Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Aatrox

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Aatrox là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fizz thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Aatrox dựa trên 21 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Aatrox.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aatrox - 66.7% win rateAatrox(66.7%)
Fizz - 66.7% win rate in this matchup
Fizz
66.7% WR
VS
Aatrox vs Fizz matchup - 33.3% win rate
Aatrox
33.3% WR

Who Wins the Fizz vs Aatrox Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Aatrox matchup
Winner
Fizz
Matches: 21
66.7%
Win Rate
33.3%
2.8
CS / min
2.5
805
DMG / min
814
12,971
Gold / game
12,535
260
Heal / min
689
638
DMG Mitigated / min
1,235
0.6
CC / min
0.8
60.0%
Early Game WR
40.0%
72.7%
Late Game WR
27.3%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Aatrox

Trận đấu Fizz vs Aatrox là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Aatrox, cho Fizz lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Aatrox khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 1,026 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Aatrox và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Aatrox ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Aatrox

Aatrox thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Aatrox được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aatrox có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.8Fizz
2.5Aatrox
Fizz vượt qua Aatrox 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
805Fizz
814Aatrox
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fizz và Aatrox, chỉ khác 9 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,971Fizz
12,535Aatrox
Fizz kiếm được 435 vàng mỗi trận nhiều hơn Aatrox, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Fizz
0.8Aatrox
Cả Fizz và Aatrox đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
898Fizz
1,924Aatrox
Aatrox vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,026 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Aatrox

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aatrox, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Aatrox là Móc Diệt Thủy Quái, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hoa Tử Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aatrox. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Aatrox.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox40.0%
Cuối trận
Fizz
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz72.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox27.3%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Aatrox. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.7% — 45.5 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Aatrox nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Aatrox

