Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Akalivs Rumble

CAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Rumble thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Akali dựa trên 11 trận. Rumble wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Rumble.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Akali

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Akali đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Akali - 45.5% win rate in this matchup
Akali
45.5% TT
VS
Rumble vs Akali matchup - 54.5% win rate
Rumble
54.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Akali vs Rumble?

Rumble wins the Akali vs Rumble matchup
Người chiến thắng
Rumble
Trận: 11
45.5%
Tỷ Lệ Thắng
54.5%
6.2
CS / phút
6.0
963
Sát thương / phút
927
13,217
Vàng / trận
11,967
189
Hồi phục / phút
143
625
Giảm sát thương / phút
1,066
0.1
CC / phút
0.5
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
60.0%
TLT Cuối Game
40.0%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Rumble

Trận đấu Akali vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Akali, cho Rumble lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rumble kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rumble cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Rumble dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rumble có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rumble quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Rumble

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Akali
6.0Rumble
Akali và Rumble farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
963Akali
927Rumble
Akali gây 36 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Rumble. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Rumble chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Akali đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,217Akali
11,967Rumble
Akali tạo ra 1,250 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Akali liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Akali
0.5Rumble
Rumble cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Rumble phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
814Akali
1,209Rumble
Rumble vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 395 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rumble có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Rumble

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Rumble là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble66.7%
Cuối trận
Akali
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble40.0%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rumble phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Akali vs RumbleChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Akali vs RumbleHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Akali vs RumbleHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Akali vs RumbleNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Akali vs Rumble
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Akali vs RumbleKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Akali vs RumbleNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Akali vs Rumble
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rumble trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.01%3235.890711,66749.3%54.0%
50.79%3175.788011,71953.9%48.7%
47.81%2285.782711,90454.4%43.5%
52.70%2225.994511,54955.5%50.0%
52.36%1915.990311,76355.1%50.4%
44.26%1835.882811,46340.3%46.9%
42.29%1755.775210,92443.8%41.0%
41.67%1565.891011,49550.7%33.7%
50.32%1555.71,00912,39755.0%47.4%
44.74%1525.676711,52246.7%43.5%
54.00%1506.099012,98550.8%56.2%
49.64%1375.782610,72950.0%49.3%
46.88%1285.980011,07953.3%41.2%
46.40%1255.776510,83546.1%46.7%
56.52%1155.998111,39760.0%54.3%
51.35%1115.584811,63156.8%47.8%
46.53%1015.582912,15841.7%49.2%
40.40%996.093011,21935.7%46.5%
50.00%966.189411,99851.2%49.1%
44.94%896.386811,76150.0%40.8%
44.83%875.792111,02847.6%42.2%
44.19%866.283211,14952.4%36.4%
42.68%825.890512,20930.0%50.0%
53.09%815.881511,95356.4%50.0%
46.25%805.482511,46736.4%53.2%
50.63%796.081011,92253.6%49.0%
58.44%775.883412,12254.5%61.4%
52.00%755.987911,85762.1%45.6%
42.47%735.880910,85638.5%47.1%
46.38%695.884511,56446.7%46.1%
50.75%675.693311,64255.6%47.5%
49.25%676.084611,27350.0%48.7%
47.69%655.682511,73150.0%46.1%
40.00%656.484811,37043.3%37.1%
44.44%636.086611,58334.6%51.4%
51.61%625.277910,79351.7%51.5%
45.90%616.089112,49544.0%47.2%
52.46%615.985311,63244.4%58.8%
43.33%605.585611,86145.0%42.5%
44.07%596.21,02010,97034.5%53.3%
39.62%535.796411,39837.5%41.4%
45.83%486.092211,17650.0%42.3%
40.43%475.984310,72045.0%37.0%
54.35%465.891210,74256.0%52.4%
39.13%465.982112,06350.0%33.3%
48.89%456.190511,31156.5%40.9%
37.78%455.991611,71850.0%31.0%
54.55%446.090112,53566.7%50.0%
51.16%435.581911,55545.0%56.5%
54.76%426.087312,54363.2%47.8%
50.00%426.296512,79358.8%44.0%
52.38%425.794911,54552.6%52.2%
48.78%416.01,06711,85837.5%56.0%
60.98%415.283612,12770.6%54.2%
52.50%406.21,02311,35261.9%42.1%
40.00%405.591512,13155.6%27.3%
60.53%386.181912,02660.0%60.9%
43.24%376.195310,97650.0%36.8%
40.54%376.21,0229,92644.4%36.8%
61.11%366.387912,43358.8%63.2%
51.43%355.687411,56150.0%52.4%
40.00%356.095211,26529.4%50.0%
52.94%346.288912,82775.0%40.9%
51.52%336.588412,37050.0%52.4%
43.75%326.276210,91335.3%53.3%
59.38%326.284211,14368.4%46.1%
53.33%305.990412,21655.6%52.4%
48.28%296.178312,34240.0%52.6%
41.38%295.777010,56338.5%43.8%
44.44%276.190512,38150.0%42.1%
40.74%275.790411,17750.0%33.3%
37.04%276.297512,55045.5%31.3%
44.44%275.785710,94050.0%40.0%
34.62%265.587111,66020.0%43.8%
44.00%256.186012,33750.0%41.2%
73.91%235.786512,60172.7%75.0%
43.48%235.782012,06940.0%46.1%
77.27%226.676812,443100.0%72.2%
57.14%216.687010,28463.6%50.0%
33.33%215.588212,01250.0%23.1%
55.00%205.486310,44036.4%77.8%
57.89%196.288512,02877.8%40.0%
29.41%175.896513,36966.7%21.4%
47.06%176.11,04511,82050.0%44.4%
58.82%175.793612,65660.0%58.3%
35.29%176.591313,53612.5%55.6%
86.67%155.589212,449100.0%80.0%
46.15%136.092213,14133.3%57.1%
58.33%126.698010,96950.0%66.7%
50.00%125.692113,316100.0%40.0%
41.67%125.274810,69437.5%50.0%
54.55%115.282410,46880.0%33.3%
45.45%116.296313,21733.3%60.0%
45.45%116.077812,26950.0%40.0%
50.00%105.27639,23171.4%0.0%
40.00%105.291811,76825.0%50.0%
40.00%106.094312,41466.7%28.6%
30.00%105.186912,13420.0%40.0%
50.00%106.379311,80320.0%80.0%
55.56%96.79669,37162.5%0.0%
22.22%95.47367,63833.3%0.0%
55.56%94.993712,5350.0%62.5%
62.50%85.796114,1550.0%62.5%
62.50%85.266510,62925.0%100.0%
42.86%75.973911,46033.3%50.0%
57.14%75.078611,0510.0%80.0%
57.14%76.396012,167100.0%25.0%
50.00%66.089313,409100.0%25.0%
50.00%65.51,14315,508100.0%40.0%
66.67%66.396111,91075.0%50.0%
60.00%57.797611,2970.0%100.0%
60.00%56.58089,80175.0%0.0%
20.00%53.586710,16233.3%0.0%
60.00%55.48728,16566.7%50.0%
0.00%55.783312,1150.0%0.0%
100.00%56.598513,165100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Akali vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Rumble thang tran doi dau Akali vs Rumble voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Akali, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Akali choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Akali voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Rumble voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Rumble?

Rumble thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 54.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Rumble la gi?

Build Akali tot nhat chong Rumble bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Akali tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Rumble khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Rumble voi chi 45.5% ty le thang. Rumble co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rumble.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Akali doi dau voi Rumble, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rumble. Focus on safe farming — you outscale Rumble in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.