Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Garenvs Yunara

SFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,627,927
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Yunara là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Garen thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Yunara dựa trên 5 trận. Yunara wins the early laning phase while Garen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Yunara.

Garen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Garen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yunara - 60.0% win rateYunara(60.0%)
Garen - 60.0% win rate in this matchup
Garen
60.0% WR
VS
Yunara vs Garen matchup - 40.0% win rate
Yunara
40.0% WR

Who Wins the Garen vs Yunara Matchup?

Garen wins the Garen vs Yunara matchup
Winner
Garen
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
5.7
CS / min
6.8
736
DMG / min
740
10,438
Gold / game
9,628
147
Heal / min
151
1,203
DMG Mitigated / min
412
0.9
CC / min
0.3
33.3%
Early Game WR
66.7%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Yunara

Trận đấu Garen vs Yunara là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Garen thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Yunara, cho Garen lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yunara kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Garen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yunara cần ép lợi thế trước khi Garen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Garen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Garen có thể tự tin chọn vào Yunara và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yunara ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Yunara

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Yunara trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yunara, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Garen
6.8Yunara
Yunara vượt trội Garen đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yunara lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Garen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
736Garen
740Yunara
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Garen và Yunara, chỉ khác 4 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,438Garen
9,628Yunara
Garen tạo ra 810 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yunara. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Garen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yunara nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Garen
0.3Yunara
Garen cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yunara, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Garen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,350Garen
562Yunara
Garen vượt trội Yunara đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 788 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yunara bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yunara, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Yunara

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yunara, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Yunara là Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Yunara. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Yunara.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yunara
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YunaraYunara66.7%
Cuối trận
Garen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YunaraYunara0.0%

Yunara thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yunara có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Garen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Yunara. Trận kéo dài rất ưu ái Garen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yunara phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Garen đạt các mốc scaling. Nếu Garen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Garen Runes Against Yunara

