Vô Cực Kiếm TFT item icon
Hạng trung bình
4.27
Hạng Nhất
14.22%
Ty le Top 4
54.35%
Tỷ lệ chọn
39.38%

Vô Cực KiếmTướng ĐTCL

Mua 16
BKiếm B.F. iconKiếm B.F.Găng Đấu Tập iconGăng Đấu Tập
MuaMua 16
Trận đấu543,117
TierTất cả tier
Xếp hạngTất cả rank
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Tướng tốt nhất cho Vô Cực Kiếm trong TFT Mùa 16.4. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Vô Cực Kiếm performs best on Gwen with a 74.10% win rate. This table shows all champions that use Vô Cực Kiếm sorted by their win rate with the item equipped.

Rank
Champion
Tier
Win Rate Diff
Item Win Rate
Champion Win Rate
Item Pick Rate
Matches
1S+16.78%74.10%57.32%0.68%251
2A+16.35%66.04%49.68%0.05%53
3S+12.15%68.75%56.60%0.64%144
4S+11.56%66.20%54.65%0.22%216
5S+10.96%87.23%76.28%0.38%47
6S+10.80%64.34%53.54%0.20%143
7C+9.49%53.70%44.21%0.05%54
8A+9.03%58.62%49.59%0.21%87
9S+8.65%61.79%53.14%0.27%123
10B+8.35%53.70%45.36%0.11%54
11B+7.58%52.95%45.37%14.30%9,939
12S+6.93%62.87%55.94%23.14%24,773
13A+6.89%55.60%48.71%18.62%12,788
14S+6.77%68.67%61.91%0.31%249
15A+6.21%54.64%48.44%0.61%183
16B+4.90%50.53%45.62%15.02%9,668
17S+4.69%55.40%50.70%0.76%556
18S+4.59%61.54%56.95%0.15%52
19B+4.59%52.12%47.53%10.98%2,945
20A+4.22%53.42%49.20%4.65%1,097
21S+4.21%60.52%56.31%2.80%3,782
22S+3.95%61.22%57.27%0.20%410
23S+3.08%54.11%51.03%0.29%292
24S+2.95%81.90%78.94%3.00%464
25S+2.95%71.18%68.23%0.60%399
26S+2.84%60.44%57.60%0.39%182
27S+2.82%61.47%58.65%7.90%7,342
28S+2.78%65.25%62.46%3.26%1,315
29S+2.74%54.72%51.98%0.09%106
30S+2.60%85.42%82.81%12.53%2,962
31A+2.59%52.41%49.82%0.95%1,139
32S+2.53%54.08%51.54%14.80%12,591
33C+2.26%46.83%44.56%0.30%126
34S+2.15%54.75%52.60%23.08%27,372
35S+2.00%68.83%66.83%2.26%1,960
36S+1.95%62.29%60.35%0.82%419
37S+1.92%59.22%57.30%26.50%18,588
38S+1.65%57.26%55.61%0.22%372
39S+1.45%69.46%68.00%2.57%1,051
40A+1.40%51.21%49.81%0.15%207
41B+1.28%47.87%46.59%0.39%211
42S+0.96%68.29%67.33%10.30%8,361
43S+0.95%51.24%50.29%0.15%121
44F+0.92%36.46%35.54%5.99%993
45C+0.60%44.77%44.17%17.17%11,700
46S+0.57%51.92%51.35%0.13%52
47S+0.34%63.87%63.52%0.97%750
48S-0.11%71.58%71.69%0.18%95
49S-0.37%67.18%67.55%8.34%7,533
50S-0.42%50.89%51.31%1.22%395
51B-0.63%46.43%47.06%0.36%112
52S-0.73%64.19%64.91%0.26%215
53S-0.89%49.37%50.26%0.40%237
54S-1.07%72.22%73.29%11.10%3,279
55S-1.11%50.44%51.55%12.46%9,394
56S-1.16%50.30%51.46%4.78%5,883
57S-1.24%76.98%78.22%0.71%504
58S-1.37%72.19%73.55%2.48%1,981
59S-1.37%56.60%57.97%0.08%53
60S-1.63%61.08%62.71%0.40%167
61C-1.74%41.40%43.14%1.76%616
62S-1.83%54.61%56.43%0.11%152
63C-1.92%41.12%43.03%4.20%2,077
64S-1.95%48.13%50.08%0.24%160
65S-2.24%49.14%51.38%0.26%232
66F-2.27%35.58%37.85%16.03%2,889
67S-2.41%47.78%50.18%0.23%90
68S-2.99%53.02%56.02%1.14%843
69S-3.18%47.97%51.15%1.64%665
70S-3.30%54.52%57.82%12.38%2,445
71S-3.40%61.70%65.10%0.37%47
72S-4.05%49.13%53.18%0.38%287
73B-4.07%42.86%46.92%0.28%42
74A-5.40%42.77%48.17%0.60%173
75S-5.48%47.35%52.83%0.26%264
76S-5.48%45.33%50.82%0.16%75
77F-5.72%19.62%25.34%7.94%1,463
78A-5.74%43.48%49.22%1.97%1,373
79B-7.28%39.13%46.41%0.41%46
80S-7.32%42.91%50.23%3.51%3,580
81S-7.39%48.17%55.56%0.33%409
82C-7.67%34.62%42.29%0.10%78
83B-8.68%38.81%47.49%0.41%67
84S-9.19%45.00%54.19%0.14%60
85B-9.72%36.45%46.17%0.36%107
86B-10.06%36.35%46.41%2.18%619
87S-10.46%50.68%61.14%0.57%146
88A-10.54%37.99%48.53%0.71%179
89C-11.02%31.26%42.28%8.31%2,326
90C-11.66%29.69%41.35%0.15%64
91A-12.51%36.98%49.49%5.65%1,271
92S-12.53%47.73%60.25%0.36%44
93C-12.96%31.31%44.28%0.44%99
94S-13.11%40.48%53.59%1.15%709
95S-13.63%42.35%55.98%0.33%85
96F-14.82%14.81%29.64%0.49%135
97B-17.44%30.38%47.82%0.20%79
98C-19.17%24.33%43.49%18.07%3,597
99C-19.67%23.60%43.27%2.81%1,449
100F-19.79%17.36%37.16%0.85%311
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tướng Vô Cực Kiếm - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Vô Cực Kiếm tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Sylas có tỷ lệ thắng cao nhất với Vô Cực Kiếm ở mức 87.23% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Vô Cực Kiếm trong 0.38% trận đấu và đã thắng 47 trận với trang bị này. Xây dựng Vô Cực Kiếm tăng tỷ lệ thắng của Sylas thêm 10.96%.

Những tướng tốt nhất cho Vô Cực Kiếm trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 16 là Sylas , Baron Nashor, and Renekton . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Vô Cực Kiếm cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Vô Cực Kiếm?

Gwen được hưởng lợi nhiều nhất từ Vô Cực Kiếm với mức cải thiện tỷ lệ thắng 16.78% khi được trang bị. Điều này khiến Gwen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Vô Cực Kiếm khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Vô Cực Kiếm thường xuyên nhất trong ĐTCL?

T-Hex xây dựng Vô Cực Kiếm thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 26.50% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 59.22% khi sử dụng Vô Cực Kiếm.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Vô Cực Kiếm, những người dùng hiệu quả nhất là Sylas , Baron Nashor, and Renekton .

Khi nào tôi nên xây dựng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL?

Xây dựng Vô Cực Kiếm trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Sylas là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 87.23%. Hãy cân nhắc Vô Cực Kiếm khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.