
Gravesvs Elise
Graves vs Elise là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Elise thắng với 52.1% tỷ lệ thắng (+4.2%) trước Graves dựa trên 48 trận. Graves wins the early laning phase while Elise scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Elise.
Graves Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Graves performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Graves vs Elise Matchup?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Elise
Trận đấu Graves vs Elise là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 48 trận gần đây được phân tích, Elise thắng với tỷ lệ thắng 52.1% so với 47.9% của Graves, cho Elise lợi thế 4.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Elise scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Elise đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Elise nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Graves dẫn trước 0.5 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Elise được ưu ái nhẹ, Graves hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Elise. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Elise
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Elise, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Elise
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Elise, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Elise là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 10 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Elise. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Elise.
Early Game vs Late Game
Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Graves và Elise, với Graves giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.
Elise vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Elise, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Graves có lợi thế sớm, nhưng Elise dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Graves Runes Against Elise
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Elise trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.85% | 244 | 1.5 | 780 | 13,756 | 38.5% | 49.2% | |
| 46.28% | 242 | 1.6 | 853 | 14,498 | 49.5% | 44.0% | |
| 51.03% | 194 | 1.5 | 859 | 14,296 | 56.5% | 46.8% | |
| 52.08% | 192 | 1.6 | 834 | 14,483 | 52.4% | 51.9% | |
| 53.01% | 183 | 1.5 | 911 | 14,300 | 51.1% | 54.8% | |
| 46.82% | 173 | 1.7 | 941 | 15,102 | 39.4% | 52.0% | |
| 49.04% | 157 | 1.6 | 880 | 14,362 | 49.4% | 48.8% | |
| 39.17% | 120 | 1.4 | 801 | 13,197 | 30.8% | 49.1% | |
| 47.90% | 119 | 1.7 | 1,100 | 14,222 | 50.9% | 45.3% | |
| 46.96% | 115 | 1.5 | 826 | 14,464 | 46.0% | 47.7% | |
| 45.22% | 115 | 1.5 | 823 | 14,725 | 44.4% | 45.7% | |
| 51.82% | 110 | 1.6 | 847 | 14,305 | 52.1% | 51.6% | |
| 40.78% | 103 | 1.6 | 769 | 14,108 | 40.5% | 41.0% | |
| 56.12% | 98 | 1.8 | 862 | 14,578 | 48.9% | 62.3% | |
| 53.13% | 96 | 1.8 | 822 | 13,823 | 49.1% | 58.5% | |
| 44.21% | 95 | 1.4 | 769 | 13,542 | 46.3% | 42.6% | |
| 47.25% | 91 | 1.6 | 773 | 14,193 | 58.1% | 37.5% | |
| 44.44% | 90 | 1.5 | 794 | 13,399 | 40.7% | 51.6% | |
| 56.82% | 88 | 1.6 | 847 | 14,429 | 59.0% | 55.1% | |
| 55.81% | 86 | 1.5 | 911 | 14,288 | 51.2% | 60.0% | |
| 55.42% | 83 | 1.6 | 898 | 14,328 | 50.0% | 61.0% | |
| 59.04% | 83 | 1.7 | 875 | 14,963 | 60.0% | 58.3% | |
| 52.50% | 80 | 1.6 | 845 | 14,986 | 44.1% | 58.7% | |
| 53.25% | 77 | 1.6 | 847 | 15,234 | 52.0% | 53.9% | |
| 50.65% | 77 | 1.7 | 769 | 13,614 | 57.9% | 43.6% | |
| 41.33% | 75 | 1.7 | 781 | 13,793 | 39.4% | 42.9% | |
| 35.62% | 73 | 1.5 | 763 | 12,800 | 32.4% | 38.9% | |
| 45.07% | 71 | 1.6 | 804 | 13,591 | 45.5% | 44.7% | |
| 54.29% | 70 | 1.8 | 819 | 14,384 | 54.5% | 54.0% | |
| 64.71% | 68 | 1.8 | 893 | 15,409 | 55.6% | 70.7% | |
| 50.79% | 63 | 1.8 | 902 | 15,541 | 52.0% | 50.0% | |
| 41.94% | 62 | 1.6 | 800 | 14,250 | 40.7% | 42.9% | |
| 54.10% | 61 | 1.8 | 743 | 14,414 | 50.0% | 56.8% | |
| 30.00% | 60 | 1.6 | 828 | 14,137 | 16.7% | 38.9% | |
| 42.37% | 59 | 1.7 | 887 | 13,096 | 37.5% | 48.1% | |
| 51.72% | 58 | 1.8 | 941 | 14,294 | 57.1% | 46.7% | |
| 43.64% | 55 | 2.0 | 871 | 13,679 | 53.1% | 30.4% | |
| 38.89% | 54 | 1.5 | 785 | 13,415 | 33.3% | 42.4% | |
| 62.75% | 51 | 1.6 | 947 | 14,803 | 52.6% | 68.8% | |
| 47.92% | 48 | 1.4 | 755 | 13,124 | 50.0% | 45.0% | |
