
Gravesvs Tryndamere
Graves vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Graves dựa trên 13 trận. Graves wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Tryndamere.
Phân tích đối đầu của Graves
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Graves vs Tryndamere?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Tryndamere
Trận đấu Graves vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Graves, cho Tryndamere lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 700 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Graves nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Tryndamere
Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Graves, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Tryndamere
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Tryndamere là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Tryndamere.
Early Game vs Late Game
Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Graves phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Graves Runes Against Tryndamere
Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.09% | 274 | 1.5 | 858 | 14,206 | 52.5% | 50.0% | |
| 45.66% | 265 | 1.5 | 775 | 13,733 | 52.9% | 39.4% | |
| 50.00% | 252 | 1.6 | 831 | 14,099 | 50.9% | 49.3% | |
| 49.20% | 250 | 1.5 | 705 | 13,523 | 50.0% | 48.5% | |
| 49.58% | 240 | 1.6 | 875 | 14,332 | 48.6% | 50.4% | |
| 56.58% | 228 | 1.6 | 837 | 14,103 | 59.8% | 53.7% | |
| 53.99% | 213 | 1.6 | 847 | 13,830 | 52.4% | 55.5% | |
| 41.06% | 207 | 1.6 | 795 | 13,954 | 41.9% | 40.5% | |
| 45.30% | 181 | 1.6 | 825 | 14,352 | 49.2% | 43.1% | |
| 50.00% | 158 | 1.6 | 812 | 13,982 | 50.7% | 49.4% | |
| 44.52% | 146 | 1.6 | 920 | 14,364 | 46.0% | 43.4% | |
| 46.72% | 137 | 1.5 | 764 | 14,444 | 40.4% | 51.3% | |
| 59.09% | 132 | 1.6 | 850 | 14,335 | 57.6% | 60.6% | |
| 44.62% | 130 | 1.4 | 733 | 13,359 | 42.4% | 46.5% | |
| 48.80% | 125 | 1.7 | 817 | 14,655 | 45.0% | 52.3% | |
| 48.39% | 124 | 1.7 | 763 | 13,094 | 41.5% | 55.9% | |
| 54.10% | 122 | 1.4 | 792 | 13,979 | 53.3% | 54.8% | |
| 53.39% | 118 | 1.7 | 800 | 14,216 | 52.7% | 54.0% | |
| 47.71% | 109 | 1.7 | 799 | 13,630 | 47.6% | 47.8% | |
| 52.78% | 108 | 1.7 | 901 | 14,026 | 46.0% | 58.6% | |
| 46.81% | 94 | 1.5 | 839 | 12,521 | 38.8% | 55.6% | |
| 55.68% | 88 | 1.5 | 782 | 13,552 | 52.4% | 58.7% | |
| 51.72% | 87 | 1.7 | 877 | 13,913 | 40.5% | 62.2% | |
| 48.28% | 87 | 1.5 | 835 | 12,917 | 48.1% | 48.6% | |
| 51.25% | 80 | 1.8 | 805 | 13,945 | 48.4% | 53.1% | |
| 44.74% | 76 | 1.8 | 936 | 14,228 | 41.2% | 47.6% | |
| 48.68% | 76 | 1.6 | 787 | 13,963 | 41.9% | 53.3% | |
| 44.00% | 75 | 1.8 | 859 | 14,325 | 53.3% | 37.8% | |
| 49.33% | 75 | 1.7 | 788 | 14,252 | 54.8% | 45.5% | |
| 48.61% | 72 | 1.4 | 750 | 13,111 | 47.2% | 50.0% | |
| 52.11% | 71 | 2.0 | 824 | 13,989 | 54.5% | 50.0% | |
| 60.61% | 66 | 1.8 | 892 | 15,196 | 55.6% | 64.1% | |
| 52.54% | 59 | 1.6 | 875 | 14,778 | 50.0% | 54.5% | |
| 50.00% | 52 | 1.7 | 927 | 14,227 | 42.1% | 54.5% | |
| 36.73% | 49 | 1.4 | 809 | 13,133 | 34.6% | 39.1% | |
| 47.92% | 48 | 1.6 | 817 | 15,672 | 52.9% | 45.2% | |
| 54.17% | 48 | 1.3 | 752 | 12,633 | 59.3% | 47.6% | |
| 44.68% | 47 | 1.6 | 809 | 14,149 | 30.0% | 55.6% | |
| 53.19% | 47 | 1.4 | 798 | 13,817 | 64.0% | 40.9% | |
| 48.84% | 43 | 1.4 | 781 | 14,661 | 52.9% | 46.1% | |
| 34.15% | 41 | 3.0 | 774 | 13,600 | 27.8% | 39.1% | |
| 46.34% | 41 | 2.2 | 822 | 13,948 | 50.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 40 | 2.0 | 881 | 13,852 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.05% | 37 | 2.2 | 1,005 | 12,783 | 47.4% | 61.1% | |
| 52.78% | 36 | 1.5 | 680 | 13,917 | 60.0% | 47.6% | |
| 50.00% | 34 | 1.9 | 747 | 14,288 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.84% | 31 | 2.0 | 708 | 12,045 | 57.9% | 50.0% | |
