
- Tỷ lệ thắng
- 50.0%
- Tỷ lệ chọn
- 2.8%
- Tỉ lệ cấm
- 7.0%
Graves Khắc chế & Đối đầu Đi rừng
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 3.666
- Duong
- Đi rừng
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 15 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đi rừng mà Graves gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Lillia (tỉ lệ thắng 61,2% trước Graves) và Briar (59,7%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 36 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Graves.
- Khắc chế mạnh nhất
- Lilliathắng 61,2%
- Khắc chế thứ hai
- Briarthắng 59,7%
- Đối thủ đè đường nhất
- Kha'Zix+346 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Qiyanabạn thắng 60,7%
- Thắng đường Đi rừng phút 15
- 55,8%
Tướng khắc chế Graves Đi rừng (phiên bản 26.20)
36 đối thủ đi đường · 2.974 trậnNhững kèo Đi rừng khó nhất với Graves là Lillia (tỉ lệ thắng 61,2% trước Graves), Briar (59,7%) và Shyvana (56,0%). Kha'Zix đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Graves 346 vàng ở phút 15. Trong 36 kèo có dữ liệu đi đường, Graves dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 13 đối thủ và thua rõ rệt trước 1 đối thủ. Kèo dễ nhất là Qiyana: Graves thắng 60,7%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 73.8% | −15 | +1,2 | +111 | Khắc chế | 42 | |
| 61.2% | +19 | +1,2 | +131 | Khắc chế | 121 | |
| 66.7% | +34 | −9,2 | −115 | Khắc chế | 42 | |
| 59.7% | +149 | −8,7 | −151 | Khắc chế | 119 | |
| 62.0% | −573 | −15,2 | −425 | Hơi bất lợiThua đường | 50 | |
| 62.5% | −227 | −10,5 | −208 | Hơi bất lợi | 40 | |
| 56.0% | +2 | +1,8 | +171 | Hơi bất lợi | 100 | |
| 52.8% | −211 | −9,1 | −283 | Hơi bất lợiThua đường | 159 | |
| 51.4% | −587 | −10,0 | −348 | Thua đường | 109 | |
| 53.8% | −146 | −7,1 | −215 | Hơi bất lợi | 65 | |
| 49.4% | +58 | −4,2 | +74 | Cân bằng | 160 | |
| 51.1% | −268 | −6,7 | −220 | Cân bằng | 90 | |
| 52.6% | −243 | −7,4 | −265 | Hơi bất lợi | 57 | |
| 52.8% | −586 | −13,5 | −495 | Hơi bất lợiThua đường | 53 | |
| 48.2% | +84 | −10,5 | −99 | Cân bằng | 114 | |
| 46.8% | −172 | −13,3 | −394 | Hơi có lợi | 154 | |
| 50.0% | +148 | +5,0 | +367 | Cân bằng | 72 | |
| 50.8% | +60 | +2,5 | +144 | Cân bằng | 61 | |
| 45.5% | −308 | −6,8 | −348 | Hơi có lợiThua đườngMạnh về cuối | 189 | |
| 50.0% | −188 | −7,3 | −222 | Cân bằng | 68 | |
| 50.8% | −126 | −6,9 | −106 | Cân bằng | 59 | |
| 45.9% | +346 | −6,1 | −69 | Hơi có lợiThắng đường | 111 | |
| 44.4% | −105 | −5,8 | −179 | Hơi có lợi | 144 | |
| 51.4% | −473 | −10,9 | −325 | Thua đường | 37 | |
| 50.0% | −506 | −9,0 | −340 | Thua đường | 44 | |
| 46.7% | −261 | −10,6 | −269 | Hơi có lợi | 75 | |
| 49.0% | −265 | −10,8 | −334 | Cân bằng | 49 | |
| 50.0% | −82 | −1,5 | +43 | Cân bằng | 42 | |
| 46.5% | −416 | −13,5 | −460 | Hơi có lợiThua đường | 71 | |
| 43.6% | −427 | −11,9 | −427 | Hơi có lợiThua đường | 117 | |
| 44.9% | −312 | −9,9 | −259 | Hơi có lợiThua đường | 78 | |
| 48.8% | +125 | −5,9 | −159 | Cân bằng | 41 | |
| 44.1% | −444 | −7,0 | −237 | Hơi có lợiThua đường | 68 | |
| 39.3% | +172 | −5,0 | −147 | Thuận lợi | 84 | |
| 42.5% | −724 | −9,7 | −514 | Hơi có lợiThua đường | 40 | |
| 36.7% | −705 | −8,4 | −500 | Hơi có lợiThua đường | 49 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Graves
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Graves. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Graves | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 73,8% | −15 | 42 | |
| 61,2% | +19 | 121 | |
| 66,7% | +34 | 42 | |
| 59,7% | +149 | 119 | |
| 62,0% | −573 | 50 |
Vàng đi đường của Graves ở phút 15
Chênh lệch vàng của Graves ở 15:00 trước 12 đối thủ Đi rừng thường gặp nhất. Bên phải vạch là Graves dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Graves manh nhat la Lillia, Briar, Shyvana và Ngộ Không. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Graves tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Graves, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Lillia dac biet khai thac diem yeu cua Graves bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Graves con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Graves. Tan cong Graves khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Graves trong giao tranh truoc khi Graves co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Graves de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Graves va gianh chien thang.
