Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Tryndamerevs Gwen

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Tryndamere thắng với 59.3% tỷ lệ thắng (+18.5%) trước Gwen dựa trên 27 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Gwen.

Tryndamere Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 59.3% win rateGwen(59.3%)
Tryndamere - 59.3% win rate in this matchup
Tryndamere
59.3% WR
VS
Gwen vs Tryndamere matchup - 40.7% win rate
Gwen
40.7% WR

Who Wins the Tryndamere vs Gwen Matchup?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Gwen matchup
Winner
Tryndamere
Matches: 27
59.3%
Win Rate
40.7%
6.1
CS / min
5.6
813
DMG / min
879
13,704
Gold / game
12,258
583
Heal / min
290
1,165
DMG Mitigated / min
984
0.5
CC / min
0.3
58.3%
Early Game WR
41.7%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Gwen

Trận đấu Tryndamere vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 59.3% so với 40.7% của Gwen, cho Tryndamere lợi thế 18.5 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Gwen

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Tryndamere
5.6Gwen
Tryndamere vượt qua Gwen 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
813Tryndamere
879Gwen
Gwen gây 65 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Tryndamere. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Tryndamere chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gwen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,704Tryndamere
12,258Gwen
Tryndamere tạo ra 1,446 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
0.3Gwen
Cả Tryndamere và Gwen đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,748Tryndamere
1,274Gwen
Tryndamere vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 474 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Gwen

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Gwen là Mãng Xà Kích, Lưỡi Hái Linh Hồn và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere58.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen41.7%
Cuối trận
Tryndamere
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen40.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs GwenÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GwenTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GwenKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GwenThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Gwen
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs GwenChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Gwen
71.4% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.67%1807.395013,70349.4%53.6%
58.16%986.587613,52653.2%62.8%
45.33%756.864312,48951.6%40.9%
40.58%696.581812,24029.4%51.4%
55.22%676.884212,87065.8%41.4%
46.97%667.595914,32158.6%37.8%
50.00%647.593113,10538.7%60.6%
40.63%646.587712,38746.4%36.1%
51.67%606.31,15913,47251.9%51.5%
37.74%536.459512,99745.0%33.3%
45.83%487.184613,87742.9%47.1%
48.89%457.992213,89250.0%47.8%
56.82%447.082313,69254.5%59.1%
46.51%436.787913,46128.6%63.6%
57.14%426.885013,45368.2%45.0%
45.24%427.486512,64850.0%40.9%
60.98%416.583513,34668.4%54.5%
53.66%417.284013,16750.0%56.0%
51.22%417.182213,81768.4%36.4%
47.50%406.177812,38538.9%54.5%
52.50%404.494813,25652.2%52.9%
43.59%396.51,04112,82435.3%50.0%
48.72%396.91,00213,25433.3%58.3%
50.00%386.492012,45455.6%45.0%
50.00%366.885612,33347.4%52.9%
50.00%343.079512,55360.0%35.7%
51.52%337.491312,85247.1%56.3%
39.39%336.786011,45335.3%43.8%
63.64%336.91,00012,59263.2%64.3%
46.88%327.793414,40441.2%53.3%
48.39%317.081412,56947.1%50.0%
62.07%296.882912,99346.7%78.6%
50.00%287.079512,50156.3%41.7%
59.26%276.181313,70458.3%60.0%
50.00%267.586215,01870.0%37.5%
53.85%266.570612,94545.5%60.0%
64.00%256.383414,27164.3%63.6%
64.00%257.266812,64164.3%63.6%
54.17%241.869912,46945.5%61.5%
34.78%237.187713,98840.0%30.8%
52.17%232.374412,88854.5%50.0%
34.78%236.91,01414,25342.9%31.3%
50.00%224.485614,68542.9%53.3%
47.62%216.269514,21560.0%36.4%
52.38%212.775912,88044.4%58.3%
63.16%196.775513,02171.4%58.3%
31.58%192.368912,99925.0%36.4%
33.33%187.269913,84050.0%20.0%
58.82%176.684813,28550.0%66.7%
52.94%172.965913,55242.9%60.0%
56.25%164.077014,05650.0%62.5%
43.75%166.884012,84528.6%55.6%
56.25%166.683912,96855.6%57.1%
46.67%156.991111,27366.7%16.7%
46.67%154.377115,20428.6%62.5%
64.29%143.794415,09160.0%66.7%
61.54%137.074012,91683.3%42.9%
53.85%137.367114,83950.0%54.5%
38.46%135.681313,02860.0%25.0%
76.92%136.892715,531100.0%50.0%
53.85%137.078913,77760.0%50.0%
33.33%126.462512,46833.3%33.3%
75.00%123.487513,272100.0%40.0%
91.67%121.873215,408100.0%87.5%
54.55%117.21,07413,78450.0%57.1%
54.55%114.887214,91857.1%50.0%
63.64%112.684715,17260.0%66.7%
72.73%116.886514,513100.0%57.1%
50.00%105.51,10115,40333.3%75.0%
10.00%103.991013,6040.0%12.5%
40.00%103.15069,77033.3%50.0%
22.22%93.768412,61033.3%16.7%
88.89%95.897616,595100.0%83.3%
44.44%96.762613,288100.0%37.5%
55.56%95.65559,83940.0%75.0%
44.44%96.36459,64925.0%60.0%
33.33%97.81,16315,6690.0%60.0%
55.56%93.674512,30360.0%50.0%
25.00%85.754712,9840.0%28.6%
12.50%86.568814,9730.0%16.7%
62.50%83.573312,38966.7%50.0%
75.00%86.674313,19666.7%80.0%
28.57%74.169712,92033.3%25.0%
57.14%77.71,04410,86950.0%66.7%
42.86%76.781113,15333.3%50.0%
42.86%74.956811,97250.0%40.0%
42.86%76.555112,35040.0%50.0%
14.29%76.561210,00816.7%0.0%
71.43%77.21,03514,08166.7%75.0%
85.71%74.989011,208100.0%75.0%
66.67%66.752510,96750.0%100.0%
33.33%63.779313,71233.3%33.3%
33.33%67.872815,335100.0%20.0%
66.67%65.77569,35275.0%50.0%
50.00%62.356111,04050.0%50.0%
83.33%62.893613,61166.7%100.0%
40.00%57.391916,547100.0%0.0%
60.00%57.05839,83866.7%50.0%
60.00%55.895513,81066.7%50.0%
80.00%52.11,04215,734100.0%75.0%
40.00%55.785218,8740.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tryndamere vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Gwen voi ty le thang 59.3% so voi 40.7% cua Gwen, chenh lech 18.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Gwen voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Gwen voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Gwen?

Tryndamere thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 59.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 18.5 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Gwen la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Gwen bao gom Mãng Xà Kích, Lưỡi Hái Linh Hồn, Vô Cực Kiếm with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 71.4% win rate in the Tryndamere vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Gwen khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 59.3%. Tryndamere strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.