Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Naafirivs Gnar

DAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gnar thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Naafiri dựa trên 7 trận. Naafiri wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Gnar.

Naafiri Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Naafiri performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 42.9% win rateGnar(42.9%)
Naafiri - 42.9% win rate in this matchup
Naafiri
42.9% WR
VS
Gnar vs Naafiri matchup - 57.1% win rate
Gnar
57.1% WR

Who Wins the Naafiri vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Naafiri vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
6.6
CS / min
6.6
904
DMG / min
653
10,912
Gold / game
10,729
239
Heal / min
185
573
DMG Mitigated / min
763
0.0
CC / min
0.8
60.0%
Early Game WR
40.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Gnar

Trận đấu Naafiri vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Naafiri, cho Gnar lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Naafiri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Naafiri cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Naafiri nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Gnar

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Naafiri
6.6Gnar
Naafiri và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
904Naafiri
653Gnar
Naafiri vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 251 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Naafiri chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,912Naafiri
10,729Gnar
Naafiri và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 183 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.0Naafiri
0.8Gnar
Gnar cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
811Naafiri
947Gnar
Gnar chữa lành và giảm 136 sát thương mỗi phút nhiều hơn Naafiri, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Gnar ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Naafiri.

Best Naafiri Build Against Gnar

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Gnar là Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik và Mũi Tên Yun Tal. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar40.0%
Cuối trận
Gnar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar100.0%

Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Naafiri. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Naafiri phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gnar đạt các mốc scaling. Nếu Gnar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Naafiri Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Naafiri vs GnarPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Naafiri vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Naafiri vs GnarChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs GnarNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Gnar
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Naafiri những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.03%2026.389012,15450.0%44.3%
46.75%1546.287012,89653.2%42.4%
49.64%1391.176112,93456.1%45.1%
49.24%1321.275513,02748.5%50.0%
47.29%1295.484212,70947.3%47.3%
49.22%1286.192812,34851.7%47.1%
53.17%1266.290712,39851.0%54.7%
52.42%1245.589013,15049.1%54.9%
44.92%1186.196212,03448.3%41.4%
50.43%1176.394112,68856.4%45.2%
54.39%1143.881412,55851.9%56.5%
40.71%1131.369711,83541.1%40.4%
40.00%1051.569212,27733.3%45.6%
46.08%1026.389912,28848.8%44.1%
52.48%1016.186212,00751.1%53.7%
50.00%1001.374312,50952.3%48.2%
47.37%953.181611,63350.0%44.4%
45.26%954.481612,56453.7%38.9%
45.74%944.795313,47537.2%52.9%
44.94%896.486512,64356.8%36.5%
42.05%881.270412,39048.8%36.2%
48.28%871.472212,63341.2%52.8%
57.47%871.883113,72663.6%53.7%
42.35%851.379313,07844.4%40.8%
61.04%776.193212,47362.2%60.0%
48.68%764.984713,36258.6%42.5%
54.05%745.891612,38363.6%46.3%
55.07%696.184811,57551.6%57.9%
51.47%683.688513,12342.3%57.1%
46.27%671.062211,81245.5%47.1%
49.23%656.288012,16748.1%50.0%
49.23%655.11,00113,95663.6%41.9%
46.88%646.187412,40230.8%57.9%
46.03%636.194911,99248.5%43.3%
50.00%605.177912,57342.9%53.9%
49.15%596.190611,92556.0%44.1%
43.10%586.594412,79440.9%44.4%
40.35%571.271613,21333.3%44.4%
42.86%561.566011,81743.5%42.4%
61.82%556.31,03813,33755.2%69.2%
50.00%521.381513,00957.9%45.5%
45.10%516.490612,80045.5%44.8%
55.10%492.882413,48062.5%48.0%
38.78%494.786411,92038.5%39.1%
42.86%491.165212,37733.3%50.0%
60.42%481.180613,21666.7%55.6%
58.33%481.178812,77460.9%56.0%
47.92%486.394912,87457.9%41.4%
46.81%471.374512,48554.2%39.1%
45.65%463.179813,19240.0%50.0%
55.81%435.577910,71060.9%50.0%
53.49%436.684111,99545.8%63.2%
41.86%436.61,00613,11942.9%40.9%
47.62%426.493212,91235.3%56.0%
47.50%406.498012,87752.6%42.9%
55.00%401.480212,81653.9%55.6%
45.00%401.265612,32756.3%37.5%
30.00%401.972913,66423.1%33.3%
60.00%403.61,08012,00166.7%54.5%
61.54%396.31,00213,17761.9%61.1%
54.05%376.71,00511,60052.6%55.6%
55.56%366.589811,52552.6%58.8%
41.67%365.71,09513,24825.0%55.0%
52.78%366.499914,75572.7%44.0%
52.78%362.775011,99357.9%47.1%
62.86%356.394812,41661.1%64.7%
55.88%341.287013,98528.6%75.0%
44.12%341.269511,81036.4%58.3%
57.58%331.180113,29861.5%55.0%
27.27%336.386812,7319.1%36.4%
38.71%311.076313,36641.7%36.8%
67.74%315.381312,34173.3%62.5%
46.67%301.079112,83846.7%46.7%
48.28%295.795111,90838.5%56.3%
44.83%296.192112,69150.0%42.9%
39.29%285.881713,33137.5%40.0%
64.29%286.51,09512,72871.4%57.1%
48.15%274.51,00613,11220.0%64.7%
33.33%270.973812,05331.3%36.4%
40.74%276.193213,96850.0%36.8%
53.85%266.090311,72461.5%46.1%
73.08%264.31,00514,41263.6%80.0%
40.00%253.491514,25133.3%42.1%
50.00%246.191913,61080.0%42.1%
50.00%245.082413,05044.4%53.3%
37.50%241.576411,29235.7%40.0%
52.17%232.282311,88843.8%71.4%
50.00%225.472011,59337.5%57.1%
54.55%225.685412,11971.4%46.7%
40.91%226.41,06213,40533.3%46.1%
31.82%222.277912,54037.5%28.6%
54.55%221.167613,51444.4%61.5%
45.45%226.894311,83272.7%18.2%
42.86%213.095312,59760.0%27.3%
28.57%215.480811,00536.4%20.0%
57.14%215.681111,68653.9%62.5%
50.00%203.076012,94544.4%54.5%
30.00%201.582613,64533.3%27.3%
40.00%206.296212,18262.5%25.0%
45.00%202.576712,52362.5%33.3%
52.63%195.691313,73857.1%50.0%
50.00%181.979714,60250.0%50.0%
35.29%172.273612,11222.2%50.0%
70.59%175.81,03913,49970.0%71.4%
50.00%164.970510,67455.6%42.9%
43.75%166.792511,50171.4%22.2%
66.67%156.488712,78260.0%70.0%
46.67%154.879112,30071.4%25.0%
57.14%145.687313,80740.0%66.7%
46.15%136.290511,64150.0%42.9%
61.54%131.689915,20760.0%62.5%
46.15%131.579010,25537.5%60.0%
53.85%135.899313,49033.3%60.0%
84.62%136.092811,91280.0%87.5%
41.67%124.495012,76040.0%42.9%
27.27%114.887512,78320.0%33.3%
45.45%116.395512,38133.3%60.0%
72.73%115.893112,04357.1%100.0%
20.00%105.883112,6230.0%33.3%
60.00%105.885712,84460.0%60.0%
70.00%106.57859,90762.5%100.0%
70.00%106.883512,30950.0%100.0%
55.56%95.897112,76040.0%75.0%
55.56%92.25328,81666.7%33.3%
22.22%96.885812,25416.7%33.3%
50.00%84.66169,73633.3%100.0%
62.50%86.21,11111,99775.0%50.0%
62.50%86.61,07216,93950.0%66.7%
62.50%86.680411,790100.0%25.0%
37.50%86.51,04213,36225.0%50.0%
57.14%76.982812,24450.0%60.0%
42.86%76.690410,91260.0%0.0%
42.86%75.891013,914100.0%20.0%
71.43%75.685513,56466.7%75.0%
66.67%63.795610,46050.0%100.0%
66.67%65.097611,09466.7%66.7%
33.33%61.876413,14133.3%33.3%
50.00%62.269710,9610.0%75.0%
80.00%54.283311,779100.0%50.0%
20.00%56.197212,75850.0%0.0%
40.00%53.770114,6500.0%40.0%
40.00%52.173813,067100.0%0.0%
40.00%56.21,14211,34825.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Naafiri vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Naafiri vs Gnar voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Naafiri, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Naafiri choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Naafiri vs Gnar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Naafiri voi ty le thang 57.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Gnar la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Gnar bao gom Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik, Mũi Tên Yun Tal with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Naafiri vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Gnar khong?

Khong, Naafiri gap kho khan truoc Gnar voi chi 42.9% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Naafiri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Naafiri doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.