
Firearms Durability usage
- mỗi cấp
- −1%
- ở cấp 50
- −50%
- XP mỗi hành động
- 1
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
A skill that reduces the durability loss of firearms. It can be leveled up by shooting with guns. It is useful for maintaining your weapons in top condition during combat.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Firearms theo cấp
Tính toánDurability usage: −1% mỗi cấp, đạt −50% ở cấp 50.
| Cấp | Durability usage: |
|---|---|
| 1 | -1% |
| 5 | -5% |
| 10 | -10% |
| 20 | -20% |
| 25 | -25% |
| 30 | -30% |
| 40 | -40% |
| 50 | -50% |
Trang bị Firearms qua số liệu
Dữ liệu game25 vật phẩm lên cấp Firearms khi dùng; BA-37 đánh mạnh nhất với 270 sát thương.
| Vật phẩm | Bậc / loại | Sát thương | Độ bền | Giá trị giao dịch |
|---|---|---|---|---|
| Đồng | 270 | 400 | 980 Bucks | |
| Đồng | 210 | 400 | 180 Bucks | |
| Bán tự động | 200 | 600 | 840 Bucks | |
| Đồng | 180 | 400 | 860 Bucks | |
| Tự động | 120 | 600 | 700 Bucks | |
| ARG-5 | Tự động | 105 | 600 | 770 Bucks |
| Bán tự động | 105 | 600 | 90 Bucks | |
| Tự động | 90 | 600 | 231 Bucks | |
| Bán tự động | 80 | 600 | 910 Bucks | |
| Tự động | 75 | 600 | 303 Bucks | |
| Tự động | 75 | 600 | 630 Bucks | |
| Bán tự động | 75 | 600 | 77 Bucks | |
| Tự động | 65 | 600 | 356 Bucks | |
| Tự động | 60 | 600 | 140 Bucks | |
| Tự động | 60 | 600 | 371 Bucks | |
| Đá lửa | 60 | 400 | 175 Bucks | |
| Đá lửa | 51 | 400 | 112 Bucks | |
| Đá lửa | 48 | 400 | 112 Bucks | |
| Súng pháo sáng | 45 | 400 | 70 Bucks | |
| Đá lửa | 45 | 400 | 238 Bucks |
Chuyên môn tăng cường kỹ năng này
Mỗi chuyên môn trong trình tạo nhân vật bắt đầu với +1 ở ba kỹ năng; các lớp khởi đầu còn thêm một bộ trang bị.
So với các kỹ năng khác
Dữ liệu gameFirearms cùng loại lợi ích với Bows, Knives. Ở đây nó đứng cạnh 15 kỹ năng khác.
| Kỹ năng | Lợi ích | mỗi cấp | Cấp tối đa | XP mỗi hành động |
|---|---|---|---|---|
| Additional damage (trees) | +2% | 50 | 5 | |
| Additional damage (ores) | +2% | 50 | 5 | |
| Durability usage | -1% | 50 | 1 | |
| Durability usage | -1% | 50 | 5 | |
| Building time | -1% | 50 | 5 | |
| Cooking time | -1% | 50 | 12 | |
| Decreased crafting time | -1% | 50 | — | |
| Stamina Usage | -1% | 50 | 3 | |
| Lockpicking time | -1% | 50 | — | |
| Renovating time | -1% | 50 | 8 | |
| Stamina Usage | -1% | 50 | 1 | |
| Skinning time | -1% | 50 | — | |
| Noise When Sneaking | -1% | 50 | 0 | |
| Durability usage | -0,5% | 50 | 5 | |
| Accuracy | — | 50 | 5 | |
| Damage Reduction | — | 25 | 5 |
Lớp nhân vật và chuyên môn
Lựa chọn khởi đầu có thưởng Firearms: Marksman. Các lớp nhân vật khởi đầu cũng được liệt kê kèm bộ trang bị mỗi lớp cho.
| Lựa chọn | Thưởng kỹ năng | Bộ khởi đầu |
|---|---|---|
| Accuracy +1, Firearms +1, Bows +1 | — | |
| — | Casual Backpack, Casual Gloves, Wolf Head Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Casual Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Improvised Coffee, 1× Instant Oatmeal, Building Tool | |
| — | Casual Backpack, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Casual Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Energy Drink, 1× Chocolate Bar, Building Tool | |
| — | Casual Backpack, Survivor's Gloves, Survivor's Hood, Survivor's Uniform, Survivor's Trousers, Survivor's Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Improvised Tea, 1× Granola Bar, Building Tool |
Thành tựu
Steam2 thành tựu Steam liên quan đến Firearms hoặc cấp kỹ năng nói chung.
- Jack of All Trades — Achieve level 10 (or higher) in 5 Different Skills · 0% người chơi
- Master of One — Reach level 20 in any skill. · 0% người chơi
Cách lên cấp Firearms
Game tính gì là hành động Firearms.
A skill that reduces the durability loss of firearms. It can be leveled up by shooting with guns. It is useful for maintaining your weapons in top condition during combat.
Mỗi hành động hợp lệ cho 1 XP. Đường cong XP mỗi cấp không có trong dữ liệu xem trước, nên chúng tôi không ước tính một cấp cần bao nhiêu hành động.
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Firearms là một kỹ năng của Permafrost; cải thiện Durability usage thêm −1% mỗi cấp và đạt −50% ở cấp 50. Ở cấp 10 là -10%, cấp 25 là -25%. Rèn bằng 25 Súng. Chuyên môn Marksman khởi đầu với thưởng cho kỹ năng này. Số liệu đọc từ tài nguyên dữ liệu của kỹ năng trong bản xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp Firearms
Kỹ năng Firearms trong Permafrost làm gì?
Firearms thay đổi Durability usage −1% mỗi cấp. Game mô tả: Firearms — xem mô tả ở trên.
Firearms ở cấp tối đa là bao nhiêu?
Ở cấp tối đa 50, Firearms cho −50% (−1% mỗi cấp).
Lên cấp Firearms thế nào?
Dùng 25 vật phẩm nó chi phối (Súng); mỗi hành động hợp lệ cho 1 XP.
Chuyên môn nào tăng Firearms?
Marksman khởi đầu với +1 Firearms khi tạo nhân vật.