Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Cho'Gathvs Varus

CTankMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Cho'Gath vs Varus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Cho'Gath thắng với 54.3% tỷ lệ thắng (+8.6%) trước Varus dựa trên 35 trận. Varus wins the early laning phase while Cho'Gath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Varus.

Cho'Gath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Cho'Gath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 54.3% win rateVarus(54.3%)
Cho'Gath - 54.3% win rate in this matchup
Cho'Gath
54.3% WR
VS
Varus vs Cho'Gath matchup - 45.7% win rate
Varus
45.7% WR

Who Wins the Cho'Gath vs Varus Matchup?

Cho'Gath wins the Cho'Gath vs Varus matchup
Winner
Cho'Gath
Matches: 35
54.3%
Win Rate
45.7%
5.4
CS / min
6.7
635
DMG / min
1,094
10,871
Gold / game
13,110
269
Heal / min
169
1,290
DMG Mitigated / min
537
2.0
CC / min
1.0
47.4%
Early Game WR
52.6%
62.5%
Late Game WR
37.5%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Varus

Trận đấu Cho'Gath vs Varus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 35 trận gần đây được phân tích, Cho'Gath thắng với tỷ lệ thắng 54.3% so với 45.7% của Varus, cho Cho'Gath lợi thế 8.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Varus kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Cho'Gath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Varus cần ép lợi thế trước khi Cho'Gath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Cho'Gath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Cho'Gath dẫn trước 854 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Cho'Gath có thể tự tin chọn vào Varus và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Varus ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Varus

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Cho'Gath trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Cho'Gath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Cho'Gath
6.7Varus
Varus vượt trội Cho'Gath đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Varus lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Cho'Gath nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
635Cho'Gath
1,094Varus
Varus vượt trội Cho'Gath nặng nề về sát thương với 460 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Cho'Gath nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Varus chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,871Cho'Gath
13,110Varus
Varus tạo ra 2,239 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Cho'Gath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Varus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Cho'Gath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.0Cho'Gath
1.0Varus
Cho'Gath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Varus, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Cho'Gath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Varus nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,559Cho'Gath
705Varus
Cho'Gath vượt trội Varus đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 854 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Varus bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Varus, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Varus

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Varus là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Đai Tên Lửa Hextech và Trái Tim Khổng Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Varus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Varus
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath47.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus52.6%
Cuối trận
Cho'Gath
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus37.5%

Varus thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Cho'Gath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Varus có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cho'Gath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Varus. Trận kéo dài rất ưu ái Cho'Gath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Varus phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Cho'Gath đạt các mốc scaling. Nếu Cho'Gath sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Cho'Gath Runes Against Varus

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Cho'Gath vs VarusKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs VarusTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs VarusKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs VarusLan Tràn - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Varus
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Cho'Gath vs VarusCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs VarusBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Varus
66.7% WR