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Garen vs YunaraChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Garen vs YunaraĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Garen vs YunaraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Garen vs YunaraChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Garen vs Yunara
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Garen vs YunaraPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs YunaraMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs Yunara
75.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Garen ép lợi thế chống lại Yunara, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.90%5486.764212,34246.7%47.0%
52.20%4776.678012,32547.0%55.4%
51.81%4426.575311,61549.5%53.8%
50.12%4196.786212,46556.4%45.4%
51.28%3517.271112,31447.5%54.4%
57.43%3037.198313,09161.9%54.2%
45.92%2947.068012,74350.4%42.8%
45.96%2857.076512,15639.5%51.3%
55.17%2617.286212,42161.8%49.3%
50.39%2586.881211,54143.1%56.3%
60.31%2577.288713,10562.2%58.9%
48.83%2566.784512,43546.9%50.4%
49.57%2307.180812,70350.0%49.3%
55.22%2307.31,00513,59853.3%56.2%
50.66%2297.11,14012,56256.4%46.1%
55.45%2117.092612,64660.2%51.3%
53.00%2007.381412,82961.8%46.0%
46.50%2006.878612,39644.6%48.1%
50.75%1997.383413,18248.6%51.9%
49.49%1986.881012,04054.7%44.7%
50.78%1937.490612,79758.6%44.3%
52.36%1917.076113,15851.3%53.0%
46.49%1856.873212,49843.7%48.3%
53.37%1787.484012,69748.9%58.0%
52.57%1756.885112,87648.0%56.0%
47.37%1716.158511,23046.0%48.5%
53.59%1537.788413,25266.7%44.4%
47.37%1526.595312,32252.3%43.7%
60.96%1467.282113,18463.4%58.7%
51.85%1357.287312,59248.1%54.2%
56.15%1306.872811,87246.8%64.7%
44.09%1276.268610,96142.9%45.3%
54.76%1267.094512,73654.7%54.8%
50.41%1216.776611,99549.0%51.4%
53.78%1197.181312,48651.0%55.9%
49.15%1187.190413,54051.1%48.0%
61.74%1156.768912,36054.0%67.7%
57.89%1146.877912,79268.2%51.4%
45.10%1027.088513,12147.4%43.8%
49.50%1016.260912,22945.2%52.5%
44.21%956.388312,22540.9%47.1%
56.52%927.183712,09850.0%63.0%
54.43%796.796414,00964.3%49.0%
58.44%777.084712,76860.7%57.1%
58.90%736.672412,72850.0%63.8%
48.61%727.271312,40245.5%51.3%
38.57%706.186313,18234.4%42.1%
60.66%616.91,00913,18852.0%66.7%
60.00%607.066812,51363.0%57.6%
53.70%547.180312,73060.0%50.0%
50.00%547.191113,09444.4%52.8%
56.86%516.674612,07651.9%62.5%
36.73%496.561812,42035.0%37.9%
61.22%496.783614,99080.0%52.9%
63.04%466.979812,50154.5%70.8%
42.86%427.061813,17252.9%36.0%
31.71%416.658311,31638.9%26.1%
43.90%416.966511,68255.6%34.8%
55.00%407.778013,44258.8%52.2%
61.54%396.690913,03256.3%65.2%
42.11%386.372312,82453.9%36.0%
48.65%374.687514,29550.0%48.0%
64.71%347.089414,47153.9%71.4%
51.61%316.562612,34460.0%43.8%
50.00%307.089513,67038.5%58.8%
39.29%286.665012,07030.0%44.4%
57.14%287.087313,17964.3%50.0%
56.52%236.970411,43972.7%41.7%
45.45%227.376612,18433.3%60.0%
71.43%217.198313,72870.0%72.7%
52.38%216.895813,90455.6%50.0%
38.10%215.959311,10825.0%46.1%
47.62%215.871612,34350.0%44.4%
61.90%217.263112,77880.0%56.3%
30.00%206.971112,65512.5%41.7%
45.00%206.279110,30146.1%42.9%
57.89%196.474113,73560.0%57.1%
50.00%186.589012,65262.5%40.0%
58.82%176.073411,66650.0%66.7%
52.94%176.54879,05550.0%60.0%
58.82%174.275512,86037.5%77.8%
58.82%177.01,07712,87950.0%63.6%
29.41%176.851110,04736.4%16.7%
41.18%177.068212,18644.4%37.5%
62.50%167.675313,12837.5%87.5%
66.67%155.385514,57650.0%72.7%
33.33%156.362414,04640.0%30.0%
60.00%155.962211,60850.0%71.4%
50.00%144.956311,83362.5%33.3%
50.00%145.863811,48350.0%50.0%
50.00%143.867112,33855.6%40.0%
53.85%135.684215,31033.3%60.0%
66.67%125.885812,74083.3%50.0%
41.67%126.566911,00950.0%33.3%
33.33%125.761811,7870.0%50.0%
50.00%127.070412,92660.0%42.9%
72.73%116.965012,09966.7%80.0%
45.45%116.352212,80420.0%66.7%
30.00%107.668013,99075.0%0.0%
33.33%93.969813,0190.0%50.0%
66.67%95.876912,07866.7%66.7%
66.67%95.860811,215100.0%25.0%
50.00%87.269512,11340.0%66.7%
62.50%86.483713,10833.3%80.0%
37.50%87.082312,13825.0%50.0%
62.50%87.482213,56960.0%66.7%
62.50%86.468212,43060.0%66.7%
62.50%85.961911,15333.3%80.0%
50.00%86.690215,2270.0%80.0%
37.50%87.11,05712,32720.0%66.7%
62.50%83.959113,857100.0%50.0%
62.50%86.172612,86133.3%80.0%
12.50%86.46979,69925.0%0.0%
62.50%86.75158,55666.7%50.0%
71.43%76.675114,236100.0%60.0%
57.14%76.361410,42166.7%50.0%
71.43%75.667215,8580.0%100.0%
42.86%75.78039,55650.0%33.3%
28.57%77.081212,41225.0%33.3%
42.86%76.368610,71850.0%33.3%
83.33%68.096714,46266.7%100.0%
66.67%66.461114,6940.0%80.0%
83.33%67.779514,619100.0%75.0%
66.67%66.174712,50280.0%0.0%
83.33%66.61,06213,600100.0%80.0%
33.33%67.675411,47640.0%0.0%
50.00%65.86378,07340.0%100.0%
50.00%62.550611,00550.0%50.0%
83.33%66.163213,7830.0%100.0%
40.00%54.884013,3280.0%50.0%
60.00%55.773610,43833.3%100.0%
80.00%55.976411,02966.7%100.0%
80.00%56.686613,404100.0%66.7%
20.00%55.880315,1620.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Garen vs Yunara - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Yunara trong League of Legends?

Garen thang tran doi dau Garen vs Yunara voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Yunara, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Garen choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yunara co loi the truoc Garen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Yunara nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Garen vs Yunara voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Yunara?

Garen thang tran doi dau voi Yunara voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Garen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Yunara la gi?

Build Garen tot nhat chong Yunara bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Yunara la gi?

Rune Garen tot nhat chong Yunara su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 75.0% win rate in the Garen vs Yunara matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Yunara khong?

Co, Garen co tran doi dau thuan loi truoc Yunara voi ty le thang 60.0%. Garen strongly counters Yunara tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Yunara?

Khi choi Garen doi dau voi Yunara, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Yunara. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.