| 47.73% | 44 | 1.4 | 709 | 13,342 | 52.4% | 43.5% | |
| 51.22% | 41 | 1.6 | 857 | 13,846 | 35.3% | 62.5% | |
| 46.34% | 41 | 2.1 | 827 | 14,128 | 55.6% | 39.1% | |
| 55.00% | 40 | 1.7 | 865 | 14,295 | 45.5% | 66.7% | |
| 67.65% | 34 | 1.6 | 760 | 14,342 | 66.7% | 68.4% | |
| 41.18% | 34 | 1.5 | 941 | 14,927 | 45.0% | 35.7% | |
| 71.88% | 32 | 1.7 | 851 | 15,250 | 93.8% | 50.0% | |
| 28.13% | 32 | 1.4 | 937 | 14,079 | 21.4% | 33.3% | |
| 25.81% | 31 | 2.9 | 866 | 14,142 | 44.4% | 18.2% | |
| 61.29% | 31 | 2.5 | 800 | 14,008 | 64.3% | 58.8% | |
| 58.06% | 31 | 1.7 | 796 | 14,671 | 56.3% | 60.0% | |
| 56.67% | 30 | 1.5 | 825 | 14,559 | 45.5% | 63.2% | |
| 60.71% | 28 | 2.2 | 862 | 13,980 | 61.5% | 60.0% | |
| 46.43% | 28 | 2.0 | 790 | 13,326 | 31.3% | 66.7% | |
| 54.17% | 24 | 2.7 | 888 | 15,341 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 20 | 1.7 | 696 | 12,623 | 46.1% | 57.1% | |
| 50.00% | 20 | 3.6 | 985 | 13,637 | 77.8% | 27.3% | |
| 68.42% | 19 | 2.2 | 920 | 13,859 | 75.0% | 63.6% | |
| 44.44% | 18 | 1.6 | 777 | 14,255 | 37.5% | 50.0% | |
| 44.44% | 18 | 2.3 | 956 | 14,759 | 83.3% | 25.0% | |
| 62.50% | 16 | 2.2 | 1,072 | 17,495 | 50.0% | 66.7% | |
| 26.67% | 15 | 1.4 | 715 | 12,912 | 22.2% | 33.3% | |
| 71.43% | 14 | 2.4 | 843 | 16,335 | 100.0% | 55.6% | |
| 53.85% | 13 | 2.0 | 730 | 14,407 | 66.7% | 42.9% | |
| 53.85% | 13 | 2.2 | 755 | 12,469 | 55.6% | 50.0% | |
| 75.00% | 12 | 2.2 | 1,009 | 16,438 | 60.0% | 85.7% | |
| 54.55% | 11 | 4.4 | 993 | 13,972 | 50.0% | 57.1% | |
| 70.00% | 10 | 2.0 | 694 | 14,030 | 100.0% | 50.0% | |
| 70.00% | 10 | 4.3 | 1,217 | 15,993 | 100.0% | 57.1% | |
| 40.00% | 10 | 1.5 | 902 | 14,363 | 50.0% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 4.7 | 887 | 12,766 | 25.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.0 | 1,047 | 15,679 | 50.0% | 71.4% | |
| 12.50% | 8 | 6.9 | 599 | 11,580 | 16.7% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.2 | 637 | 12,335 | 40.0% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 2.3 | 732 | 15,551 | 66.7% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 4.7 | 765 | 15,251 | 0.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.0 | 1,262 | 14,234 | 33.3% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 4.7 | 998 | 17,379 | 0.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 6.3 | 835 | 13,783 | 0.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.5 | 864 | 15,271 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.2 | 684 | 11,422 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 8.5 | 993 | 12,557 | 75.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Graves vs Elise - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Elise trong League of Legends?
Elise thang tran doi dau Graves vs Elise voi ty le thang 52.1% so voi 47.9% cua Graves, chenh lech 4.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 48 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Graves choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Elise voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Elise chiem uu the trong tran Graves vs Elise voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Elise phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Elise?
Elise thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 52.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 4.2 diem phan tram co nghia la Elise duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 48 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Elise la gi?
Build Graves tot nhat chong Elise bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Elise la gi?
Rune Graves tot nhat chong Elise su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 60.9% win rate in the Graves vs Elise matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Elise khong?
Khong, Graves gap kho khan truoc Elise voi chi 47.9% ty le thang. Elise co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Elise.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Elise?
Khi choi Graves doi dau voi Elise, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Elise. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Elise has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.