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs AatroxChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs AatroxHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Fizz vs AatroxHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Fizz vs AatroxNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Aatrox
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Fizz vs AatroxÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs AatroxThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Aatrox
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Aatrox, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.24%3696.181912,54345.2%50.8%
51.40%3216.081912,01948.2%55.0%
47.33%2436.284412,84654.8%41.7%
54.30%2216.480312,94953.2%55.1%
55.90%1955.990612,62155.2%56.5%
46.45%1845.777912,95148.2%45.0%
51.65%1845.579012,14950.0%52.9%
52.35%1714.574712,16345.5%58.1%
59.15%1664.384213,06359.7%58.6%
56.52%1616.086613,29155.6%57.3%
58.22%1476.080213,08353.2%61.9%
55.32%1415.884912,95850.0%59.5%
52.52%1395.875012,62258.2%48.8%
59.12%1376.581313,19662.5%56.2%
52.59%1366.175912,03357.6%47.8%
49.22%1284.985712,59856.7%42.6%
54.40%1274.380313,53255.7%53.1%
51.22%1236.172411,71453.2%49.2%
41.67%1211.370513,04837.5%45.3%
55.83%1205.882512,33752.0%58.6%
55.08%1186.394113,04170.2%45.1%
50.00%1026.184212,75653.3%47.4%
50.00%966.686313,18059.1%42.3%
51.58%956.176712,47854.2%48.9%
42.39%931.572013,46641.7%42.9%
49.44%921.468712,96148.8%50.0%
56.04%916.185012,28960.9%51.1%
46.59%886.276711,89048.8%44.7%
49.43%876.079812,26158.5%41.3%
38.37%861.066713,00133.3%42.0%
49.40%835.978812,32941.5%57.1%
49.37%805.286212,84753.9%45.0%
46.84%796.483312,32538.9%53.5%
52.56%791.177114,01054.8%51.1%
51.28%781.679013,99954.0%48.8%
50.65%771.776413,08351.2%50.0%
46.75%775.775412,16450.0%45.3%
56.58%766.389612,06252.9%59.5%
46.38%691.880012,91844.8%47.5%
59.02%633.777512,34362.5%55.2%
55.56%636.188912,48365.4%48.6%
52.46%614.480912,64866.7%38.7%
42.37%605.985712,49141.9%42.9%
50.85%605.884912,77555.0%48.7%
52.54%591.380013,20451.9%53.1%
47.17%531.171812,91247.8%46.7%
51.92%536.480312,62660.9%44.8%
58.82%521.174713,77240.9%72.4%
50.00%525.484513,82265.2%37.9%
53.06%501.283513,39365.0%44.8%
33.33%491.272013,64235.3%32.3%
50.00%495.984413,45954.5%46.1%
29.79%481.274712,63430.4%29.2%
41.67%481.382813,83141.7%41.7%
54.35%461.980114,00345.8%63.6%
55.56%456.382813,48944.4%63.0%
47.73%445.385313,20765.0%33.3%
40.48%421.865212,03536.8%43.5%
45.24%421.476913,12850.0%40.9%
43.90%411.373912,05846.1%40.0%
50.00%402.883214,85763.6%44.8%
62.50%405.578112,08372.2%54.5%
52.50%405.984212,40353.9%51.9%
60.00%401.076115,03769.2%55.6%
51.28%391.576212,86955.0%47.4%
55.26%386.284011,64866.7%35.7%
51.35%374.069613,04452.9%50.0%
45.95%374.176412,97458.8%35.0%
45.95%372.675013,85235.7%52.2%
55.56%365.694413,76650.0%59.1%
52.78%364.680012,62462.5%45.0%
58.82%341.070812,24162.5%55.6%
50.00%345.885213,31860.0%45.8%
42.42%333.980211,70141.2%43.8%
50.00%321.577514,08758.3%45.0%
67.74%325.378213,11161.5%72.2%
46.88%322.083414,05036.4%52.4%
45.16%311.178313,52553.9%38.9%
46.67%305.581711,34833.3%55.6%
53.57%281.376615,39771.4%47.6%
37.04%272.278912,81542.9%30.8%
70.37%274.877712,47390.9%56.3%
37.04%271.168013,57646.1%28.6%
60.00%252.281614,25355.6%62.5%
40.00%251.969912,77753.3%20.0%
47.83%242.280413,48245.5%50.0%
62.50%241.579313,48750.0%71.4%
50.00%246.578813,12854.5%46.1%
61.90%224.171511,56966.7%55.6%
47.62%221.263612,43054.5%40.0%
54.55%226.083412,84050.0%58.3%
38.10%216.080313,61222.2%50.0%
42.86%211.479914,48950.0%36.4%
57.14%211.285412,80845.5%70.0%
61.90%212.179213,03166.7%58.3%
66.67%212.880512,97160.0%72.7%
36.84%201.558512,76723.1%66.7%
55.00%200.978111,68352.9%66.7%
47.37%191.677413,33142.9%50.0%
47.06%185.996712,53328.6%60.0%
66.67%186.292213,41377.8%55.6%
27.78%181.274512,40116.7%50.0%
43.75%175.789013,68550.0%41.7%
52.94%175.587613,45557.1%50.0%
52.94%176.387611,80833.3%75.0%
58.82%175.580512,08750.0%66.7%
56.25%162.870612,58150.0%60.0%
68.75%162.976114,09583.3%60.0%
60.00%150.974711,66075.0%42.9%
42.86%145.681413,89633.3%45.5%
66.67%135.884911,39483.3%50.0%
69.23%135.278711,70466.7%71.4%
41.67%125.385412,52960.0%28.6%
83.33%125.696811,781100.0%66.7%
58.33%125.571712,66260.0%57.1%
63.64%116.583012,56550.0%80.0%
45.45%111.785813,26657.1%25.0%
60.00%104.578112,82866.7%50.0%
80.00%105.573410,22660.0%100.0%
44.44%95.093912,46825.0%60.0%
44.44%95.482912,93940.0%50.0%
66.67%96.178013,07975.0%60.0%
33.33%94.774413,50533.3%33.3%
25.00%91.267212,67733.3%20.0%
87.50%85.284813,422100.0%80.0%
25.00%85.369112,4930.0%33.3%
37.50%85.065411,21340.0%33.3%
50.00%85.375515,214100.0%42.9%
57.14%74.884412,48950.0%60.0%
57.14%76.883212,700100.0%25.0%
85.71%74.31,05513,918100.0%80.0%
50.00%65.570311,999100.0%25.0%
80.00%66.31,06914,765100.0%50.0%
50.00%63.663911,30966.7%33.3%
75.00%55.487914,052100.0%66.7%
80.00%56.21,02514,690100.0%66.7%
40.00%56.482512,99633.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Aatrox - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Aatrox trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Aatrox voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Aatrox, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fizz choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Aatrox voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Aatrox voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Aatrox?

Fizz thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 66.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Aatrox la gi?

Build Fizz tot nhat chong Aatrox bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hoa Tử Linh with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Aatrox la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Aatrox su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Aatrox matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Aatrox khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Aatrox voi ty le thang 66.7%. Fizz strongly counters Aatrox tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Aatrox?

Khi choi Fizz doi dau voi Aatrox, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.