Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Akalivs Fiddlesticks

FAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Akali vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fiddlesticks thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Akali dựa trên 10 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Fiddlesticks.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 40.0% win rateFiddlesticks(40.0%)
Akali - 40.0% win rate in this matchup
Akali
40.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Akali matchup - 60.0% win rate
Fiddlesticks
60.0% WR

Who Wins the Akali vs Fiddlesticks Matchup?

Fiddlesticks wins the Akali vs Fiddlesticks matchup
Winner
Fiddlesticks
Matches: 10
40.0%
Win Rate
60.0%
5.4
CS / min
5.1
994
DMG / min
1,076
12,876
Gold / game
12,785
202
Heal / min
393
659
DMG Mitigated / min
613
0.1
CC / min
2.0
40.0%
Early Game WR
60.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Fiddlesticks

Trận đấu Akali vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Akali, cho Fiddlesticks lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Fiddlesticks thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Akali khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Akali
5.1Fiddlesticks
Akali vượt qua Fiddlesticks 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Akali.
Sát thương
994Akali
1,076Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Akali nặng nề về sát thương với 81 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Akali nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,876Akali
12,785Fiddlesticks
Akali và Fiddlesticks tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 91 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.1Akali
2.0Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 1.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
861Akali
1,006Fiddlesticks
Fiddlesticks chữa lành và giảm 145 sát thương mỗi phút nhiều hơn Akali, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fiddlesticks ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Akali.

