Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
2.6%

Tryndamerevs Akali

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Akali là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 56.8% tỷ lệ thắng (+13.5%) trước Akali dựa trên 37 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Akali.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Tryndamere

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tryndamere - 56.8% win rate in this matchup
Tryndamere
56.8% TT
VS
Akali vs Tryndamere matchup - 43.2% win rate
Akali
43.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Akali?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Akali matchup
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 37
56.8%
Tỷ Lệ Thắng
43.2%
6.7
CS / phút
6.1
853
Sát thương / phút
953
12,246
Vàng / trận
10,976
566
Hồi phục / phút
206
1,218
Giảm sát thương / phút
653
0.5
CC / phút
0.1
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
63.2%
TLT Cuối Game
36.8%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Akali

Trận đấu Tryndamere vs Akali là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 56.8% so với 43.2% của Akali, cho Tryndamere lợi thế 13.5 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Akali khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Akali và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Akali ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Akali

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Tryndamere
6.1Akali
Tryndamere vượt qua Akali 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
853Tryndamere
953Akali
Akali vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 100 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,246Tryndamere
10,976Akali
Tryndamere tạo ra 1,270 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Akali. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Akali nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
0.1Akali
Tryndamere cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Tryndamere phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,784Tryndamere
859Akali
Tryndamere vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 924 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Akali

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Akali là Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Akali. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Akali.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali50.0%
Cuối trận
Tryndamere
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere63.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali36.8%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Tryndamere và Akali, với Tryndamere giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.2% — 26.3 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Akali nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Akali

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Tryndamere vs AkaliChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AkaliĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AkaliHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AkaliChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Akali
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Tryndamere vs AkaliKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs AkaliNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Akali
60.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Akali, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.68%1907.395213,35953.0%54.2%
39.72%1417.064311,97632.2%45.1%
54.69%1286.784112,94855.2%54.3%
59.35%1236.683812,18263.8%55.4%
47.93%1216.772813,63144.7%49.4%
53.70%1087.01,04013,38364.0%44.8%
44.76%1056.675511,68135.2%54.9%
54.90%1027.096113,48663.2%50.0%
53.13%967.180813,07152.4%53.7%
50.59%857.21,17412,81150.0%51.1%
51.19%846.886612,43156.3%48.1%
53.01%837.184812,28865.8%42.2%
59.04%837.085812,92160.5%57.8%
55.41%746.586312,68761.8%50.0%
41.10%737.186012,38147.1%35.9%
42.86%707.294812,62537.1%48.6%
49.25%676.987313,89448.1%50.0%
56.45%627.082712,15160.0%51.9%
54.39%577.079212,81860.0%50.0%
56.36%556.992713,30367.9%44.4%
47.17%536.385811,56634.6%59.3%
50.94%537.298412,34751.7%50.0%
43.14%516.687412,81539.1%46.4%
66.00%504.090715,16376.5%60.6%
54.00%507.072312,25658.3%50.0%
45.83%484.180313,08031.6%55.2%
45.83%486.790512,43150.0%40.9%
62.50%487.286412,85761.9%63.0%
58.70%466.694012,22152.2%65.2%
46.67%457.385013,62047.1%46.4%
54.76%427.41,00314,31060.9%47.4%
50.00%387.786513,36053.3%47.8%
62.16%375.493213,31066.7%59.1%
56.76%376.785312,24650.0%63.2%
43.24%376.386512,75458.8%30.0%
40.54%377.182512,75533.3%47.4%
52.78%367.287814,06166.7%42.9%
58.33%366.372011,87864.3%54.5%
42.86%356.885912,82746.7%40.0%
52.94%346.594811,22554.5%50.0%
61.76%346.889814,49078.6%50.0%
64.71%346.069212,43181.3%50.0%
41.38%297.276212,65533.3%47.1%
51.72%293.082913,57050.0%53.3%
46.15%262.373313,30630.0%56.3%
69.23%264.281513,27069.2%69.2%
68.00%257.178711,83853.9%83.3%
52.00%256.771311,50416.7%84.6%
52.00%254.21,06614,66071.4%44.4%
52.00%257.284012,79658.3%46.1%
54.17%246.468312,06742.9%70.0%
45.83%242.384214,57830.0%57.1%
52.38%217.084915,41116.7%66.7%
38.10%214.368910,89045.5%30.0%
33.33%216.999913,09038.5%25.0%
57.14%213.470313,34640.0%72.7%
33.33%217.373413,49437.5%30.8%
55.00%206.367512,12077.8%36.4%
73.68%192.468313,72662.5%81.8%
63.16%197.365712,27571.4%58.3%
52.63%195.388614,65942.9%58.3%
55.56%187.198914,39771.4%45.5%
44.44%186.776612,22355.6%33.3%
38.89%183.382014,69740.0%38.5%
41.18%174.971211,78833.3%50.0%
52.94%177.176511,83254.5%50.0%
56.25%165.91,05513,12557.1%55.6%
66.67%157.01,01913,71087.5%42.9%
66.67%156.394715,41980.0%60.0%
73.33%152.078512,57257.1%87.5%
50.00%147.379013,34350.0%50.0%
50.00%142.065012,56575.0%40.0%
30.77%133.475312,32220.0%37.5%
53.85%133.773514,47440.0%62.5%
50.00%126.382312,07550.0%50.0%
81.82%112.61,02312,95185.7%75.0%
80.00%103.695214,20966.7%85.7%
70.00%107.190812,47083.3%50.0%
70.00%105.698212,01240.0%100.0%
66.67%97.181714,85450.0%71.4%
33.33%95.870912,52666.7%16.7%
33.33%97.198713,78650.0%28.6%
66.67%96.880613,14250.0%80.0%
55.56%97.366411,47150.0%66.7%
37.50%82.272612,8140.0%60.0%
87.50%83.381112,787100.0%75.0%
37.50%87.31,02115,4770.0%60.0%
87.50%87.91,08814,650100.0%50.0%
62.50%83.667611,65583.3%0.0%
37.50%87.61,00212,71940.0%33.3%
25.00%87.190812,6930.0%33.3%
42.86%77.983411,89550.0%33.3%
71.43%71.484815,06633.3%100.0%
57.14%75.576611,99533.3%75.0%
42.86%75.870112,62133.3%50.0%
57.14%75.865712,84650.0%66.7%
57.14%76.585213,55250.0%60.0%
50.00%66.059114,04650.0%50.0%
66.67%66.368812,37675.0%50.0%
66.67%67.380413,994100.0%0.0%
66.67%67.094516,869100.0%60.0%
33.33%64.897115,8670.0%40.0%
60.00%56.790413,66166.7%50.0%
80.00%55.378811,787100.0%66.7%
20.00%51.083514,3290.0%50.0%
20.00%56.875116,6410.0%25.0%
100.00%52.565415,474100.0%100.0%
60.00%56.393616,7160.0%60.0%
40.00%56.81,07913,62250.0%0.0%
0.00%57.587413,9680.0%0.0%
80.00%55.296112,29066.7%100.0%
20.00%55.163910,60433.3%0.0%
0.00%54.371210,2560.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tryndamere vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Akali voi ty le thang 56.8% so voi 43.2% cua Akali, chenh lech 13.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Akali voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Akali voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Akali?

Tryndamere thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 56.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 13.5 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Akali la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Akali bao gom Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Akali la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Akali su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Tryndamere vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Akali khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Akali voi ty le thang 56.8%. Tryndamere strongly counters Akali tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Akali?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Akali, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.