
Muskox Thù địch
- HP
- 360
- Sát thương
- 25
- Mối đe dọa
- 85
- Vật phẩm rơi
- 4
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Muskoxen move like ghosts across the snowfields, heads low, breath steaming. Their thick coats make them nearly immune to cold, and their horns can crush a femur on impact. Despite their size, they’re incredibly fast when spooked. Rare to find, harder to bring down.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- HP
- 360#3/12 theo máu
- Sát thương
- 25mỗi đòn
- Mối đe dọa
- 85trọng số đe dọa AI
- Hành vi
- Thù địch
- Vật phẩm rơi
- 4Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt
Vật phẩm rơi
Dữ liệu gameLột da một Muskox thu được gì, với khoảng số lượng của chính game.
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 1–5 | Chắc chắn | |
| 2 | Chắc chắn | |
| 3–4 | Chắc chắn | |
| 1 | Chắc chắn |
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Muskox so với các loài khác
Tính toánBách phân vị so với 12 động vật khác.
- HP
- 360
- Sát thương
- 25
- Mối đe dọa
- 85
Biết Muskox cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Số phát bắn để hạ Muskox
Tính toánMuskox có 360 HP. SW-54 Volkodav hạ nó sau 2 phát vào thân; bắn đầu dùng hệ số đầu của vũ khí.
| Súng / Cung | Sát thương | Phát vào thân | Bắn đầu | Hộp tiếp đạn |
|---|---|---|---|---|
| 200 | 2 | 1 | 10 | |
| 180 | 2 | 1 | 20 | |
| ARG-5 | 105 | 4 | 2 | 30 |
| 80 | 5 | 3 | 10 | |
| 120 | 3 | 2 | 20 | |
| 75 | 5 | 3 | 30 | |
| 150 | 3 | 2 | — | |
| 120 | 3 | 2 | — |
Tính bằng máu tối đa chia cho sát thương gốc của vũ khí; giáp, khoảng cách và vị trí trúng trong game có thể làm thay đổi số thực tế.
Vật phẩm rơi của nó dùng để làm gì
Dữ liệu gameCông thức và bộ phận xây dựng tiêu thụ vật phẩm rơi của Muskox.
Công thức
Moon Cult Boots · dùng Bones
Moon Cult Gloves · dùng Bones
Moon Cult Helmet · dùng Bones
Moon Cult Jacket · dùng Bones
Moon Cult Pants · dùng Bones
Tribal Boots · dùng Bones
Tribal Cowl · dùng Bones
Tribal Gloves · dùng Bones
Tribal Jacket · dùng Bones
Tribal Pants · dùng Bones
Candle · dùng Animal Fat
Low Grade Fuel · dùng Animal Fat
Oil · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Treated Hide · dùng Animal Fat
Bộ phận xây dựng
Decoration: Big Bone · dùng Bones
Decoration: Bones Stack · dùng Bones
Decoration: Hanging Skull · dùng Bones
Decoration: Small Bone · dùng Bones
Decoration: Three Bones · dùng Bones
Moon Cult Dream Catcher · dùng Bones
Metal Dummy · dùng Bones
Plastic Dummy · dùng Bones
Wooden Dummy · dùng Bones
Large Poster: Bunker · dùng Bones
Large Poster: Horizon · dùng Bones
Large Poster: House Camp · dùng Bones
Large Poster: Slumber Project · dùng Bones
Large Poster: Solar Facility · dùng Bones
Large Poster: The Estate · dùng Bones
Large Poster: Urban District · dùng Bones
Large Poster: White Hell · dùng Bones
Large Poster: Woods · dùng Bones
Poster: Bunker · dùng Bones
Poster: Horizon · dùng Bones
Poster: House Camp · dùng Bones
Poster: Slumber Project · dùng Bones
Poster: Solar Facility · dùng Bones
Poster: The Estate · dùng Bones
Mục nhật ký
Dữ liệu gameMuskoxen move like ghosts across the snowfields, heads low, breath steaming. Their thick coats make them nearly immune to cold, and their horns can crush a femur on impact. Despite their size, they’re incredibly fast when spooked. Rare to find, harder to bring down.
Nhiệm vụ săn Muskox
Mục tiêu nhiệm vụ yêu cầu con thú này.
- The Muskox — Locate and kill a muskox.Woods · 3 mục tiêu · 1 phần thưởng
So sánh tất cả động vật
Dữ liệu gameMuskox đứng thứ 3 trên 12 về máu; 9 trong 12 loài tấn công ngay khi thấy. Bear dẫn đầu với 1.200 HP.
| Động vật | HP | Sát thương | Mối đe dọa | Vật phẩm rơi |
|---|---|---|---|---|
| 1.200 | 45 | 140 | Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt | |
| 500 | 50 | 140 | Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt | |
| 360 | 25 | 85 | Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt | |
| 270 | 25 | 85 | Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt | |
| 250 | 35 | 120 | Bones, Meat, Animal Fat, Bear Pelt | |
| 180 | 15 | 80 | Bones, Meat, Animal Fat, Wolf Pelt | |
| 180 | 20 | 85 | Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt | |
| 100 | — | 50 | Bones, Meat, Animal Fat, Deer Pelt | |
| 75 | 50 | 90 | Bones, Meat, Animal Fat, Wolf Pelt | |
| 25 | 5 | 20 | Meat, Fox Pelt | |
| 1 | — | — | Meat, Hare Pelt | |
| 1 | — | — | Meat |
Danh sách vật phẩm rơi
Muskox là động vật Thù địch trong Permafrost với 360 HP, 25 sát thương và điểm đe dọa 85, xếp #3 trong 12 theo máu. Xác của nó rơi 4 vật phẩm: Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt (4 chắc chắn). Những vật phẩm rơi đó dùng cho 68 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Moon Cult Boots, Moon Cult Gloves, Moon Cult Helmet, Decoration: Big Bone, Decoration: Bones Stack. Chỉ số và vật phẩm rơi được đọc từ file động vật và loot của game (bản xem trước Early Access).
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Muskox
Muskox có bao nhiêu máu?
360 HP — #3 trong 12 động vật. Gây 25 sát thương mỗi đòn.
Muskox rơi gì?
Bones, Meat, Animal Fat, Moose Pelt; 4 trong 4 vật phẩm rơi là chắc chắn trên mọi xác. Khoảng chính xác nằm trong bảng vật phẩm rơi.
Muskox có tấn công không?
Có. Muskox thù địch và đánh 25 sát thương; điểm đe dọa của nó là 85.
Vật phẩm rơi của Muskox dùng để làm gì?
68 công thức và bộ phận xây dựng dùng chúng, gồm Moon Cult Boots, Moon Cult Gloves, Moon Cult Helmet, Decoration: Big Bone, Decoration: Bones Stack.
Những nhiệm vụ nào yêu cầu tôi săn Muskox?
1 nhiệm vụ: The Muskox.