Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
3.4%

Naafirivs Ashe

FAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Ashe là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Naafiri thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Ashe dựa trên 6 trận. Naafiri holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Ashe.

Naafiri Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Naafiri performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ashe - 83.3% win rateAshe(83.3%)
Naafiri - 83.3% win rate in this matchup
Naafiri
83.3% WR
VS
Ashe vs Naafiri matchup - 16.7% win rate
Ashe
16.7% WR

Who Wins the Naafiri vs Ashe Matchup?

Naafiri wins the Naafiri vs Ashe matchup
Winner
Naafiri
Matches: 6
83.3%
Win Rate
16.7%
6.3
CS / min
5.3
641
DMG / min
670
10,086
Gold / game
8,305
184
Heal / min
89
438
DMG Mitigated / min
291
0.0
CC / min
1.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Ashe

Trận đấu Naafiri vs Ashe là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Ashe, cho Naafiri lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Naafiri thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ashe khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Naafiri có thể tự tin chọn vào Ashe và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ashe ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Ashe

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Naafiri
5.3Ashe
Naafiri vượt trội Ashe đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Naafiri lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ashe nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
641Naafiri
670Ashe
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Naafiri và Ashe, chỉ khác 30 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,086Naafiri
8,305Ashe
Naafiri tạo ra 1,781 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Naafiri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.0Naafiri
1.3Ashe
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Naafiri, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Naafiri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
623Naafiri
380Ashe
Naafiri vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 242 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Naafiri Build Against Ashe

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Ashe là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ashe. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe0.0%
Cuối trận
Naafiri
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe50.0%

Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Naafiri ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Ashe. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Naafiri giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ashe nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Naafiri Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Naafiri vs AsheChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Naafiri vs AsheĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Naafiri vs AsheHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Naafiri vs AsheNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Ashe
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Naafiri vs AsheÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Naafiri vs AsheThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Naafiri vs Ashe
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Naafiri ép lợi thế chống lại Ashe, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.79%951.273313,08753.7%57.4%
56.99%936.686913,21469.4%49.1%
45.88%851.377213,03950.0%42.5%
54.88%821.172913,15754.2%55.9%
52.05%731.281213,75355.9%48.7%
44.93%691.169513,03646.9%43.2%
51.47%681.576312,96745.2%56.8%
50.00%666.279811,77553.7%44.0%
47.69%656.585312,54040.6%54.5%
50.00%606.285813,20252.4%48.7%
35.59%596.280713,10460.0%23.1%
57.63%596.279312,26365.6%48.1%
54.39%573.277012,33051.7%57.1%
42.11%571.067912,58151.9%33.3%
33.33%546.283411,69632.1%34.6%
40.74%543.675313,59730.4%48.4%
59.62%523.992013,10953.9%65.4%
51.92%526.383812,95952.4%51.6%
57.14%495.384414,04757.9%56.7%
45.83%483.179813,69944.4%47.6%
46.81%475.378013,08452.4%42.3%
56.52%466.282212,46647.6%64.0%
50.00%446.480712,10252.4%47.8%
65.12%436.374412,70060.0%67.9%
46.51%431.377414,49364.3%37.9%
64.29%426.176211,56956.0%76.5%
58.54%411.275614,37261.1%56.5%
38.46%392.475912,83835.0%42.1%
42.11%381.482512,47140.9%43.8%
47.37%383.776112,92961.1%35.0%
37.84%371.493713,07338.5%37.5%
52.78%366.478210,11759.1%42.9%
52.78%361.179214,00750.0%55.0%
55.56%361.179813,24547.1%63.2%
42.86%352.281713,16738.9%47.1%
57.14%356.593214,01776.9%45.5%
50.00%341.384313,47853.9%47.6%
58.82%341.184613,25058.8%58.8%
47.06%341.268612,74850.0%43.8%
38.71%311.184413,27733.3%43.8%
45.16%316.483813,19233.3%50.0%
48.39%311.475312,75250.0%47.1%
33.33%306.283413,30833.3%33.3%
62.07%292.682912,23733.3%92.9%
32.14%283.978512,6548.3%50.0%
62.96%271.184814,53869.2%57.1%
62.96%276.11,01314,22175.0%57.9%
44.44%276.689512,36050.0%38.5%
40.74%275.784012,69342.9%38.5%
55.56%276.796811,51256.3%54.5%
23.08%266.183212,62533.3%14.3%
65.38%261.174011,98164.3%66.7%
30.77%266.272913,19528.6%31.6%
56.00%256.377812,02176.9%33.3%
40.00%255.878711,62840.0%40.0%
62.50%241.380713,55862.5%62.5%
54.17%246.090513,82444.4%60.0%
45.83%241.170413,34436.4%53.9%
43.48%236.866910,84142.9%44.4%
60.87%234.984014,01677.8%50.0%
27.27%221.380014,01237.5%21.4%
54.55%223.388013,27077.8%38.5%
36.36%226.089813,54825.0%42.9%
66.67%211.067911,31664.3%71.4%
65.00%204.691114,70262.5%66.7%
47.37%192.282511,92435.7%80.0%
36.84%191.283513,40650.0%27.3%
44.44%181.568312,56466.7%22.2%
38.89%181.189212,65841.7%33.3%
72.22%181.387014,00071.4%72.7%
50.00%184.979012,00457.1%45.5%
70.59%171.274114,91475.0%69.2%
41.18%174.296211,26250.0%33.3%
46.67%156.588912,23157.1%37.5%
40.00%156.01,01911,84222.2%66.7%
66.67%155.377012,81477.8%50.0%
66.67%156.290012,78866.7%66.7%
53.33%153.074012,74262.5%42.9%
57.14%145.11,14516,13685.7%28.6%
42.86%146.784912,78550.0%37.5%
50.00%141.180014,14260.0%44.4%
69.23%134.486215,242100.0%60.0%
38.46%136.670513,49725.0%44.4%
61.54%131.279914,23357.1%66.7%
30.77%136.270113,51040.0%25.0%
53.85%136.699012,54742.9%66.7%
66.67%126.092212,69566.7%66.7%
75.00%122.990713,23375.0%75.0%
50.00%121.181715,32557.1%40.0%
16.67%125.676611,56916.7%16.7%
54.55%116.787012,51750.0%60.0%
54.55%115.957511,02950.0%60.0%
45.45%111.483112,50450.0%40.0%
45.45%116.895511,60150.0%40.0%
36.36%112.377613,69433.3%37.5%
54.55%116.71,06913,85040.0%66.7%
90.00%103.889114,442100.0%87.5%
80.00%106.190813,96175.0%83.3%
60.00%102.173714,55633.3%71.4%
80.00%102.974812,67566.7%85.7%
66.67%93.485313,67766.7%66.7%
55.56%96.677312,822100.0%33.3%
50.00%86.790511,86360.0%33.3%
25.00%82.279412,04033.3%0.0%
75.00%82.184210,00180.0%66.7%
75.00%84.11,14115,80066.7%80.0%
28.57%77.09079,84650.0%0.0%
42.86%73.668711,0360.0%75.0%
42.86%75.81,01214,65733.3%50.0%
28.57%76.577011,87325.0%33.3%
85.71%75.390713,700100.0%75.0%
42.86%77.294212,70433.3%50.0%
85.71%77.11,04415,209100.0%66.7%
33.33%67.787915,3960.0%40.0%
50.00%67.070612,27033.3%66.7%
50.00%61.495912,64533.3%66.7%
66.67%61.684412,99350.0%75.0%
100.00%65.71,03511,936100.0%100.0%
50.00%65.568811,12650.0%50.0%
66.67%66.01,13516,26150.0%75.0%
83.33%66.364110,086100.0%50.0%
66.67%68.086112,56260.0%100.0%
50.00%67.080713,975100.0%40.0%
16.67%66.090311,3030.0%50.0%
20.00%51.563910,9390.0%50.0%
40.00%55.690314,62050.0%33.3%
60.00%56.494411,81850.0%66.7%
20.00%55.36419,71550.0%0.0%
20.00%55.478113,1480.0%33.3%
40.00%53.89949,9060.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Naafiri vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Naafiri vs Ashe voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Ashe, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Naafiri choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Ashe voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Naafiri chiem uu the trong tran Naafiri vs Ashe voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Naafiri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Ashe?

Naafiri thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 83.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Ashe la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Ashe bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Naafiri vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Ashe khong?

Co, Naafiri co tran doi dau thuan loi truoc Ashe voi ty le thang 83.3%. Naafiri strongly counters Ashe tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Naafiri doi dau voi Ashe, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.