Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Tryndamerevs Gnar

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Tryndamere vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Gnar thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Tryndamere dựa trên 57 trận. Gnar wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Gnar.

Tryndamere Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 49.1% win rateGnar(49.1%)
Tryndamere - 49.1% win rate in this matchup
Tryndamere
49.1% WR
VS
Gnar vs Tryndamere matchup - 50.9% win rate
Gnar
50.9% WR

Who Wins the Tryndamere vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Tryndamere vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 57
49.1%
Win Rate
50.9%
6.8
CS / min
6.3
741
DMG / min
899
13,774
Gold / game
12,573
547
Heal / min
205
1,236
DMG Mitigated / min
1,132
0.5
CC / min
1.3
45.8%
Early Game WR
54.2%
51.5%
Late Game WR
48.5%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Gnar

Trận đấu Tryndamere vs Gnar là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 57 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Tryndamere, cho Gnar lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Gnar được ưu ái nhẹ, Tryndamere hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Gnar. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Gnar

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Tryndamere
6.3Gnar
Tryndamere vượt qua Gnar 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
741Tryndamere
899Gnar
Gnar vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 158 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,774Tryndamere
12,573Gnar
Tryndamere tạo ra 1,201 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gnar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gnar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
1.3Gnar
Gnar cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gnar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,783Tryndamere
1,337Gnar
Tryndamere vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 445 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Gnar

