Biểu tượng kỹ năng Axes

Axes Additional damage (trees)

Kỹ năngở cấp 50
mỗi cấp
+2%
ở cấp 50
+100%
XP mỗi hành động
5
Tác Giả
Dakota Chinnick
Axes cải thiện Additional damage (trees) thêm +2% mỗi cấp, đạt +100% ở cấp tối đa 50. Lên cấp bằng cách dùng các vật phẩm liên quan.
A skill that increases damage against trees and reduces durability loss when using axes. It can be leveled up by chopping down trees. It is useful for gathering wood efficiently.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Mỗi cấp
+2%Additional damage (trees)
Ở cấp tối đa
+100%cấp 50, tính toán
Cấp tối đa
50
XP mỗi hành động
5một hành động hợp lệ
Rèn bằng
12Công cụ
Được tăng bởi
Engineer
Hướng dẫn liên quanCả 16 kỹ năngKỹ năng & lớp nhân vật Permafrost: 16 kỹ năng, 3 lớp, 4 chuyên môn

Axes theo cấp

Tính toán

Additional damage (trees): +2% mỗi cấp, đạt +100% ở cấp 50.

Axes theo cấp
CấpAdditional damage (trees):
1+2%
5+10%
10+20%
20+40%
25+50%
30+60%
40+80%
50+100%

Trang bị Axes qua số liệu

Dữ liệu game

12 vật phẩm lên cấp Axes khi dùng; Refined Moonrock Axe đánh mạnh nhất với 38 sát thương.

Trang bị Axes qua số liệu
Vật phẩmBậc / loạiSát thươngĐộ bềnGiá trị giao dịch
Refined Moonrock AxeĐá mặt trăng ★3840080 Bucks
Moonrock AxeĐá mặt trăng3437070 Bucks
Quality AxeKim loại chất lượng3033050 Bucks
Refined Iron AxeSắt ★2929040 Bucks
Iron AxeSắt2726030 Bucks
Scrap AxePhế liệu2231070 Bucks
Refined Copper AxeĐồng ★2123035 Bucks
Copper AxeĐồng1820025 Bucks
Refined Flint AxeĐá lửa ★1718030 Bucks
Flint AxeĐá lửa1415020 Bucks
Refined Stone AxeĐá ★1317025 Bucks
Stone AxeĐá1015015 Bucks

Chuyên môn tăng cường kỹ năng này

Mỗi chuyên môn trong trình tạo nhân vật bắt đầu với +1 ở ba kỹ năng; các lớp khởi đầu còn thêm một bộ trang bị.

So với các kỹ năng khác

Dữ liệu game

Axes bên cạnh 15 kỹ năng khác: mỗi cấp đáng giá bao nhiêu, lên tới đâu và một hành động cho bao nhiêu XP.

So với các kỹ năng khác
Kỹ năngLợi íchmỗi cấpCấp tối đaXP mỗi hành động
AxesAdditional damage (trees)+2%505
PickaxesAdditional damage (ores)+2%505
BowsDurability usage-1%505
BuildingBuilding time-1%505
CookingCooking time-1%5012
CraftingDecreased crafting time-1%50—
FirearmsDurability usage-1%501
JumpingStamina Usage-1%503
LockpickingLockpicking time-1%50—
RenovatingRenovating time-1%508
RunningStamina Usage-1%501
SkinningSkinning time-1%50—
SneakingNoise When Sneaking-1%500
KnivesDurability usage-0,5%505
AccuracyAccuracy—505
ToughnessDamage Reduction—255

Lớp nhân vật và chuyên môn

Lựa chọn khởi đầu có thưởng Axes: Engineer. Các lớp nhân vật khởi đầu cũng được liệt kê kèm bộ trang bị mỗi lớp cho.

Lớp nhân vật và chuyên môn
Lựa chọnThưởng kỹ năngBộ khởi đầu
EngineerRunning +1, Axes +1, Toughness +1—
Hunter—Casual Backpack, Casual Gloves, Wolf Head Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Casual Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Improvised Coffee, 1× Instant Oatmeal, Building Tool
Smuggler—Casual Backpack, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket, Casual Pants, Casual Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Energy Drink, 1× Chocolate Bar, Building Tool
Survivor—Casual Backpack, Survivor's Gloves, Survivor's Hood, Survivor's Uniform, Survivor's Trousers, Survivor's Boots, 1× Makeshift Bandage, 1× Improvised Tea, 1× Granola Bar, Building Tool

Thành tựu

Steam

2 thành tựu Steam liên quan đến Axes hoặc cấp kỹ năng nói chung.

  • Jack of All Trades — Achieve level 10 (or higher) in 5 Different Skills · 0% người chơi
  • Master of One — Reach level 20 in any skill. · 0% người chơi

Cách lên cấp Axes

Game tính gì là hành động Axes.

A skill that increases damage against trees and reduces durability loss when using axes. It can be leveled up by chopping down trees. It is useful for gathering wood efficiently.

Mỗi hành động hợp lệ cho 5 XP. Đường cong XP mỗi cấp không có trong dữ liệu xem trước, nên chúng tôi không ước tính một cấp cần bao nhiêu hành động.

Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này

Axes là một kỹ năng của Permafrost; cải thiện Additional damage (trees) thêm +2% mỗi cấp và đạt +100% ở cấp 50. Ở cấp 10 là +20%, cấp 25 là +50%. Rèn bằng 12 Công cụ. Chuyên môn Engineer khởi đầu với thưởng cho kỹ năng này. Số liệu đọc từ tài nguyên dữ liệu của kỹ năng trong bản xem trước.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp Axes

Kỹ năng Axes trong Permafrost làm gì?

Axes thay đổi Additional damage (trees) +2% mỗi cấp. Game mô tả: Axes — xem mô tả ở trên.

Axes ở cấp tối đa là bao nhiêu?

Ở cấp tối đa 50, Axes cho +100% (+2% mỗi cấp).

Lên cấp Axes thế nào?

Dùng 12 vật phẩm nó chi phối (Công cụ); mỗi hành động hợp lệ cho 5 XP.

Chuyên môn nào tăng Axes?

Engineer khởi đầu với +1 Axes khi tạo nhân vật.