Khi nao khac che Graves - Chien luoc theo giai doan
Graves yếu trước all-in trước khi hoàn thành trang bị tốc độ đánh. Ép farm và trừng phạt định vị tấn công. Hỗ trợ có tấn công cứng xuất sắc chống Graves.
Graves mạnh lên mạnh với 2-3 trang bị. Lao vào và bùng nổ trước khi Graves kéo dãn. Sát thủ và hỗ trợ tấn công hiệu quả.
Graves đạt tiềm năng DPS tối đa cuối trận. Tập trung Graves ngay trong giao tranh hoặc dùng kiểm soát vùng để từ chối định vị.
Meo choi doi dau Graves
- Chon Lillia hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Graves
- Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Graves tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Graves va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Graves va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Graves trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Tiep can nhanh chong - Graves yeu hon trong can chien
- Tap trung Graves trong giao tranh dong doi de loai bo nguon sat thuong chinh
Lên kế hoạch cấm chọn Graves trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Graves mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đi rừng mà Graves thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Graves.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.3% | +172 | −5,0 | −147 | Thuận lợi | 84 | |
| 44.4% | −105 | −5,8 | −179 | Hơi có lợi | 144 | |
| 45.5% | −308 | −6,8 | −348 | Hơi có lợiThua đườngMạnh về cuối | 189 | |
| 43.6% | −427 | −11,9 | −427 | Hơi có lợiThua đường | 117 | |
| 46.8% | −172 | −13,3 | −394 | Hơi có lợi | 154 | |
| 45.9% | +346 | −6,1 | −69 | Hơi có lợiThắng đường | 111 | |
| 44.9% | −312 | −9,9 | −259 | Hơi có lợiThua đường | 78 | |
| 44.1% | −444 | −7,0 | −237 | Hơi có lợiThua đường | 68 | |
| 49.4% | +58 | −4,2 | +74 | Cân bằng | 160 | |
| 48.2% | +84 | −10,5 | −99 | Cân bằng | 114 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Graves - Phiên bản 26.20
Tướng nào khắc chế Graves?
Ở đường Đi rừng phiên bản này, những tướng khắc chế Graves mạnh nhất là Lillia (61,2% sau 121 trận), Briar (59,7% sau 119 trận), Shyvana (56,0% sau 100 trận), Ngộ Không (52,8% sau 159 trận), Cho'Gath (51,4% sau 109 trận).
Kèo khó nhất của Graves là gì?
Lillia. Graves chỉ thắng 38,8% trong 121 trận đi đường gặp Lillia và chênh lệch −19 vàng ở phút 15.
Graves mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đi rừng tốt nhất của Graves phiên bản này là Qiyana (60,7%), Viego (55,6%), Kayn (54,5%), Shaco (56,4%).
Ai thắng Graves ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Graves là Kha'Zix (hơn 346 vàng).
Graves có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Graves Đi rừng trung bình hơn đối thủ cùng đường 184 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 56% số trận.