Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Master Yivs Teemo

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Master Yi vs Teemo là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Teemo thắng với 51.9% tỷ lệ thắng (+3.7%) trước Master Yi dựa trên 137 trận. Teemo wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Teemo.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Teemo - 48.1% win rateTeemo(48.1%)
Master Yi - 48.1% win rate in this matchup
Master Yi
48.1% WR
VS
Teemo vs Master Yi matchup - 51.9% win rate
Teemo
51.9% WR

Who Wins the Master Yi vs Teemo Matchup?

Teemo wins the Master Yi vs Teemo matchup
Winner
Teemo
Matches: 137
48.1%
Win Rate
51.9%
2.5
CS / min
2.5
791
DMG / min
971
14,536
Gold / game
13,408
404
Heal / min
210
896
DMG Mitigated / min
464
0.2
CC / min
1.3
44.2%
Early Game WR
55.8%
50.6%
Late Game WR
49.4%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Teemo

Trận đấu Master Yi vs Teemo là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 137 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 51.9% so với 48.1% của Master Yi, cho Teemo lợi thế 3.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Teemo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Teemo cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Teemo được ưu ái nhẹ, Master Yi hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Teemo. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Teemo

Master Yi thắng giai đoạn đi lane trước Teemo trong League of Legends

Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Teemo, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Master Yi
2.5Teemo
Master Yi và Teemo farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
791Master Yi
971Teemo
Teemo vượt trội Master Yi nặng nề về sát thương với 179 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Master Yi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,536Master Yi
13,408Teemo
Master Yi tạo ra 1,128 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Master Yi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Master Yi
1.3Teemo
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Master Yi, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Master Yi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,300Master Yi
674Teemo
Master Yi vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 626 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Teemo

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Teemo, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Teemo là Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Teemo. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Teemo.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Teemo
55.8%
+11.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi44.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo55.8%
Cuối trận
Master Yi
50.6%
+1.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi50.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo49.4%

Teemo thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.8% — dẫn đầu 11.5 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Teemo có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Master Yi ở 50.6% tỷ lệ thắng — chỉ 1.2 điểm trước Teemo. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Teemo có lợi thế sớm, nhưng Master Yi dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Master Yi Runes Against Teemo

