Vô Cực Kiếm TFT item icon
Hạng trung bình
4.35
Hạng Nhất
12.28%
Ty le Top 4
52.93%
Tỷ lệ chọn
30.82%

Vô Cực KiếmTướng ĐTCL

Mua 16
FKiếm B.F. iconKiếm B.F.Găng Đấu Tập iconGăng Đấu Tập
MuaMua 16
Trận đấu754,655
TierTất cả tier
Xếp hạngTất cả rank
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Vô Cực Kiếm trong TFT Mùa 16.7. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Vô Cực Kiếm performs best on Skarner with a 57.30% win rate. This table shows all champions that use Vô Cực Kiếm sorted by their win rate with the item equipped.

Rank
Champion
Tier
Win Rate Diff
Item Win Rate
Champion Win Rate
Item Pick Rate
Matches
1C+15.14%57.30%42.16%0.17%89
2B+10.79%56.36%45.57%0.26%110
3B+9.94%55.56%45.62%0.08%81
4S+9.92%72.09%62.18%0.36%215
5S+9.74%67.61%57.87%0.18%247
6S+8.85%64.58%55.73%0.18%511
7A+8.77%57.94%49.18%0.32%321
8S+8.46%65.92%57.46%0.13%314
9S+8.15%59.67%51.52%0.16%181
10S+7.43%57.73%50.30%19.10%18,085
11B+7.24%54.35%47.10%0.21%46
12S+6.97%60.23%53.26%0.66%440
13S+6.72%58.01%51.29%17.07%14,860
14A+6.72%55.87%49.15%9.71%15,430
15S+5.97%76.48%70.52%2.61%859
16S+5.48%57.46%51.98%0.22%181
17S+5.44%59.17%53.73%0.83%720
18S+5.25%80.04%74.79%10.39%3,346
19S+5.13%58.56%53.43%3.02%4,037
20S+5.08%61.37%56.29%0.21%409
21F+4.90%41.82%36.93%1.03%648
22B+4.83%51.67%46.83%0.24%120
23S+4.80%57.59%52.79%0.16%191
24B+4.63%51.74%47.11%5.06%3,396
25S+4.55%57.07%52.52%0.44%375
26S+4.44%63.99%59.55%0.94%847
27S+4.40%57.15%52.75%9.10%5,734
28S+4.07%56.38%52.31%0.36%580
29S+3.68%56.28%52.60%4.22%1,681
30S+3.56%63.71%60.16%2.61%2,764
31A+3.42%52.44%49.02%0.81%1,535
32B+3.18%49.79%46.60%0.69%233
33S+2.95%56.49%53.54%0.24%485
34A+2.85%51.95%49.09%15.98%16,255
35C+2.77%45.09%42.32%15.06%6,192
36S+2.67%52.68%50.01%10.46%12,663
37C+2.55%43.59%41.04%0.21%117
38S+2.51%61.68%59.17%0.18%214
39S+2.44%56.37%53.93%0.38%534
40S+2.31%56.97%54.66%7.90%11,083
41S+2.04%70.72%68.68%2.02%4,481
42S+1.96%64.16%62.20%0.17%226
43F+1.95%36.06%34.11%4.80%2,221
44A+1.93%50.31%48.38%0.35%161
45C+1.80%44.72%42.92%0.40%161
46S+1.66%52.91%51.25%10.65%14,992
47F+1.65%39.28%37.63%4.32%3,465
48C+1.52%43.56%42.04%16.85%23,213
49S+1.34%66.23%64.89%0.61%687
50S+1.26%58.48%57.22%0.30%342
51A+1.10%49.87%48.77%1.74%1,560
52S+1.07%52.32%51.26%0.13%323
53S+1.05%65.49%64.44%2.13%3,596
54F+1.01%40.23%39.22%0.45%87
55A+0.45%49.49%49.04%0.12%198
56S+0.36%55.96%55.61%0.74%847
57S+0.17%64.20%64.03%10.44%12,625
58S+0.02%51.24%51.22%9.79%15,318
59S-0.39%75.14%75.53%0.57%712
60F-0.72%36.72%37.44%13.28%3,584
61B-0.99%45.53%46.52%0.20%235
62S-1.00%52.85%53.84%0.31%369
63S-1.12%55.37%56.49%1.22%1,573
64C-1.77%41.43%43.20%0.07%70
65S-1.81%52.61%54.42%2.72%3,560
66S-1.88%63.83%65.71%7.89%10,410
67C-2.05%41.24%43.28%0.92%599
68S-2.17%64.57%66.75%0.27%223
69S-2.57%53.72%56.29%0.15%296
70S-2.75%50.00%52.75%0.14%80
71S-2.78%59.04%61.83%0.20%481
72S-3.02%71.92%74.94%0.56%666
73F-3.06%28.07%31.13%0.44%171
74S-3.10%56.13%59.23%9.32%2,553
75S-3.19%47.94%51.13%0.89%559
76S-3.83%49.02%52.85%0.29%410
77S-3.96%48.21%52.16%0.15%195
78F-3.96%30.51%34.47%13.87%2,717
79S-4.06%60.76%64.82%0.23%316
80S-4.34%53.57%57.91%0.10%140
81S-4.80%49.40%54.20%0.37%168
82B-5.41%40.16%45.57%3.70%2,881
83S-5.42%46.30%51.72%0.63%257
84B-5.51%42.36%47.87%0.14%144
85B-5.71%39.91%45.62%1.91%892
86A-5.74%43.72%49.47%0.30%247
87S-5.91%50.00%55.91%0.17%76
88F-6.03%19.24%25.27%6.54%1,497
89F-6.29%32.06%38.34%7.29%2,686
90B-6.39%40.56%46.95%3.71%1,366
91C-6.64%33.58%40.21%0.10%137
92B-7.52%38.94%46.45%0.08%113
93F-8.36%26.82%35.18%0.74%466
94S-8.64%42.35%50.99%0.08%85
95A-9.81%38.91%48.72%0.21%257
96C-9.83%32.98%42.81%1.33%840
97A-9.93%38.74%48.68%1.82%795
98S-9.96%43.51%53.47%0.21%131
99S-9.99%49.58%59.56%4.27%591
100B-11.28%34.88%46.16%0.18%215

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tướng Vô Cực Kiếm - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Vô Cực Kiếm tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Baron Nashor có tỷ lệ thắng cao nhất với Vô Cực Kiếm ở mức 80.04% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Vô Cực Kiếm trong 10.39% trận đấu và đã thắng 3,346 trận với trang bị này. Xây dựng Vô Cực Kiếm tăng tỷ lệ thắng của Baron Nashor thêm 5.25%.

Những tướng tốt nhất cho Vô Cực Kiếm trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 16 là Baron Nashor, Renekton , and Sylas . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Vô Cực Kiếm cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Vô Cực Kiếm?

Skarner được hưởng lợi nhiều nhất từ Vô Cực Kiếm với mức cải thiện tỷ lệ thắng 15.14% khi được trang bị. Điều này khiến Skarner trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Vô Cực Kiếm khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Vô Cực Kiếm thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Aphelios xây dựng Vô Cực Kiếm thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 19.10% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 57.73% khi sử dụng Vô Cực Kiếm.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Vô Cực Kiếm, những người dùng hiệu quả nhất là Baron Nashor, Renekton , and Sylas .

Khi nào tôi nên xây dựng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL?

Xây dựng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Baron Nashor là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 80.04%. Hãy cân nhắc Vô Cực Kiếm khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.