Aatrox - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Aatroxvs Fizz

DFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Aatrox vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fizz thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Aatrox dựa trên 21 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Fizz.

Aatrox Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Aatrox performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 33.3% win rateFizz(33.3%)
Aatrox - 33.3% win rate in this matchup
Aatrox
33.3% WR
VS
Fizz vs Aatrox matchup - 66.7% win rate
Fizz
66.7% WR

Who Wins the Aatrox vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Aatrox vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 21
33.3%
Win Rate
66.7%
2.5
CS / min
2.8
814
DMG / min
805
12,535
Gold / game
12,971
689
Heal / min
260
1,235
DMG Mitigated / min
638
0.8
CC / min
0.6
40.0%
Early Game WR
60.0%
27.3%
Late Game WR
72.7%

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Fizz

Trận đấu Aatrox vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Aatrox, cho Fizz lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Aatrox khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 1,026 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aatrox nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Fizz

Aatrox thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Aatrox được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aatrox có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Aatrox
2.8Fizz
Fizz vượt qua Aatrox 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
814Aatrox
805Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Aatrox và Fizz, chỉ khác 9 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,535Aatrox
12,971Fizz
Fizz kiếm được 435 vàng mỗi trận nhiều hơn Aatrox, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Aatrox
0.6Fizz
Cả Aatrox và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,924Aatrox
898Fizz
Aatrox vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,026 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Aatrox Build Against Fizz