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Master Yi vs TeemoChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Master Yi vs TeemoĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs TeemoHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs TeemoNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Teemo
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Master Yi vs TeemoCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Master Yi vs TeemoBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Master Yi vs Teemo
52.9% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Master Yi những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Teemo trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.09%5531.277813,55753.6%46.6%
51.73%3481.385613,63846.9%56.8%
53.69%3391.281513,83350.4%56.1%
44.41%3051.974313,25843.7%45.1%
50.51%3001.478212,98047.9%52.9%
47.95%2931.376913,25944.8%50.3%
42.96%2911.372913,30345.0%41.5%
49.02%2581.274713,30356.1%43.9%
56.52%2541.371413,29752.5%60.3%
45.45%2531.271012,74645.6%45.3%
50.86%2342.095413,17155.3%46.6%
39.32%2071.373414,22132.4%43.0%
55.34%2072.181512,57359.0%50.6%
51.96%2051.379213,19549.0%54.7%
55.67%2041.279713,52457.1%54.3%
56.92%1951.282914,06953.0%59.8%
53.61%1951.385514,85755.1%52.6%
56.45%1891.476513,61852.2%60.6%
54.55%1771.382713,78948.2%60.4%
53.25%1541.275613,74850.7%55.7%
55.19%1541.380014,18152.7%57.5%
58.55%1531.283113,72462.7%55.3%
48.65%1502.876913,12849.2%48.2%
54.35%1391.374713,60246.5%60.0%
48.15%1372.579114,53644.2%50.6%
54.20%1311.282813,91154.4%54.0%
56.92%1311.181813,87547.2%63.6%
57.38%1241.576813,16155.9%58.7%
48.25%1141.881714,12746.8%49.3%
51.85%1103.385312,85854.4%50.0%
50.00%1091.183813,52740.4%60.8%
43.52%1081.271613,31346.1%41.1%
41.00%1013.784412,65639.5%42.1%
54.55%1001.683713,05251.0%58.3%
52.58%971.478413,85953.1%52.1%
53.61%972.288813,53151.2%55.6%
61.46%962.387813,62667.3%54.5%
51.61%951.479813,66145.2%56.9%
48.42%951.883514,24054.8%43.4%
57.61%931.782914,56158.3%57.1%
37.08%902.671812,69638.1%36.2%
48.86%881.386113,10848.7%49.0%
51.32%771.682212,88051.1%51.6%
57.14%771.581213,73647.1%65.1%
56.76%741.583313,18956.4%57.1%
49.30%722.574612,95644.4%54.3%
43.66%711.170512,70238.9%48.6%
71.43%701.587513,73748.5%91.9%
37.14%703.286113,11721.9%50.0%
45.31%655.590713,11117.6%55.3%
33.87%622.871612,08135.3%32.1%
56.67%604.889613,46547.8%62.2%
43.64%551.274113,92732.0%53.3%
59.26%541.278114,47348.0%69.0%
43.14%515.076811,90227.3%55.2%
50.00%471.376214,56041.2%55.2%
54.35%465.797413,78742.9%64.0%
66.67%452.481213,43372.2%63.0%
62.22%456.184712,84350.0%70.4%
48.89%453.892312,67055.0%44.0%
53.49%431.988614,65346.1%56.7%
51.28%394.096613,47062.5%43.5%
46.15%391.274812,57352.6%40.0%
56.41%392.079914,12250.0%61.9%
47.37%396.092713,25055.6%40.0%
68.42%381.984414,45271.4%66.7%
45.95%375.685213,84744.4%46.4%
34.29%365.172411,30416.7%43.5%
38.89%365.682511,40150.0%25.0%
45.45%334.580912,61744.4%46.7%
38.71%316.11,00513,74353.3%25.0%
55.17%291.472813,18460.0%50.0%
53.85%286.091813,44360.0%45.5%
50.00%283.174813,52733.3%62.5%
33.33%254.286111,86537.5%25.0%
60.00%251.368013,63650.0%66.7%
50.00%241.278311,55250.0%50.0%
34.78%241.870212,71457.1%25.0%
60.87%232.972513,25050.0%66.7%
40.91%225.781112,33150.0%35.7%
45.45%226.090612,03341.7%50.0%
47.62%215.31,08413,56328.6%57.1%
66.67%214.589413,73875.0%61.5%
50.00%206.694712,54654.5%44.4%
42.11%196.11,00412,12640.0%44.4%
63.16%196.684413,38555.6%70.0%
72.22%182.488514,21471.4%72.7%
38.89%185.372110,47242.9%36.4%
37.50%164.681713,24050.0%25.0%
33.33%151.355512,62312.5%57.1%
50.00%144.883612,32657.1%42.9%
53.85%134.191213,12057.1%50.0%
69.23%136.189312,98175.0%60.0%
53.85%136.076111,19666.7%25.0%
30.77%135.568012,32133.3%28.6%
46.15%135.793815,22825.0%55.6%
61.54%135.873612,49060.0%62.5%
46.15%135.51,01412,04350.0%42.9%
58.33%123.372212,80471.4%40.0%
50.00%122.070312,26171.4%20.0%
58.33%124.780312,15760.0%57.1%
54.55%113.695013,24266.7%50.0%
45.45%115.591712,99650.0%44.4%
63.64%115.691513,63560.0%66.7%
45.45%113.869611,98650.0%42.9%
54.55%114.91,16915,13850.0%60.0%
77.78%104.876911,42085.7%50.0%
50.00%104.868012,58750.0%50.0%
44.44%96.396812,14166.7%33.3%
77.78%96.089215,86350.0%85.7%
37.50%94.41,01211,30440.0%33.3%
37.50%84.58009,98040.0%33.3%
62.50%84.371910,66550.0%100.0%
75.00%84.41,14016,45750.0%83.3%
71.43%75.31,19317,0750.0%83.3%
57.14%72.278114,03850.0%60.0%
85.71%75.499414,259100.0%66.7%
57.14%75.575711,57550.0%66.7%
71.43%75.01,29317,00450.0%80.0%
57.14%73.979213,16866.7%50.0%
0.00%65.41,23816,4900.0%0.0%
33.33%66.11,04814,23550.0%0.0%
83.33%61.977711,627100.0%50.0%
0.00%64.590517,1970.0%0.0%
100.00%52.257410,864100.0%100.0%
40.00%53.076713,77250.0%33.3%
40.00%52.61,11015,05250.0%33.3%
80.00%55.61,10715,894100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Teemo - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Teemo trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Master Yi vs Teemo voi ty le thang 51.9% so voi 48.1% cua Master Yi, chenh lech 3.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 137 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Master Yi choi nhu the nao truoc Teemo trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Teemo co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 55.8% so voi 44.2%. Nguoi choi Teemo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Teemo trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Teemo voi ty le thang 50.6% so voi 49.4%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Teemo?

Teemo thang tran doi dau voi Master Yi voi ty le thang 51.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 3.7 diem phan tram co nghia la Teemo duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 137 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Teemo la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Teemo bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Teemo la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Teemo su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 52.9% win rate in the Master Yi vs Teemo matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Teemo khong?

Khong, Master Yi gap kho khan truoc Teemo voi chi 48.1% ty le thang. Teemo co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Master Yi nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Teemo.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Teemo?

Khi choi Master Yi doi dau voi Teemo, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Teemo. Focus on safe farming — you outscale Teemo in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.