Gwen, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
4.1%

Gwen Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Gwen Tier DĐấu sĩ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.101
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
17 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Gwen gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Tryndamere (tỉ lệ thắng 68,5% trước Gwen) và Jax (59,6%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 35 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Gwen.

Khắc chế mạnh nhất
Tryndamerethắng 68,5%
Khắc chế thứ hai
Jaxthắng 59,6%
Đối thủ đè đường nhất
Akali+1.051 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Mordekaiserbạn thắng 54,4%
Thắng đường Đường trên phút 15
44,4%

Tướng khắc chế Gwen Đường trên (phiên bản 26.20)

35 đối thủ đi đường · 2.464 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Gwen là Tryndamere (tỉ lệ thắng 68,5% trước Gwen), Jax (59,6%) và Yone (56,8%). Akali đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Gwen 1.051 vàng ở phút 15. Trong 35 kèo có dữ liệu đi đường, Gwen dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 6 đối thủ và thua rõ rệt trước 15 đối thủ. Kèo dễ nhất là Mordekaiser: Gwen thắng 54,4%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Tryndamere68.5%+882+15,2+706Khắc chếThắng đường73
Jax59.6%+26−3,8+84Hơi bất lợi94
Yone56.8%+701+18,6+741Hơi bất lợiThắng đường95
Sett54.5%+342+5,1+350Hơi bất lợiThắng đường143
Yasuo58.6%+619+20,0+453Hơi bất lợiThắng đường58
Volibear53.5%+482+8,1+379Hơi bất lợiThắng đường129
Garen52.8%+452+6,8+697Hơi bất lợiThắng đường127
Gangplank55.7%+352+9,0+258Hơi bất lợi70
Renekton56.9%+511+9,7+473Hơi bất lợi51
Shen53.1%−612−22,3−218Hơi bất lợiThua đường81
Malphite50.9%−409−14,3−23Thua đường108
Ornn53.1%−401−8,3−103Hơi bất lợiThua đường64
Pantheon54.0%+765+9,5+640Hơi bất lợiThắng đường50
Illaoi52.5%+90+6,6+55Hơi bất lợi61
Darius50.6%+827+15,6+679Thắng đường79
Teemo50.7%+651+15,7+701Thắng đường73
Akali53.7%+1.051+18,9+1.373Hơi bất lợiThắng đường41
Mordekaiser45.6%+572+13,1+728Hơi có lợiThắng đường158
Warwick54.5%+676+5,7+745Hơi bất lợiThắng đường33
Ambessa54.8%+490+8,2+641Hơi bất lợi31
Yorick47.6%+166+3,4+98Hơi có lợi84
Sion48.6%−161−5,4−229Cân bằng70
Irelia51.4%+664+19,5+291Cân bằng37
Dr. Mundo45.5%−784−11,7−634Hơi có lợiThua đường88
K'Sante50.0%+369+8,3+800Thắng đường40
Aatrox47.1%+816+13,7+1.132Hơi có lợiThắng đường51
Cho'Gath43.2%−277−5,4−77Hơi có lợi81
Nasus43.0%−523−16,4−155Hơi có lợiThua đường79
Zaahen48.4%−777−15,8−718Thua đường31
Urgot44.7%+274+10,0+328Hơi có lợi47
Trundle46.9%+533−0,3+317Hơi có lợi32
Tahm Kench41.8%−219−9,4+262Hơi có lợi67
Camille42.0%−385−10,0−288Hơi có lợi50
Fiora40.4%+398+1,7+365Hơi có lợi47
Gnar36.6%+485+9,5+747Hơi có lợiThắng đường41

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Gwen

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Gwen. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Gwen
TướngTỉ lệ thắng khi gặp GwenVàng @15Số trận
1. Tryndamere68,5%+88273
2. Jax59,6%+2694
3. Yone56,8%+70195
4. Sett54,5%+342143
5. Yasuo58,6%+61958

Vàng đi đường của Gwen ở phút 15

Chênh lệch vàng của Gwen ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Gwen dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Gwen trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Gwen la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Gwen chu yeu gay magic damage, nghia la uu tien magic resist trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Gwen trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Gwen bao gom Giày Thủy Ngân, Giáp Tâm Linh, Giáp Thiên Nhiên và Dây Chuyền Chữ Thập. Cac trang bi nay cung cap chi so magic resist dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Gwen trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Gwen manh nhat la Tryndamere, Jax, Yone và Sett. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Gwen tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Gwen, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Tryndamere dac biet khai thac diem yeu cua Gwen bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Gwen con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Gwen. Tan cong Gwen khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Gwen trong giao tranh truoc khi Gwen co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Gwen de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Gwen va gianh chien thang.

Khi nao khac che Gwen - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Gwen có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Gwen ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Gwen rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Gwen quá tank.

Meo choi doi dau Gwen

  • Chon Tryndamere hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Gwen
  • Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Gwen tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Gwen va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Gwen va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Gwen trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Gwen co the tich luy sat thuong lien tuc
  • Kite Gwen bang lam cham va khong che
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Gwen trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Gwen mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Gwen thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Gwen.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Mordekaiser45.6%+572+13,1+728Hơi có lợiThắng đường158
Tahm Kench41.8%−219−9,4+262Hơi có lợi67
Nasus43.0%−523−16,4−155Hơi có lợiThua đường79
Cho'Gath43.2%−277−5,4−77Hơi có lợi81
Dr. Mundo45.5%−784−11,7−634Hơi có lợiThua đường88
Yorick47.6%+166+3,4+98Hơi có lợi84
Sion48.6%−161−5,4−229Cân bằng70
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Gwen - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Gwen?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Gwen mạnh nhất là Tryndamere (68,5% sau 73 trận), Jax (59,6% sau 94 trận), Yone (56,8% sau 95 trận), Sett (54,5% sau 143 trận), Volibear (53,5% sau 129 trận).

Kèo khó nhất của Gwen là gì?

Tryndamere. Gwen chỉ thắng 31,5% trong 73 trận đi đường gặp Tryndamere và chênh lệch −882 vàng ở phút 15.

Gwen mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Gwen phiên bản này là Mordekaiser (54,4%), Tahm Kench (58,2%), Nasus (57,0%), Cho'Gath (56,8%).

Ai thắng Gwen ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Gwen là Akali (hơn 1.051 vàng), Tryndamere (hơn 882 vàng), Darius (hơn 827 vàng).

Gwen có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không. Gwen Đường trên trung bình kém đối thủ cùng đường 226 vàng ở phút 15 và chỉ dẫn trước trong 44% số trận — Gwen chơi cho các pha giao tranh về sau.