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Fizz là Kiếm Điện Phong, Giáo Thiên Ly và Chùy Gai Malmortius. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Aatrox cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz60.0%
Cuối trận
Fizz
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox27.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz72.7%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Aatrox. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.7% — 45.5 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Aatrox nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Aatrox Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Aatrox vs FizzÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Aatrox vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Aatrox vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Aatrox vs FizzThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Aatrox vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Aatrox vs FizzChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Aatrox vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Fizz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Aatrox những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aatrox trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.88%1956.185511,71251.2%42.0%
50.00%1845.81,02412,47155.2%45.4%
55.25%1816.083211,71753.4%57.0%
50.00%1556.683012,03746.1%52.8%
49.01%1526.31,01911,34152.6%45.2%
54.05%1486.21,19311,43157.5%49.2%
45.89%1466.174711,47748.4%43.9%
50.70%1435.476112,12450.0%51.1%
45.07%1426.391212,24650.0%40.5%
56.74%1416.597311,93561.5%52.6%
50.36%1386.690411,82858.6%44.3%
49.24%1335.778711,32757.6%40.9%
48.41%1276.488811,09550.0%46.8%
46.28%1226.683112,20345.5%47.0%
50.00%1166.51,05112,86156.0%45.5%
48.25%1146.481211,38461.7%33.3%
38.60%1146.382810,63838.8%38.3%
47.37%1146.778511,78551.7%42.9%
47.27%1105.184912,02747.9%46.8%
52.29%1096.487112,50657.8%48.4%
41.51%1076.585111,75727.7%52.5%
48.54%1046.576611,68440.4%55.4%
47.06%1026.475511,30938.8%54.7%
51.11%905.578011,75252.5%50.0%
50.59%856.189511,55150.0%51.1%
56.47%856.586411,31560.4%51.4%
38.46%826.479511,31535.1%41.5%
56.96%797.088112,04066.7%47.5%
57.89%766.41,02112,35464.9%51.3%
52.05%736.21,08111,97857.1%47.4%
55.07%696.289211,01257.9%51.6%
54.41%696.685312,22060.0%48.5%
49.12%576.387011,66144.4%53.3%
47.27%556.687411,44743.3%52.0%
65.38%522.781412,91866.7%64.0%
46.15%523.979711,44251.9%40.0%
46.94%515.779811,18054.2%40.0%
54.00%505.882611,48750.0%57.7%
48.00%502.486012,32347.8%48.1%
42.86%496.071812,06445.8%40.0%
56.25%496.081312,51260.0%53.6%
52.08%486.188112,13868.2%38.5%
52.08%486.080011,93952.6%51.7%
44.68%475.986412,12138.9%48.3%
63.83%476.285611,76657.7%71.4%
50.00%463.085913,99468.4%37.0%
45.65%461.165811,68859.1%33.3%
51.11%453.774011,23345.0%56.0%
38.64%446.364310,60230.8%50.0%
48.72%396.573911,26350.0%47.4%
41.67%370.868212,35856.3%30.0%
48.65%376.31,01610,83945.0%52.9%
58.82%352.482312,24265.0%50.0%
67.65%346.798510,81465.0%71.4%
46.67%303.584612,77743.8%50.0%
51.72%292.390012,99342.9%60.0%
42.86%282.667913,35966.7%31.6%
55.56%270.877312,46643.8%72.7%
48.15%275.168810,27953.3%41.7%
37.04%275.962911,27328.6%40.0%
60.00%256.291813,30655.6%62.5%
45.83%245.51,04511,74850.0%42.9%
39.13%231.980311,56716.7%63.6%
38.10%223.363111,11450.0%30.8%
54.55%224.195411,34266.7%46.1%
45.45%221.775012,94627.3%63.6%
47.62%213.086311,50644.4%50.0%
33.33%212.581412,53540.0%27.3%
36.84%192.377611,19846.1%16.7%
31.58%191.176812,04836.4%25.0%
42.11%191.462911,20944.4%40.0%
61.11%181.880913,82963.6%57.1%
66.67%185.899211,47962.5%70.0%
66.67%184.381713,96585.7%54.5%
61.11%180.982013,48977.8%44.4%
50.00%182.283613,51366.7%41.7%
33.33%183.276710,66418.2%57.1%
38.89%182.359311,73428.6%45.5%
56.25%161.789811,56355.6%57.1%
35.71%142.268111,69837.5%33.3%
64.29%146.791012,15766.7%62.5%
38.46%144.068911,03933.3%42.9%
35.71%145.969110,65137.5%33.3%
53.85%136.267111,70040.0%62.5%
69.23%135.88919,17270.0%66.7%
53.85%130.755610,96362.5%40.0%
16.67%122.662511,44620.0%14.3%
33.33%121.071911,59425.0%50.0%
45.45%110.960911,83240.0%50.0%
45.45%111.868613,38266.7%37.5%
45.45%114.374512,21628.6%75.0%
40.00%102.979213,7310.0%57.1%
50.00%106.775912,35750.0%50.0%
30.00%106.280511,35350.0%0.0%
40.00%106.061610,22628.6%66.7%
33.33%91.469212,67133.3%33.3%
55.56%97.11,04312,10140.0%75.0%
44.44%96.881311,23350.0%33.3%
55.56%95.878712,404100.0%42.9%
55.56%92.588911,77950.0%60.0%
44.44%96.41,01111,32840.0%50.0%
37.50%84.266010,97740.0%33.3%
62.50%81.067912,89066.7%60.0%
37.50%86.766611,40750.0%25.0%
42.86%76.280010,53166.7%25.0%
57.14%76.180211,36125.0%100.0%
50.00%65.375811,7510.0%75.0%
66.67%66.590111,23550.0%100.0%
83.33%64.573012,443100.0%75.0%
60.00%55.692910,996100.0%50.0%
20.00%52.96108,33125.0%0.0%
80.00%56.01,09011,07975.0%100.0%
100.00%55.87529,112100.0%100.0%
20.00%54.389913,0930.0%50.0%
80.00%56.61,01013,284100.0%66.7%
40.00%56.292310,931100.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Aatrox vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Aatrox choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Aatrox vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Aatrox, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Aatrox choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aatrox choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Aatrox vs Fizz voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aatrox vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 66.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Aatrox tot nhat chong Fizz la gi?

Build Aatrox tot nhat chong Fizz bao gom Kiếm Điện Phong, Giáo Thiên Ly, Chùy Gai Malmortius with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aatrox tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Aatrox tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aatrox co khac che Fizz khong?

Khong, Aatrox gap kho khan truoc Fizz voi chi 33.3% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Aatrox doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.