Best Akali Build Against Fiddlesticks

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Fiddlesticks là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks60.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks60.0%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Akali nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Akali Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Akali vs FiddlesticksChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Akali vs FiddlesticksHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Akali vs FiddlesticksHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Akali vs FiddlesticksNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Akali vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Akali vs FiddlesticksKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Akali vs FiddlesticksNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Akali vs Fiddlesticks
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.55%4846.189711,94452.6%44.9%
49.26%4746.086112,02345.5%52.0%
56.23%2666.297112,02858.1%54.6%
44.02%2596.083112,54245.8%42.9%
44.19%2166.083711,75746.9%42.5%
50.95%2116.190212,03357.8%44.4%
44.44%1996.078911,46142.1%46.6%
51.79%1955.983812,31161.1%46.3%
48.35%1845.794112,25850.0%47.1%
49.40%1705.782911,69848.6%50.0%
44.87%1586.483311,75651.9%37.7%
47.37%1536.098412,11056.7%40.0%
43.15%1465.587511,78334.5%48.9%
51.47%1365.987011,93553.5%50.0%
44.44%1366.282511,43545.3%43.3%
54.89%1345.893512,08755.6%54.4%
53.38%1346.079611,87452.4%54.3%
55.30%1325.786611,45755.9%54.7%
47.29%1305.578511,73647.4%47.2%
45.24%1286.091212,60155.6%37.5%
40.50%1216.182011,92252.0%32.4%
51.35%1136.686111,73056.9%46.7%
49.11%1126.092611,74848.2%50.0%
52.83%1065.986011,72454.5%51.6%
50.00%1046.593011,76950.0%50.0%
43.69%1036.078112,12648.8%40.0%
48.04%1035.886612,43545.0%50.0%
51.00%1006.082812,17746.1%54.1%
45.83%985.781010,58152.7%36.6%
47.42%975.982212,08248.7%46.5%
51.61%935.590112,20954.8%49.0%
49.44%905.887112,65352.6%47.1%
38.20%896.497812,24445.0%32.6%
48.15%826.11,00012,17250.0%46.5%
43.04%806.299711,59160.5%26.8%
48.75%806.081412,40357.1%42.2%
40.51%795.784111,72538.6%42.9%
49.35%786.01,01412,29842.4%54.5%
38.67%776.01,06811,87844.1%34.1%
48.65%746.392812,61456.3%42.9%
50.00%745.889111,18044.4%55.3%
49.30%716.21,07012,36048.0%50.0%
50.00%706.089712,11148.0%51.2%
43.48%696.282811,43146.9%40.5%
50.72%696.393412,16832.1%63.4%
56.72%676.087811,94051.7%60.5%
53.03%666.280412,46864.3%44.7%
45.90%625.875911,85059.3%35.3%
53.33%606.293911,74752.2%54.0%
44.83%585.981110,96244.1%45.8%
44.44%556.388111,85243.5%45.2%
42.59%546.398311,87048.3%36.0%
45.28%536.183211,50431.8%54.8%
50.00%526.01,04912,84850.0%50.0%
48.08%526.193612,16147.1%48.6%
46.00%506.891311,83548.3%42.9%
50.00%485.777711,28645.0%53.6%
50.00%486.383711,75753.9%45.5%
47.92%485.994311,98147.4%48.3%
46.81%476.383311,46037.5%56.5%
54.35%466.61,01113,06158.8%51.7%
44.44%456.41,20612,30446.7%43.3%
40.91%446.174611,39045.5%36.4%
60.47%436.385312,64347.1%69.2%
67.44%436.41,01213,87572.7%65.6%
50.00%406.178612,41664.7%39.1%
42.50%405.277411,55550.0%38.5%
48.72%396.176210,96342.1%55.0%
53.85%396.597912,99162.5%47.8%
51.28%396.691711,82442.1%60.0%
45.95%386.393910,89842.9%50.0%
51.35%375.98259,77045.0%58.8%
55.56%366.181811,83366.7%44.4%
34.29%356.170010,81530.8%36.4%
50.00%356.684812,05461.5%42.9%
36.36%335.884611,96625.0%42.9%
45.16%316.188111,71250.0%41.2%
53.33%306.088412,06757.1%50.0%
51.85%276.292912,33969.2%35.7%
59.26%276.490411,64266.7%53.3%
55.56%276.378610,88064.3%46.1%
76.92%265.992312,82372.7%80.0%
48.00%256.290212,20250.0%47.1%
45.83%246.299611,80941.7%50.0%
66.67%246.190411,92981.8%53.9%
45.45%226.187812,16954.5%36.4%
47.62%225.889212,31037.5%53.9%
35.00%206.193910,11936.4%33.3%
50.00%186.092211,75411.1%88.9%
50.00%186.593513,00840.0%62.5%
33.33%186.61,04913,15742.9%27.3%
44.44%186.084511,29060.0%25.0%
58.82%176.01,05712,93585.7%40.0%
64.71%176.076012,47062.5%66.7%
68.75%165.61,09315,451100.0%58.3%
64.29%146.077911,32183.3%50.0%
57.14%145.47209,49654.5%66.7%
46.15%136.084110,83633.3%75.0%
53.85%136.189413,62850.0%54.5%
46.15%135.877611,23433.3%50.0%
58.33%135.298712,44550.0%66.7%
66.67%125.781412,42657.1%80.0%
33.33%125.392814,57066.7%22.2%
36.36%116.586211,02950.0%20.0%
45.45%115.976510,63228.6%75.0%
63.64%115.799814,11875.0%57.1%
45.45%115.794812,15880.0%16.7%
40.00%105.499412,87640.0%40.0%
50.00%105.598614,16933.3%57.1%
88.89%95.190812,476100.0%75.0%
55.56%95.45809,01766.7%33.3%
77.78%95.798011,049100.0%66.7%
62.50%86.193513,56750.0%75.0%
75.00%85.378712,44466.7%80.0%
12.50%85.882911,85825.0%0.0%
62.50%85.79769,79240.0%100.0%
57.14%75.51,02013,6670.0%80.0%
42.86%76.780511,58240.0%50.0%
42.86%75.81,02013,312100.0%33.3%
71.43%75.51,12412,10866.7%75.0%
71.43%76.17859,53860.0%100.0%
71.43%75.587411,995100.0%60.0%
66.67%64.88568,88675.0%50.0%
83.33%66.51,02412,74966.7%100.0%
66.67%65.388112,065100.0%50.0%
60.00%56.893510,641100.0%0.0%
60.00%54.276911,09966.7%50.0%
20.00%56.394812,2150.0%33.3%
60.00%55.198710,8080.0%100.0%
80.00%55.874112,969100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Akali vs Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Akali, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Akali choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Akali voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Akali vs Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 60.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Akali tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Akali tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 40.0% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Akali doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiddlesticks has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.