
Renovating Renovating time
- mỗi cấp
- −1%
- ở cấp 50
- −50%
- XP mỗi hành động
- 8
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
A skill that reduces the time it takes to renovate existing structures. It can be leveled up by repairing or upgrading buildings. It is useful for maintaining or improving any base faster.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Mỗi cấp
- −1%Renovating time
- Ở cấp tối đa
- −50%cấp 50, tính toán
- Cấp tối đa
- 50
- XP mỗi hành động
- 8một hành động hợp lệ
Renovating theo cấp
Tính toánRenovating time: −1% mỗi cấp, đạt −50% ở cấp 50.
| Cấp | Renovating time: |
|---|---|
| 1 | -1% |
| 5 | -5% |
| 10 | -10% |
| 20 | -20% |
| 25 | -25% |
| 30 | -30% |
| 40 | -40% |
| 50 | -50% |
So với các kỹ năng khác
Dữ liệu gameRenovating bên cạnh 15 kỹ năng khác: mỗi cấp đáng giá bao nhiêu, lên tới đâu và một hành động cho bao nhiêu XP.
| Kỹ năng | Lợi ích | mỗi cấp | Cấp tối đa | XP mỗi hành động |
|---|---|---|---|---|
| Additional damage (trees) | +2% | 50 | 5 | |
| Additional damage (ores) | +2% | 50 | 5 | |
| Renovating time | -1% | 50 | 8 | |
| Durability usage | -1% | 50 | 5 | |
| Building time | -1% | 50 | 5 | |
| Cooking time | -1% | 50 | 12 | |
| Decreased crafting time | -1% | 50 | — | |
| Durability usage | -1% | 50 | 1 | |
| Stamina Usage | -1% | 50 | 3 | |
| Lockpicking time | -1% | 50 | — | |
| Stamina Usage | -1% | 50 | 1 | |
| Skinning time | -1% | 50 | — | |
| Noise When Sneaking | -1% | 50 | 0 | |
| Durability usage | -0,5% | 50 | 5 | |
| Accuracy | — | 50 | 5 | |
| Damage Reduction | — | 25 | 5 |
Lớp nhân vật và chuyên môn
Lựa chọn khởi đầu có thưởng Renovating: —. Các lớp nhân vật khởi đầu cũng được liệt kê kèm bộ trang bị mỗi lớp cho.
| Lựa chọn | Thưởng kỹ năng | Bộ khởi đầu |
|---|---|---|
| — | Casual Backpack, Casual Gloves, Wolf Head Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Casual Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Improvised Coffee, 1× Instant Oatmeal, Building Tool | |
| — | Casual Backpack, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Casual Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Energy Drink, 1× Chocolate Bar, Building Tool | |
| — | Casual Backpack, Survivor's Gloves, Survivor's Hood, Survivor's Uniform, Survivor's Trousers, Survivor's Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Improvised Tea, 1× Granola Bar, Building Tool |
Thành tựu
Steam2 thành tựu Steam liên quan đến Renovating hoặc cấp kỹ năng nói chung.
- Jack of All Trades — Achieve level 10 (or higher) in 5 Different Skills · 0% người chơi
- Master of One — Reach level 20 in any skill. · 0% người chơi
Cách lên cấp Renovating
Game tính gì là hành động Renovating.
A skill that reduces the time it takes to renovate existing structures. It can be leveled up by repairing or upgrading buildings. It is useful for maintaining or improving any base faster.
Mỗi hành động hợp lệ cho 8 XP. Đường cong XP mỗi cấp không có trong dữ liệu xem trước, nên chúng tôi không ước tính một cấp cần bao nhiêu hành động.
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Renovating là một kỹ năng của Permafrost; cải thiện Renovating time thêm −1% mỗi cấp và đạt −50% ở cấp 50. Ở cấp 10 là -10%, cấp 25 là -25%. Số liệu đọc từ tài nguyên dữ liệu của kỹ năng trong bản xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp Renovating
Kỹ năng Renovating trong Permafrost làm gì?
Renovating thay đổi Renovating time −1% mỗi cấp. Game mô tả: Renovating — xem mô tả ở trên.
Renovating ở cấp tối đa là bao nhiêu?
Ở cấp tối đa 50, Renovating cho −50% (−1% mỗi cấp).
Lên cấp Renovating thế nào?
Thực hiện hành động liên quan nhiều lần; mỗi hành động hợp lệ cho 8 XP.