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Gnar là Gươm Suy Vong, Ma Vũ Song Kiếm và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
54.2%
+8.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere45.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar54.2%
Cuối trận
Tryndamere
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere51.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar48.5%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.2% — dẫn đầu 8.3 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Tryndamere tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.5%, dẫn đầu Gnar 3.0 điểm phần trăm. Tryndamere scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tryndamere Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Tryndamere vs GnarChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GnarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Tryndamere vs GnarKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Gnar
75.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Tryndamere tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.45%1777.390513,85754.3%52.9%
54.37%1606.685512,90452.6%56.1%
48.03%1526.993412,98041.4%53.7%
47.89%1426.871212,13843.5%52.0%
36.88%1416.763112,49135.6%37.8%
48.18%1387.583713,24348.5%47.8%
56.82%1326.779913,76657.4%56.3%
52.42%1246.61,13313,40854.0%50.8%
42.37%1186.159811,97242.1%42.6%
48.72%1175.989312,75856.9%42.4%
43.52%1116.890713,19041.2%45.6%
51.92%1046.974012,70546.4%58.3%
40.82%1007.284813,52450.0%32.0%
46.67%917.61,01514,45645.5%47.4%
52.38%867.283412,48860.0%45.5%
55.29%857.494812,86160.9%48.7%
48.19%836.882013,67868.4%31.1%
41.46%827.588313,92542.9%40.4%
55.26%776.884612,58259.5%50.0%
54.67%767.091513,66356.7%53.3%
56.00%755.785913,16852.6%59.5%
43.24%756.488613,13141.4%44.4%
51.39%727.387913,44947.4%55.9%
47.89%726.983411,77546.3%50.0%
55.71%717.385713,40350.0%61.1%
44.93%696.776011,50342.1%48.4%
47.06%687.489913,43547.2%46.9%
48.48%667.280814,09265.4%37.5%
49.21%637.095113,52257.7%43.2%
45.90%628.283614,36750.0%42.9%
66.13%623.782713,55764.7%67.9%
49.12%576.874113,77445.8%51.5%
53.06%495.569612,66252.4%53.6%
58.33%486.679013,71163.2%55.2%
46.67%464.386713,39052.4%41.7%
45.65%467.078913,42341.2%48.3%
47.73%452.672713,44060.0%37.5%
58.14%437.487414,18455.6%60.0%
50.00%406.990212,88646.7%52.0%
46.15%397.271511,78768.4%25.0%
53.85%397.186513,20156.5%50.0%
52.78%362.387014,38646.7%57.1%
55.56%366.685714,03969.2%47.8%
54.29%356.567713,32072.7%45.8%
48.57%356.966813,73961.5%40.9%
52.94%346.778113,38246.7%57.9%
50.00%317.267112,49058.8%38.5%
46.43%287.198614,07155.6%42.1%
66.67%277.378014,01178.6%53.9%
62.96%273.079314,03158.3%66.7%
46.15%264.272013,41950.0%42.9%
41.67%246.871412,50440.0%42.9%
70.83%247.074113,47769.2%72.7%
60.87%236.661013,56555.6%64.3%
52.17%237.371412,63062.5%46.7%
31.82%225.874412,83411.1%46.1%
50.00%227.581914,23270.0%33.3%
61.90%216.775214,21680.0%45.5%
61.90%217.380213,74887.5%46.1%
50.00%217.393813,01046.1%57.1%
47.62%213.875512,47350.0%45.5%
61.90%213.174715,80070.0%54.5%
33.33%217.384313,54144.4%25.0%
52.63%194.288313,62975.0%36.4%
47.37%192.075813,82716.7%61.5%
47.06%176.793314,75942.9%50.0%
52.94%175.879116,00660.0%50.0%
41.18%173.772613,66733.3%45.5%
64.71%173.885213,89166.7%63.6%
46.67%163.066311,76460.0%20.0%
43.75%167.898214,44942.9%44.4%
81.25%166.41,00413,91275.0%87.5%
37.50%166.874613,40550.0%30.0%
56.25%162.572613,59950.0%62.5%
73.33%153.079114,32085.7%62.5%
60.00%155.490613,19757.1%62.5%
33.33%154.478313,1290.0%62.5%
57.14%142.376312,71271.4%42.9%
57.14%147.092113,05457.1%57.1%
38.46%137.268113,77340.0%37.5%
53.85%132.873012,17242.9%66.7%
61.54%136.872613,51333.3%85.7%
66.67%127.689515,70860.0%71.4%
50.00%127.291013,80150.0%50.0%
45.45%117.381314,97333.3%50.0%
36.36%117.595913,64450.0%28.6%
54.55%117.694913,83775.0%42.9%
36.36%111.654511,47616.7%60.0%
72.73%113.866411,66257.1%100.0%
80.00%102.180614,598100.0%71.4%
50.00%101.866914,5120.0%62.5%
50.00%105.561813,7660.0%55.6%
70.00%107.479914,22033.3%85.7%
50.00%101.673613,42060.0%40.0%
50.00%107.376013,72150.0%50.0%
60.00%101.873812,09750.0%75.0%
40.00%101.460712,53040.0%40.0%
44.44%96.371611,39240.0%50.0%
22.22%93.274912,92850.0%14.3%
25.00%87.771811,8290.0%50.0%
62.50%87.876811,06162.5%0.0%
75.00%84.584913,78150.0%83.3%
62.50%87.184015,20466.7%60.0%
50.00%86.664513,00125.0%75.0%
28.57%77.362912,58125.0%33.3%
57.14%75.393712,45125.0%100.0%
28.57%77.982213,52766.7%0.0%
83.33%65.768713,482100.0%50.0%
83.33%66.369513,725100.0%75.0%
66.67%67.055411,91733.3%100.0%
50.00%67.091514,30650.0%50.0%
50.00%66.578213,51766.7%33.3%
66.67%63.261412,69533.3%100.0%
40.00%55.952611,45640.0%0.0%
40.00%52.171014,81750.0%33.3%
40.00%57.081313,51833.3%50.0%
80.00%56.878414,098100.0%50.0%
20.00%55.771011,72733.3%0.0%
60.00%52.25989,30975.0%0.0%
40.00%52.582214,8480.0%50.0%
40.00%54.984412,36533.3%50.0%
60.00%56.873311,42950.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tryndamere vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Tryndamere vs Gnar voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Tryndamere, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 57 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Gnar voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 50.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Gnar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 57 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Gnar la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Gnar bao gom Gươm Suy Vong, Ma Vũ Song Kiếm, Nỏ Thần Dominik with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 75.0% win rate in the Tryndamere vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Gnar khong?

Khong, Tryndamere gap kho khan truoc Gnar voi chi 49.1% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Tryndamere nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Focus on safe farming — you outscale Gnar in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.