam the outskirts of ruined cities, scavenging for food and protecting their young. Encountering a bear is a dangerous affair, and it’s best to avoid them unless absolutely necessary.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Vật phẩm rơi
Dữ liệu gameLột da một Bear thu được gì, với khoảng số lượng của chính game.
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 5–7 | Chắc chắn | |
| 3 | Chắc chắn | |
| 3–4 | Chắc chắn | |
| 1 | Chắc chắn |
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Bear so với các loài khác
Tính toánBách phân vị so với 12 động vật khác.
- HP
- 1.200
- Sát thương
- 45
- Mối đe dọa
- 140
Biết Bear cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Số phát bắn để hạ Bear
Tính toánBear có 1.200 HP. SW-54 Volkodav hạ nó sau 6 phát vào thân; bắn đầu dùng hệ số đầu của vũ khí.
| Súng / Cung | Sát thương | Phát vào thân | Bắn đầu | Hộp tiếp đạn |
|---|---|---|---|---|
| 200 | 6 | 3 | 10 | |
| 180 | 7 | 4 | 20 | |
| ARG-5 | 105 | 12 | 6 | 30 |
| 80 | 15 | 8 | 10 (cần nạp đạn) | |
| 120 | 10 | 5 | 20 | |
| 75 | 16 | 8 | 30 | |
| 150 | 8 | 4 | — | |
| 120 | 10 | 5 | — |
Tính bằng máu tối đa chia cho sát thương gốc của vũ khí; giáp, khoảng cách và vị trí trúng trong game có thể làm thay đổi số thực tế.
Vật phẩm rơi của nó dùng để làm gì
Dữ liệu gameCông thức và bộ phận xây dựng tiêu thụ vật phẩm rơi của Bear.
Công thức
Moon Cult Boots · dùng Bones
Moon Cult Gloves · dùng Bones
Moon Cult Helmet · dùng Bones
Moon Cult Jacket · dùng Bones
Moon Cult Pants · dùng Bones
Tribal Boots · dùng Bones
Tribal Cowl · dùng Bones
Tribal Gloves · dùng Bones
Tribal Jacket · dùng Bones
Tribal Pants · dùng Bones
Candle · dùng Animal Fat
Low Grade Fuel · dùng Animal Fat
Oil · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Bear Head Hat · dùng Bear Pelt
Bộ phận xây dựng
Decoration: Big Bone · dùng Bones
Decoration: Bones Stack · dùng Bones
Decoration: Hanging Skull · dùng Bones
Decoration: Small Bone · dùng Bones
Decoration: Three Bones · dùng Bones
Moon Cult Dream Catcher · dùng Bones
Metal Dummy · dùng Bones
Plastic Dummy · dùng Bones
Wooden Dummy · dùng Bones
Large Poster: Bunker · dùng Bones
Large Poster: Horizon · dùng Bones
Large Poster: House Camp · dùng Bones
Large Poster: Slumber Project · dùng Bones
Large Poster: Solar Facility · dùng Bones
Large Poster: The Estate · dùng Bones
Large Poster: Urban District · dùng Bones
Large Poster: White Hell · dùng Bones
Large Poster: Woods · dùng Bones
Poster: Bunker · dùng Bones
Poster: Horizon · dùng Bones
Poster: House Camp · dùng Bones
Poster: Slumber Project · dùng Bones
Poster: Solar Facility · dùng Bones
Poster: The Estate · dùng Bones
Mục nhật ký
Dữ liệu gameIn the Permafrost era, bears have become more territorial and aggressive. They often roam the outskirts of ruined cities, scavenging for food and protecting their young. Encountering a bear is a dangerous affair, and it’s best to avoid them unless absolutely necessary.
So sánh tất cả động vật
Dữ liệu gameBear đứng thứ 1 trên 12 về máu; 9 trong 12 loài tấn công ngay khi thấy. Bear dẫn đầu với 1.200 HP.
| Động vật | HP | Sát thương | Mối đe dọa | Vật phẩm rơi |
|---|---|---|---|---|
| 1.200 | 45 | 140 | Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt | |
| 500 | 50 | 140 | Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt | |
| 360 | 25 | 85 | Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt | |
| 270 | 25 | 85 | Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt | |
| 250 | 35 | 120 | Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt | |
| 180 | 15 | 80 | Bones, Meat, Animal Fat, Wolf Pelt | |
| 180 | 20 | 85 | Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt | |
| 100 | — | 50 | Bones, Meat, Animal Fat, Deer Pelt | |
| 75 | 50 | 90 | Bones, Meat, Animal Fat, Wolf Pelt | |
| 25 | 5 | 20 | Meat, Fox Pelt | |
| 1 | — | — | Meat, Hare Pelt | |
| 1 | — | — | Meat |
Danh sách vật phẩm rơi
Bear là động vật Thù địch trong Permafrost với 1.200 HP, 45 sát thương và điểm đe dọa 140, xếp #1 trong 12 theo máu. Xác của nó rơi 4 vật phẩm: Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt (4 chắc chắn). Những vật phẩm rơi đó dùng cho 69 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Moon Cult Boots, Moon Cult Gloves, Moon Cult Helmet, Decoration: Big Bone, Decoration: Bones Stack. Chỉ số và vật phẩm rơi được đọc từ file động vật và loot của game (bản xem trước Early Access).
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Bear
Bear có bao nhiêu máu?
1.200 HP — #1 trong 12 động vật. Gây 45 sát thương mỗi đòn.
Bear rơi gì?
Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt; 4 trong 4 vật phẩm rơi là chắc chắn trên mọi xác. Khoảng chính xác nằm trong bảng vật phẩm rơi.
Bear có tấn công không?
Có. Bear thù địch và đánh 45 sát thương; điểm đe dọa của nó là 140.
Vật phẩm rơi của Bear dùng để làm gì?
69 công thức và bộ phận xây dựng dùng chúng, gồm Moon Cult Boots, Moon Cult Gloves, Moon Cult Helmet, Decoration: Big Bone, Decoration: Bones Stack.