Gnar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
0.8%

Gnar Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Gnar Tier FĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.19
Số trận
3.187
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
8 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Gnar gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Malphite (tỉ lệ thắng 58,1% trước Gnar) và Jax (58,2%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 39 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Gnar.

Khắc chế mạnh nhất
Malphitethắng 58,1%
Khắc chế thứ hai
Jaxthắng 58,2%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+1.399 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Volibearbạn thắng 54,7%
Thắng đường Đường trên phút 15
51,5%

Tướng khắc chế Gnar Đường trên (phiên bản 26.19)

39 đối thủ đi đường · 2.582 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Gnar là Malphite (tỉ lệ thắng 58,1% trước Gnar), Jax (58,2%) và Cho'Gath (59,1%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Gnar 1.399 vàng ở phút 15. Trong 39 kèo có dữ liệu đi đường, Gnar dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 6 đối thủ và thua rõ rệt trước 4 đối thủ. Kèo dễ nhất là Volibear: Gnar thắng 54,7%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Yasuo66.0%+540+13,0+325Khắc chếThắng đường53
Camille66.7%+16−4,4−115Khắc chế42
Malphite58.1%+99−5,8+466Khắc chế160
Singed66.7%−372+4,6−697Hơi bất lợi33
Jax58.2%−19−9,1−200Hơi bất lợi98
Cho'Gath59.1%−335−8,2−271Hơi bất lợi66
Garen54.3%−292−9,7−298Hơi bất lợi116
Sett52.9%−422−14,3−570Hơi bất lợiThua đường155
Teemo53.5%−47−1,0−244Hơi bất lợi114
Yone53.6%+56+3,5−154Hơi bất lợi110
Irelia55.7%+1.399+32,7+816Hơi bất lợiThắng đường70
Yorick54.7%+326+11,0+239Hơi bất lợi75
Olaf57.5%−16−5,6−348Hơi bất lợi40
Aatrox52.7%+65+4,2+151Hơi bất lợi74
Urgot52.9%+54−3,8−102Hơi bất lợi70
Nasus51.2%−398−11,0−119Thua đường86
Shen54.0%−1.025−32,0−804Hơi bất lợiThua đường50
Darius49.2%−94−3,9−259Cân bằng118
Mordekaiser48.4%+12−4,0+157Cân bằng126
Renekton50.0%+319+1,7+372Cân bằng70
Heimerdinger54.1%+472+15,3+385Hơi bất lợi37
Riven54.3%+134−4,0−38Hơi bất lợi35
Gangplank50.0%+281+0,0−135Cân bằng64
Zaahen52.8%−326−13,6−319Hơi bất lợi36
Fiora49.2%−151−3,2−452Cân bằng59
Kayle50.0%−1.289−18,4−1.142Thua đường38
Dr. Mundo48.0%−262−6,4−199Hơi có lợi50
Illaoi45.7%+443+12,3+356Hơi có lợiThắng đường70
Volibear45.3%−574−16,6−830Hơi có lợiThua đường75
Tahm Kench42.9%+438−0,2+795Hơi có lợiThắng đường49
Akali42.9%+4+2,2−40Hơi có lợi35
Ornn40.4%−477−15,0−264Hơi có lợiThua đường47
Gwen42.4%−387−9,6−701Hơi có lợi33
Trundle41.7%−160−4,3−412Hơi có lợi36
Jayce39.5%−99+4,4−341Hơi có lợi43
Ambessa40.0%+301−1,9+574Hơi có lợi30
Pantheon36.2%−252−13,6−333Hơi có lợi47
Tryndamere36.6%−328−4,5−512Hơi có lợi41
K'Sante25.8%−278−11,1−277Thuận lợi31

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Gnar

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Gnar. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Gnar
TướngTỉ lệ thắng khi gặp GnarVàng @15Số trận
1. Yasuo66,0%+54053
2. Camille66,7%+1642
3. Malphite58,1%+99160
4. Singed66,7%−37233
5. Jax58,2%−1998

Vàng đi đường của Gnar ở phút 15

Chênh lệch vàng của Gnar ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Gnar dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Gnar trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Gnar la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Gnar chu yeu gay physical damage, nghia la uu tien armor trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Gnar trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Gnar bao gom Giày Thép Gai, Tim Băng, Khiên Băng Randuin và Giáp Gai. Cac trang bi nay cung cap chi so armor dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Gnar trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Gnar manh nhat la Malphite, Jax, Cho'Gath và Garen. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Gnar tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Gnar, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Malphite dac biet khai thac diem yeu cua Gnar bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Gnar con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Gnar. Tan cong Gnar khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Gnar trong giao tranh truoc khi Gnar co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Gnar de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Gnar va gianh chien thang.

Khi nao khac che Gnar - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Gnar có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Gnar ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Gnar rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Gnar quá tank.

Meo choi doi dau Gnar

  • Chon Malphite hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Gnar
  • Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Gnar tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Gnar va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Gnar va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Gnar trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Gnar co the tich luy sat thuong lien tuc
  • Kite Gnar bang lam cham va khong che
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Gnar trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Gnar mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Gnar thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Gnar.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Volibear45.3%−574−16,6−830Hơi có lợiThua đường75
Mordekaiser48.4%+12−4,0+157Cân bằng126
Illaoi45.7%+443+12,3+356Hơi có lợiThắng đường70
Darius49.2%−94−3,9−259Cân bằng118
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Gnar - Phiên bản 26.19

Tướng nào khắc chế Gnar?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Gnar mạnh nhất là Malphite (58,1% sau 160 trận), Jax (58,2% sau 98 trận), Cho'Gath (59,1% sau 66 trận), Garen (54,3% sau 116 trận), Sett (52,9% sau 155 trận).

Kèo khó nhất của Gnar là gì?

Malphite. Gnar chỉ thắng 41,9% trong 160 trận đi đường gặp Malphite và chênh lệch −99 vàng ở phút 15.

Gnar mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Gnar phiên bản này là Volibear (54,7%), Mordekaiser (51,6%), Illaoi (54,3%), Darius (50,8%).

Ai thắng Gnar ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Gnar là Irelia (hơn 1.399 vàng), Yasuo (hơn 540 vàng), Illaoi (hơn 443 vàng).

Gnar có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không hẳn. Gnar Đường trên kết thúc 15 phút đầu chênh lệch trung bình trong khoảng 40 vàng với đối thủ và dẫn trước trong 52% số trận.