| 32.26% | 31 | 1.9 | 713 | 13,444 | 35.7% | 29.4% | |
| 53.33% | 30 | 2.0 | 854 | 13,648 | 37.5% | 71.4% | |
| 34.48% | 29 | 2.2 | 801 | 13,579 | 45.5% | 27.8% | |
| 39.29% | 28 | 2.8 | 735 | 13,154 | 50.0% | 31.3% | |
| 62.96% | 27 | 2.0 | 872 | 14,560 | 58.3% | 66.7% | |
| 57.69% | 26 | 2.5 | 859 | 13,403 | 54.5% | 60.0% | |
| 80.00% | 25 | 1.7 | 1,098 | 15,785 | 81.8% | 78.6% | |
| 52.00% | 25 | 1.8 | 820 | 14,501 | 55.6% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 2.4 | 822 | 13,527 | 69.2% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 1.5 | 787 | 14,663 | 20.0% | 72.2% | |
| 40.91% | 22 | 3.3 | 803 | 12,460 | 44.4% | 38.5% | |
| 38.10% | 21 | 1.5 | 819 | 15,213 | 16.7% | 46.7% | |
| 47.37% | 19 | 1.7 | 802 | 14,234 | 63.6% | 25.0% | |
| 56.25% | 16 | 1.4 | 807 | 15,312 | 71.4% | 44.4% | |
| 62.50% | 16 | 1.7 | 736 | 12,665 | 75.0% | 50.0% | |
| 30.77% | 13 | 1.7 | 760 | 12,207 | 20.0% | 37.5% | |
| 46.15% | 13 | 3.5 | 752 | 12,941 | 60.0% | 37.5% | |
| 33.33% | 12 | 4.2 | 882 | 12,539 | 20.0% | 42.9% | |
| 36.36% | 11 | 2.0 | 723 | 13,506 | 25.0% | 42.9% | |
| 81.82% | 11 | 1.5 | 892 | 16,099 | 83.3% | 80.0% | |
| 54.55% | 11 | 4.5 | 774 | 12,599 | 50.0% | 60.0% | |
| 20.00% | 10 | 2.3 | 732 | 13,738 | 33.3% | 14.3% | |
| 70.00% | 10 | 4.7 | 1,132 | 17,672 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.1 | 699 | 13,693 | 66.7% | 42.9% | |
| 50.00% | 10 | 2.2 | 1,027 | 14,402 | 60.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 884 | 13,836 | 66.7% | 42.9% | |
| 60.00% | 10 | 1.4 | 648 | 10,487 | 71.4% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 2.9 | 975 | 18,281 | 50.0% | 37.5% | |
| 40.00% | 10 | 1.6 | 850 | 16,430 | 75.0% | 16.7% | |
| 50.00% | 8 | 6.3 | 1,168 | 15,996 | 0.0% | 66.7% | |
| 75.00% | 8 | 4.4 | 1,063 | 15,850 | 100.0% | 71.4% | |
| 50.00% | 8 | 4.8 | 732 | 15,119 | 0.0% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 7.5 | 805 | 14,236 | 100.0% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 777 | 17,515 | 50.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 850 | 14,257 | 100.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.5 | 1,123 | 17,594 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.7 | 855 | 15,735 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 683 | 10,010 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 923 | 15,240 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.8 | 853 | 11,533 | 66.7% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.4 | 965 | 15,287 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.5 | 806 | 13,582 | 100.0% | 75.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Graves vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?
Tryndamere thang tran doi dau Graves vs Tryndamere voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Graves, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Graves choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Graves vs Tryndamere voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Tryndamere?
Tryndamere thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 53.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Tryndamere la gi?
Build Graves tot nhat chong Tryndamere bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik with Giày Bạc. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Tryndamere la gi?
Rune Graves tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Graves vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Tryndamere khong?
Khong, Graves gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 46.1% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Tryndamere?
Khi choi Graves doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
