Anivia - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.5%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Aniviavs Rumble

FMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Anivia vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Rumble thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Anivia dựa trên 5 trận. Anivia wins the early laning phase while Rumble scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Anivia tốt nhất cho đối đầu Anivia vs Rumble.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Anivia

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Anivia đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Anivia - 20.0% win rate in this matchup
Anivia
20.0% TT
VS
Rumble vs Anivia matchup - 80.0% win rate
Rumble
80.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Anivia vs Rumble?

Rumble wins the Anivia vs Rumble matchup
Người chiến thắng
Rumble
Trận: 5
20.0%
Tỷ Lệ Thắng
80.0%
6.0
CS / phút
5.6
477
Sát thương / phút
922
8,042
Vàng / trận
10,441
101
Hồi phục / phút
114
478
Giảm sát thương / phút
797
1.5
CC / phút
0.6
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Anivia vs Rumble

Trận đấu Anivia vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Anivia, cho Rumble lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Anivia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Rumble scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Anivia cần ép lợi thế trước khi Rumble đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Rumble nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Anivia dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rumble có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Anivia nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rumble quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Anivia vs Rumble

Rumble thắng giai đoạn đi lane trước Anivia trong League of Legends

Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Anivia, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Anivia
5.6Rumble
Anivia vượt qua Rumble 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Anivia.
Sát thương
477Anivia
922Rumble
Rumble vượt trội Anivia nặng nề về sát thương với 445 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Anivia nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Rumble chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,042Anivia
10,441Rumble
Rumble tạo ra 2,399 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Anivia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Rumble liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Anivia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Anivia
0.6Rumble
Anivia mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Rumble, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Anivia có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Rumble nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
579Anivia
911Rumble
Rumble vượt trội Anivia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 332 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rumble có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Anivia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Anivia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Anivia Build Against Rumble

