Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Naafirivs Gnar

DAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu788,689
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Naafiri thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gnar dựa trên 8 trận. Naafiri wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Gnar.

Naafiri Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Naafiri performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 50.0% win rateGnar(50.0%)
Naafiri - 50.0% win rate in this matchup
Naafiri
50.0% WR
VS
Gnar vs Naafiri matchup - 50.0% win rate
Gnar
50.0% WR

Who Wins the Naafiri vs Gnar Matchup?

Naafiri wins the Naafiri vs Gnar matchup
Winner
Naafiri
Matches: 8
50.0%
Win Rate
50.0%
6.8
CS / min
6.6
874
DMG / min
630
10,386
Gold / game
10,048
229
Heal / min
180
548
DMG Mitigated / min
725
0.0
CC / min
0.8
66.7%
Early Game WR
33.3%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Gnar

Trận đấu Naafiri vs Gnar là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gnar, cho Naafiri lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Naafiri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Naafiri cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Naafiri có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gnar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Gnar

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Naafiri
6.6Gnar
Naafiri và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
874Naafiri
630Gnar
Naafiri vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 244 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Naafiri chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,386Naafiri
10,048Gnar
Naafiri kiếm được 338 vàng mỗi trận nhiều hơn Gnar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Naafiri hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.0Naafiri
0.8Gnar
Gnar cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
778Naafiri
905Gnar
Gnar chữa lành và giảm 127 sát thương mỗi phút nhiều hơn Naafiri, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Gnar ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Naafiri.

Best Naafiri Build Against Gnar

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Gnar là Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik và Mũi Tên Yun Tal. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar33.3%
Cuối trận
Gnar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar100.0%

Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Naafiri. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Naafiri phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gnar đạt các mốc scaling. Nếu Gnar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Naafiri Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Naafiri vs GnarÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Naafiri vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Naafiri vs GnarChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Naafiri vs Gnar
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Naafiri tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.98%2326.489812,32047.7%46.3%
46.59%1766.285612,92755.7%40.6%
44.81%1545.586212,96345.2%44.6%
49.01%1516.193712,29050.7%47.5%
51.33%1506.290212,36249.2%52.8%
48.67%1501.175912,81352.3%45.9%
48.63%1461.273612,82449.4%47.8%
53.24%1395.589213,11850.0%55.6%
45.99%1376.196011,86550.0%41.5%
50.74%1366.394712,79757.1%45.2%
40.00%1351.370812,18541.5%38.6%
53.85%1303.981312,44049.1%57.8%
50.78%1281.376312,92650.0%51.3%
40.87%1151.569512,48635.3%45.3%
53.91%1156.086812,19653.9%54.0%
46.49%1143.079211,58954.2%38.2%
44.74%1144.794913,24239.6%49.2%
46.02%1134.381812,63149.0%43.8%
45.13%1136.389012,14046.9%43.8%
41.75%1031.371112,38950.0%34.0%
45.54%1016.485112,58853.7%40.0%
47.52%1011.373413,06642.1%50.8%
41.41%991.378713,12342.5%40.7%
58.95%951.883913,76267.6%53.5%
64.04%896.193912,78664.1%64.0%
54.55%885.788112,18957.1%52.2%
55.42%836.185911,72250.0%59.2%
50.00%824.883813,39661.3%43.1%
46.75%775.099313,63357.1%40.8%
48.68%766.186111,89348.6%48.8%
51.35%746.188012,46634.5%62.2%
53.42%733.587813,21744.4%58.7%
47.22%721.062512,09744.1%50.0%
45.71%701.274513,61940.0%48.9%
48.57%706.195512,08948.6%48.5%
43.48%696.597513,24139.1%45.6%
50.00%685.275912,40443.5%53.3%
62.12%666.51,04513,82952.9%71.9%
48.48%666.289111,95951.7%46.0%
42.86%631.665511,94240.7%44.4%
48.33%606.390212,59150.0%46.9%
40.35%574.687111,96233.3%48.1%
47.37%571.372512,35650.0%44.8%
43.86%571.168413,01739.1%47.1%
53.57%561.177312,62753.9%53.3%
53.57%566.397213,26560.0%50.0%
50.91%551.382813,07255.0%48.6%
58.18%551.183113,48160.9%56.3%
50.00%542.981413,25746.1%53.6%
51.85%546.581411,96350.0%54.2%
56.60%532.882012,86264.3%48.0%
62.26%536.41,00913,12857.1%68.0%
58.00%501.481312,66760.0%56.7%
46.00%506.395513,30247.6%44.8%
50.00%505.678510,65653.6%45.5%
51.02%496.397812,84142.9%57.1%
35.42%481.973413,79728.6%38.2%
46.81%476.598313,24642.9%50.0%
55.56%456.391912,49854.5%56.5%
44.44%451.265812,12055.0%36.0%
61.36%443.61,08312,01666.7%56.5%
50.00%426.398014,41664.3%42.9%
56.10%416.592911,53854.5%57.9%
55.00%401.183013,56956.3%54.2%
52.50%402.976112,17355.0%50.0%
53.85%391.388514,16029.4%72.7%
41.03%391.178013,76342.9%40.0%
43.59%395.91,12313,75025.0%56.5%
42.11%386.390812,24841.7%42.3%
68.42%385.282512,64976.5%61.9%
55.26%386.899811,45655.0%55.6%
29.73%376.187212,98916.7%36.0%
44.44%361.269111,76634.8%61.5%
45.45%335.585713,44740.0%47.8%
48.48%331.079612,99350.0%47.1%
50.00%325.794912,09042.9%55.6%
48.39%314.899113,04818.2%65.0%
74.19%314.51,02014,07569.2%77.8%
63.33%306.41,09612,63166.7%60.0%
34.48%290.976911,86229.4%41.7%
44.83%296.295414,04755.6%40.0%
50.00%286.186611,63861.5%40.0%
51.85%275.892412,50270.0%41.2%
44.44%273.693814,32242.9%45.0%
44.44%276.693311,60569.2%21.4%
55.56%274.885913,25550.0%58.8%
33.33%271.673611,30233.3%33.3%
46.15%266.289813,61566.7%40.0%
30.77%265.386611,00928.6%33.3%
50.00%262.081912,31544.4%62.5%
48.00%256.51,07413,55845.5%50.0%
40.00%252.177412,64250.0%33.3%
60.00%254.984612,56653.9%66.7%
56.00%251.168813,59745.5%64.3%
41.67%243.593512,16653.9%27.3%
50.00%245.470611,37040.0%57.1%
29.17%241.478213,10236.4%23.1%
54.17%242.976612,21272.7%38.5%
43.48%236.395612,25666.7%28.6%
36.36%226.490711,00760.0%16.7%
52.38%212.976812,84950.0%54.5%
52.38%215.691213,85862.5%46.1%
50.00%201.984214,81650.0%50.0%
36.84%192.481212,79022.2%50.0%
52.63%195.071011,02754.5%50.0%
68.42%195.51,05813,81370.0%66.7%
44.44%185.079812,54671.4%27.3%
68.75%166.491512,97260.0%72.7%
75.00%166.095012,49880.0%72.7%
60.00%151.687513,84457.1%62.5%
53.33%156.096812,27640.0%60.0%
57.14%145.687313,80740.0%66.7%
42.86%141.575610,13233.3%60.0%
46.15%136.290511,64150.0%42.9%
46.15%134.296012,85650.0%42.9%
46.15%136.196012,58133.3%57.1%
58.33%126.37478,94750.0%100.0%
25.00%125.187512,92120.0%28.6%
66.67%125.790911,95757.1%80.0%
54.55%115.788512,72833.3%80.0%
63.64%115.884612,93960.0%66.7%
63.64%116.883412,45950.0%80.0%
20.00%105.883112,6230.0%33.3%
50.00%102.15299,30566.7%25.0%
60.00%105.681312,37040.0%80.0%
30.00%106.384712,07428.6%33.3%
40.00%106.51,07613,69125.0%50.0%
55.56%94.660910,23733.3%100.0%
66.67%97.281512,27566.7%66.7%
55.56%96.482711,61980.0%25.0%
62.50%86.21,11111,99775.0%50.0%
37.50%82.976412,34440.0%33.3%
62.50%86.61,07216,93950.0%66.7%
50.00%86.887410,38666.7%0.0%
42.86%72.871011,00275.0%0.0%
42.86%75.891013,914100.0%20.0%
57.14%72.184712,4670.0%80.0%
66.67%63.795610,46050.0%100.0%
16.67%66.299213,24933.3%0.0%
66.67%65.097611,09466.7%66.7%
80.00%54.283311,779100.0%50.0%
40.00%53.770114,6500.0%40.0%
80.00%55.61,25815,991100.0%75.0%
40.00%56.21,14211,34825.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Naafiri vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Naafiri vs Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gnar, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Naafiri choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Gnar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Naafiri vs Gnar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Gnar?

Naafiri thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Gnar la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Gnar bao gom Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik, Mũi Tên Yun Tal with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Naafiri vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Gnar khong?

Co, Naafiri co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 50.0%. Naafiri slightly edges out Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Naafiri doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.