
- Hạng trung bình
- 3.92
- Hạng Nhất
- 17.59%
- Tỷ lệ Top 4
- 60.48%
Khiên Hừng Đông Đội hình ĐTCL
- Mua
- 16
- Trận đấu
- 565.576
- Tier
- Tất cả tier
- Xếp hạng
- Tất cả rank
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Đội hình sử dụng Khiên Hừng Đông trong TFT Mùa 16. Xem các đội hình mà đơn vị chủ lực trang bị vật phẩm này để đạt hiệu quả tối đa.
Khám phá các đội hình TFT tốt nhất sử dụng Khiên Hừng Đông như trang bị cốt lõi trên tướng chủ lực. Dữ liệu của chúng tôi cho thấy 47 đội hình khả thi hiện đang xây dựng Khiên Hừng Đông, với tỷ lệ thắng trung bình 46.31% trên tất cả các đội hình. Đội hình Khiên Hừng Đông hoạt động tốt nhất đạt tỷ lệ thắng 82.51%, chủ yếu có đặc tính Đấu Sĩ, Vệ Quân, Thuật Sĩ với Draven là người mang trang bị. Bảng này hiển thị tất cả các đội hình mà Khiên Hừng Đông được xây dựng trên đơn vị chủ lực, được sắp xếp theo tỷ lệ thắng để giúp bạn xác định các bản dựng mạnh nhất.
Trung bình 2.81 | Top 4 82.51% | Hạng 1 28.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.01 | Top 4 79.45% | Hạng 1 24.66% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.25 | Top 4 77.81% | Hạng 1 17.72% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.27 | Top 4 74.37% | Hạng 1 20.49% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.48 | Top 4 73.46% | Hạng 1 11.58% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.44 | Top 4 72.15% | Hạng 1 18.79% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.65 | Top 4 71.87% | Hạng 1 12.23% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.46 | Top 4 71.47% | Hạng 1 15.11% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.55 | Top 4 70.00% | Hạng 1 13.76% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.66 | Top 4 68.18% | Hạng 1 15.34% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 3.75 | Top 4 67.17% | Hạng 1 11.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.19 | Top 4 58.18% | Hạng 1 7.38% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.16 | Top 4 56.10% | Hạng 1 8.87% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.25 | Top 4 55.73% | Hạng 1 10.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.40 | Top 4 54.98% | Hạng 1 8.84% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.50 | Top 4 52.88% | Hạng 1 4.81% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.29 | Top 4 52.62% | Hạng 1 13.67% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.39 | Top 4 52.26% | Hạng 1 5.97% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.47 | Top 4 51.95% | Hạng 1 6.18% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.47 | Top 4 51.03% | Hạng 1 8.04% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.49 | Top 4 50.12% | Hạng 1 6.05% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.59 | Top 4 45.65% | Hạng 1 4.88% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.73 | Top 4 43.79% | Hạng 1 7.33% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.89 | Top 4 43.08% | Hạng 1 6.75% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 4.97 | Top 4 39.73% | Hạng 1 5.75% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.13 | Top 4 39.70% | Hạng 1 2.58% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.19 | Top 4 37.04% | Hạng 1 3.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.13 | Top 4 36.93% | Hạng 1 4.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.14 | Top 4 36.24% | Hạng 1 5.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 36.17% | Hạng 1 3.03% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.21 | Top 4 35.98% | Hạng 1 4.06% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 35.65% | Hạng 1 3.66% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.25 | Top 4 35.47% | Hạng 1 3.57% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.14 | Top 4 35.13% | Hạng 1 2.22% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.19 | Top 4 34.17% | Hạng 1 5.38% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.22 | Top 4 32.04% | Hạng 1 1.94% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.39 | Top 4 31.50% | Hạng 1 5.05% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.55 | Top 4 27.27% | Hạng 1 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.64 | Top 4 26.97% | Hạng 1 2.65% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.59 | Top 4 26.72% | Hạng 1 1.72% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.65 | Top 4 25.42% | Hạng 1 1.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.73 | Top 4 25.34% | Hạng 1 0.55% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.65 | Top 4 23.32% | Hạng 1 1.85% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.81 | Top 4 22.22% | Hạng 1 4.13% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.94 | Top 4 21.08% | Hạng 1 0.97% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 5.92 | Top 4 18.91% | Hạng 1 2.99% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Trung bình 6.46 | Top 4 16.67% | Hạng 1 0.00% | Rủi ro tranh chấp thấp | |||
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đội hình Khiên Hừng Đông - Câu hỏi thường gặp
Đội hình tốt nhất cho Khiên Hừng Đông trong ĐTCL Mùa 16 là gì?
Đội hình tốt nhất có Khiên Hừng Đông trong ĐTCL Mùa 16 đạt tỷ lệ thắng 82.51% với tỷ lệ chọn 0.07%. Đội hình này sử dụng hệ Đấu Sĩ, Vệ Quân, and Thuật Sĩ và được chọn trong 0.07% các trận có Khiên Hừng Đông.
Có bao nhiêu đội hình sử dụng Khiên Hừng Đông trong ĐTCL?
Có 47 đội hình khả thi thường xây dựng Khiên Hừng Đông trong ĐTCL Mùa 16. Khiên Hừng Đông xuất hiện trong các đội hình với tỷ lệ thắng trung bình 46.31% qua 57.363 trận được phân tích.
Đội hình nào sử dụng Khiên Hừng Đông thường xuyên nhất trong ĐTCL?
Đội hình phổ biến nhất cho Khiên Hừng Đông trong ĐTCL Mùa 16 sử dụng hệ Vệ Quân, Nhiễu Loạn, and Piltover với tỷ lệ chọn 1.22%. Đội hình này đạt tỷ lệ thắng 74.37% và hạng trung bình 3.27.
Những hệ nào hoạt động tốt với Khiên Hừng Đông trong ĐTCL?
Những hệ tốt nhất cộng hưởng với Khiên Hừng Đông trong ĐTCL Mùa 16 là Đấu Sĩ, Vệ Quân, Thuật Sĩ, Vĩnh Hằng, Noxus, Cực Tốc, and Pháp Sư. Những kết hợp hệ này xuất hiện trong các đội hình có tỷ lệ thắng Khiên Hừng Đông cao nhất.