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Anivia cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Anivia chống lại Rumble là Khiên Băng Randuin, Hỏa Khuẩn và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Anivia sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Anivia vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Anivia
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AniviaAnivia50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble50.0%
Cuối trận
Rumble
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AniviaAnivia0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble100.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Anivia và Rumble, với Anivia giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Rumble vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Anivia. Trận kéo dài rất ưu ái Rumble, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Anivia có lợi thế sớm, nhưng Rumble dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Anivia Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Anivia vs RumblePháp Thuật
Xung Kích Bão Tố - ngọc tốt nhất Anivia vs RumbleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Anivia vs RumbleThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Anivia vs RumbleThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Anivia vs Rumble
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Anivia vs RumbleChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Anivia vs RumbleHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Anivia vs Rumble
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Anivia những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rumble trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Anivia cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Anivia khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Anivia tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Anivia trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.88%1046.971411,69144.0%61.1%
52.81%896.778510,93155.8%48.6%
42.05%886.774011,12647.4%38.0%
47.67%865.265810,92533.3%58.0%
44.05%846.479911,26241.7%45.8%
52.17%696.869510,94858.1%47.4%
53.62%696.772411,66353.3%53.9%
38.71%626.485011,89147.8%33.3%
43.55%626.068710,82543.8%43.3%
44.26%616.672611,46340.0%47.2%
46.55%586.471910,85942.3%50.0%
49.09%556.267710,15451.4%45.0%
55.10%496.370911,61352.6%56.7%
50.00%486.264510,97842.1%55.2%
60.42%486.770912,00353.9%62.9%
68.18%446.086910,83873.9%61.9%
53.49%436.573111,46243.8%59.3%
39.02%416.874912,14042.9%37.0%
52.50%406.777212,00658.8%47.8%
50.00%402.654610,09847.4%52.4%
48.65%375.977311,31441.7%52.0%
47.22%366.787111,73656.3%40.0%
61.11%364.868711,97158.3%62.5%
38.24%341.95458,83236.4%41.7%
38.24%343.363310,98241.7%36.4%
45.45%335.970910,68550.0%42.9%
51.52%336.275810,94450.0%52.9%
50.00%326.379710,53760.0%41.2%
53.13%326.482810,73550.0%56.3%
41.94%314.081910,78738.5%44.4%
41.94%316.878212,06446.1%38.9%
38.71%316.67619,64735.3%42.9%
46.67%302.16249,30545.5%47.4%
44.83%297.072710,78335.7%53.3%
44.83%295.764010,80036.4%50.0%
46.43%286.676712,35066.7%36.8%
35.71%286.369410,36633.3%38.5%
42.31%262.55789,38636.4%46.7%
46.15%266.67039,61642.9%50.0%
56.00%256.57499,37956.3%55.6%
41.67%242.460510,00537.5%43.8%
58.33%246.771311,38933.3%73.3%
54.17%245.46138,48457.1%50.0%
50.00%246.176811,50263.6%38.5%
62.50%247.36959,81664.3%60.0%
41.67%246.565610,52830.8%54.5%
39.13%236.583912,71425.0%42.1%
50.00%226.269211,49328.6%60.0%
31.82%225.368810,29122.2%38.5%
38.10%212.15637,85328.6%57.1%
61.90%216.386710,86444.4%75.0%
30.00%206.16979,34937.5%25.0%
75.00%207.076210,60790.0%60.0%
55.00%207.170611,28160.0%50.0%
60.00%206.175811,19466.7%54.5%
36.84%196.879610,68328.6%41.7%
57.89%196.877811,67255.6%60.0%
61.11%186.384412,58633.3%75.0%
35.29%174.087811,30650.0%27.3%
23.53%176.972712,39412.5%33.3%
43.75%167.57199,02641.7%50.0%
50.00%166.289310,01260.0%45.5%
62.50%166.874211,72060.0%63.6%
31.25%167.078412,22628.6%33.3%
26.67%152.852410,3090.0%36.4%
60.00%152.246010,33342.9%75.0%
73.33%151.95479,23055.6%100.0%
53.33%156.783311,37850.0%57.1%
66.67%156.595211,02166.7%66.7%
40.00%156.674011,87520.0%50.0%
64.29%147.478011,12555.6%80.0%
35.71%146.374510,28557.1%14.3%
57.14%141.96108,78760.0%55.6%
28.57%147.277911,06028.6%28.6%
38.46%132.04899,70033.3%42.9%
61.54%136.61,06910,68842.9%83.3%
46.15%131.95278,75650.0%42.9%
46.15%136.584611,98580.0%25.0%
38.46%131.74598,57433.3%42.9%
61.54%132.15319,81762.5%60.0%
53.85%136.979812,12650.0%55.6%
58.33%127.085211,01571.4%40.0%
27.27%116.689811,49950.0%22.2%
40.00%106.675212,88266.7%28.6%
50.00%105.672213,026100.0%37.5%
30.00%103.14569,9990.0%60.0%
70.00%101.64557,65366.7%75.0%
60.00%105.582813,202100.0%55.6%
40.00%106.872912,28350.0%37.5%
40.00%105.471310,84833.3%50.0%
55.56%94.071712,35333.3%66.7%
44.44%96.275110,02266.7%33.3%
33.33%95.576713,0980.0%37.5%
55.56%96.079411,629100.0%42.9%
88.89%96.772912,355100.0%75.0%
25.00%86.379611,15425.0%25.0%
50.00%86.274411,58150.0%50.0%
87.50%86.967912,488100.0%83.3%
62.50%82.05498,28880.0%33.3%
62.50%86.465810,97566.7%60.0%
37.50%84.74577,57040.0%33.3%
25.00%81.75539,25020.0%33.3%
37.50%85.258610,29225.0%50.0%
42.86%76.463610,67075.0%0.0%
71.43%76.966510,57850.0%100.0%
14.29%72.65748,96520.0%0.0%
71.43%76.58519,21750.0%100.0%
42.86%76.067310,37633.3%50.0%
28.57%76.674212,5870.0%40.0%
83.33%67.370510,68575.0%100.0%
50.00%62.36308,70450.0%50.0%
33.33%66.77168,39250.0%0.0%
16.67%67.074611,60133.3%0.0%
50.00%65.56898,26640.0%100.0%
80.00%56.364912,607100.0%75.0%
20.00%56.04778,04250.0%0.0%
40.00%53.668110,2360.0%66.7%
80.00%54.16588,54080.0%0.0%
40.00%56.95839,08350.0%33.3%
60.00%56.073814,7160.0%60.0%
80.00%51.858511,8900.0%80.0%
60.00%55.467111,7600.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Anivia vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Anivia choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Rumble thang tran doi dau Anivia vs Rumble voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Anivia, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Anivia choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Anivia co loi the truoc Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Anivia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Anivia choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rumble chiem uu the trong tran Anivia vs Rumble voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Rumble phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Anivia vs Rumble?

Rumble thang tran doi dau voi Anivia voi ty le thang 80.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Anivia tot nhat chong Rumble la gi?

Build Anivia tot nhat chong Rumble bao gom Khiên Băng Randuin, Hỏa Khuẩn, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Anivia tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Anivia tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Anivia vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Anivia co khac che Rumble khong?

Khong, Anivia gap kho khan truoc Rumble voi chi 20.0% ty le thang. Rumble co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Anivia nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rumble.

Choi Anivia nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Anivia doi dau voi Rumble, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rumble. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rumble has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.