Chạy Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ cho phép Cho'Gath ép lợi thế chống lại Varus, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.93%1715.983911,44150.0%46.3%
40.12%1685.381511,60233.3%44.9%
52.44%1665.680412,72250.0%53.9%
57.67%1636.488112,17861.8%54.0%
49.03%1555.51,09211,95740.0%54.7%
43.05%1516.196012,27336.8%46.8%
48.98%1476.482211,88542.6%53.5%
57.75%1426.481112,15659.7%55.7%
47.48%1395.678911,89142.0%50.6%
59.56%1376.281912,65057.8%60.4%
46.46%1275.381011,67551.8%42.3%
43.44%1236.181111,29040.0%46.8%
39.66%1175.287711,41137.7%41.3%
45.95%1126.065511,81145.0%46.5%
48.62%1105.879411,62651.0%46.5%
47.22%1086.287511,46748.8%46.1%
48.51%1026.084911,62946.3%50.0%
53.47%1026.51,00912,56452.6%54.0%
45.45%1014.679111,65340.8%50.0%
55.21%966.181411,92555.8%54.7%
48.94%945.481511,86647.1%50.0%
49.44%896.482512,17751.2%47.8%
38.82%855.784411,31228.9%46.8%
60.71%856.374711,79561.1%60.4%
51.22%826.381812,11453.1%50.0%
49.38%816.078211,61846.0%52.3%
49.35%795.394110,58537.8%60.0%
58.23%796.180412,09545.2%66.7%
50.65%785.981411,81457.6%45.5%
48.05%776.785412,23551.5%45.5%
42.11%765.873210,81035.1%48.7%
56.76%755.687611,82158.6%55.6%
54.05%745.778611,29760.5%47.2%
62.86%703.378712,98678.1%50.0%
52.46%626.189712,07446.4%57.6%
41.94%621.570913,01728.0%51.4%
58.06%626.180711,60156.0%59.5%
43.55%625.968912,93333.3%48.8%
49.15%606.280210,97553.1%44.4%
52.54%605.878411,76266.7%42.9%
40.68%595.667910,87242.9%38.7%
59.32%594.973911,88966.7%54.3%
40.00%555.087511,98441.9%37.5%
47.17%533.587612,15941.7%51.7%
38.46%534.964411,12625.0%50.0%
52.94%524.785711,58347.8%57.1%
52.94%512.379312,84360.0%48.4%
42.55%474.480312,67542.1%42.9%
46.67%455.867812,03338.9%51.9%
64.44%454.770511,36363.2%65.4%
54.55%445.472211,01052.9%55.6%
46.51%435.680511,04545.5%47.6%
57.14%424.384412,34347.1%64.0%
30.95%422.372712,49135.3%28.0%
56.10%415.078411,05057.1%55.0%
48.78%416.191412,37141.2%54.2%
30.00%402.472912,43815.8%42.9%
56.41%403.177712,04269.6%37.5%
56.41%396.087212,55350.0%60.0%
54.05%376.279712,05858.8%50.0%
50.00%366.170712,21153.3%47.6%
47.22%364.684112,14037.5%55.0%
54.29%355.463510,87147.4%62.5%
45.45%336.488110,99640.9%54.5%
48.48%331.366712,70845.5%50.0%
25.81%325.969010,73220.0%31.3%
43.75%326.566711,83354.5%38.1%
41.94%321.870212,25045.5%40.0%
53.33%316.571710,79455.6%50.0%
54.84%314.395811,82560.0%50.0%
56.67%301.269712,61746.7%66.7%
63.33%304.271712,27536.4%79.0%
62.07%306.270212,11063.6%61.1%
62.07%292.770911,81362.5%61.5%
48.28%295.577011,69550.0%47.1%
58.62%295.680312,64077.8%50.0%
60.71%284.876713,18258.3%62.5%
59.26%285.492912,25681.8%43.8%
59.26%276.21,00713,03762.5%57.9%
59.26%276.17659,50362.5%54.5%
55.56%276.172911,11533.3%73.3%
69.23%262.670311,72288.9%58.8%
42.31%266.284312,08355.6%35.3%
30.77%266.077210,19543.8%10.0%
52.00%254.897612,50458.3%46.1%
58.33%241.966312,17453.9%63.6%
37.50%241.977313,02450.0%31.3%
39.13%244.874212,38240.0%38.5%
37.50%242.054510,83137.5%37.5%
50.00%246.077711,95755.6%46.7%
60.87%231.469812,04271.4%56.3%
61.90%221.279913,59850.0%72.7%
42.86%226.270011,05036.4%50.0%
40.91%226.583611,85540.0%41.7%
23.81%216.371011,76150.0%13.3%
71.43%216.388912,55562.5%76.9%
42.86%215.782912,29150.0%38.5%
42.86%214.590214,98150.0%40.0%
50.00%205.973512,43116.7%64.3%
40.00%205.361711,10316.7%50.0%
25.00%204.286511,43820.0%30.0%
55.00%206.283612,09555.6%54.5%
63.16%192.988010,86755.6%70.0%
47.37%194.973712,29033.3%53.9%
63.16%191.275412,42050.0%77.8%
47.06%173.073511,60650.0%45.5%
37.50%172.05439,05728.6%44.4%
46.67%161.952810,27550.0%42.9%
56.25%162.66549,12058.3%50.0%
62.50%164.685813,87250.0%70.0%
50.00%166.781912,55625.0%75.0%
53.33%152.651610,23450.0%55.6%
53.33%151.269312,37250.0%57.1%
35.71%145.871011,18142.9%28.6%
35.71%146.55789,10933.3%40.0%
28.57%145.382314,41825.0%30.0%
38.46%132.366110,84175.0%22.2%
46.15%132.272511,43933.3%57.1%
46.15%135.788213,233100.0%41.7%
50.00%126.178110,71050.0%50.0%
50.00%121.868511,11575.0%37.5%
45.45%112.16569,23850.0%40.0%
54.55%114.889112,32750.0%57.1%
50.00%101.166412,63533.3%57.1%
20.00%102.368010,07420.0%20.0%
50.00%103.55949,56033.3%75.0%
50.00%103.44889,00737.5%100.0%
50.00%104.279610,27066.7%25.0%
33.33%95.782513,45950.0%28.6%
55.56%96.27378,07542.9%100.0%
55.56%94.678414,81150.0%57.1%
66.67%95.772112,64433.3%83.3%
33.33%90.868512,37750.0%20.0%
37.50%85.181414,9550.0%42.9%
50.00%82.85919,99775.0%25.0%
50.00%85.787213,03833.3%60.0%
42.86%72.745410,21050.0%40.0%
0.00%72.455110,1000.0%0.0%
42.86%75.074312,51750.0%40.0%
57.14%76.880712,38833.3%75.0%
57.14%73.173011,00550.0%60.0%
71.43%73.04428,46266.7%100.0%
57.14%76.385214,313100.0%50.0%
50.00%62.154811,756100.0%40.0%
83.33%66.986913,316100.0%66.7%
83.33%65.480210,61075.0%100.0%
50.00%61.065610,22850.0%50.0%
60.00%53.775711,981100.0%33.3%
80.00%51.73655,86580.0%0.0%
80.00%55.588714,40250.0%100.0%
40.00%52.65308,7950.0%66.7%
80.00%52.296516,520100.0%75.0%
60.00%56.268712,2330.0%100.0%
60.00%52.559111,022100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Cho'Gath vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Cho'Gath thang tran doi dau Cho'Gath vs Varus voi ty le thang 54.3% so voi 45.7% cua Varus, chenh lech 8.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 35 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Varus co loi the truoc Cho'Gath voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Varus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Cho'Gath chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Varus voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Cho'Gath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Varus?

Cho'Gath thang tran doi dau voi Varus voi ty le thang 54.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 8.6 diem phan tram co nghia la Cho'Gath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 35 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Varus la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Varus bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Đai Tên Lửa Hextech, Trái Tim Khổng Thần with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Varus la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Varus su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Cho'Gath vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Varus khong?

Co, Cho'Gath co tran doi dau thuan loi truoc Varus voi ty le thang 54.3%. Cho'Gath strongly counters Varus tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Varus, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Varus. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.