Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
2.6%

Tryndamerevs Nocturne

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Nocturne dựa trên 16 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Nocturne.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Tryndamere

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tryndamere - 62.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Tryndamere
62.5% TT
VS
Đối đầu Nocturne vs Tryndamere - 37.5% tỷ lệ thắng
Nocturne
37.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Nocturne?

Tryndamere thắng trận đối đầu Tryndamere vs Nocturne
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 16
62.5%
Tỷ Lệ Thắng
37.5%
2.1
CS / phút
1.5
712
Sát thương / phút
609
12,923
Vàng / trận
11,693
575
Hồi phục / phút
397
988
Giảm sát thương / phút
880
0.5
CC / phút
5.0
57.1%
TLT Đầu Game
42.9%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Nocturne

Trận đấu Tryndamere vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Nocturne, cho Tryndamere lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Nocturne

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.1Tryndamere
1.5Nocturne
Tryndamere vượt qua Nocturne 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
712Tryndamere
609Nocturne
Tryndamere vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 103 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,923Tryndamere
11,693Nocturne
Tryndamere tạo ra 1,229 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
5.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Tryndamere, với 4.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Tryndamere nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,562Tryndamere
1,277Nocturne
Tryndamere vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 286 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Nocturne

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Nocturne là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne42.9%
Cuối trận
Tryndamere
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne33.3%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Tryndamere vs NocturneChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Tryndamere vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs NocturneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Tryndamere vs NocturneCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs NocturneThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Nocturne
60.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.90%1416.585711,29855.6%52.6%
50.91%1107.393512,38350.0%51.8%
36.70%1096.666211,91033.3%39.1%
48.15%816.998212,99538.2%55.3%
53.25%776.775011,07841.9%67.7%
45.07%716.373512,37342.9%46.0%
56.06%667.190811,97174.2%40.0%
46.15%656.185213,15741.7%48.8%
67.80%596.91,21312,66475.0%61.3%
62.50%567.289413,26070.4%55.2%
51.79%566.686013,45638.9%57.9%
49.02%516.577912,59463.6%37.9%
46.00%506.489012,15436.8%51.6%
44.44%457.291111,83461.9%29.2%
50.00%407.41,14113,95940.0%56.0%
53.85%396.390912,36366.7%38.9%
53.85%396.880711,97150.0%55.6%
54.05%377.090313,92872.7%46.1%
42.86%356.885712,65431.3%52.6%
62.86%357.081611,86362.5%63.2%
57.58%334.577111,41565.0%46.1%
51.52%336.71,06912,59153.3%50.0%
53.13%326.876714,19660.0%50.0%
48.39%317.096013,62266.7%36.8%
48.39%317.479113,04557.1%41.2%
73.33%307.598112,93072.2%75.0%
46.67%306.890111,07971.4%25.0%
43.33%307.398212,43954.5%36.8%
51.72%296.975611,69763.6%44.4%
50.00%286.491212,90845.5%52.9%
39.29%286.767612,45122.2%47.4%
35.71%286.180111,12441.7%31.3%
55.56%276.888512,72653.9%57.1%
46.15%266.990512,59761.5%30.8%
57.69%266.596613,45570.0%50.0%
69.23%266.088512,43545.5%86.7%
56.00%257.189113,60533.3%63.2%
48.00%256.794312,97745.5%50.0%
52.00%252.880311,45353.9%50.0%
45.83%241.977412,88136.4%53.9%
43.48%236.371012,05657.1%37.5%
45.45%227.01,01411,62935.7%62.5%
33.33%212.776912,04633.3%33.3%
28.57%214.185614,61933.3%26.7%
75.00%206.684813,18477.8%72.7%
52.63%196.685513,75450.0%53.3%
42.11%192.182013,05742.9%41.7%
55.56%183.481013,77271.4%45.5%
31.25%162.684412,02830.0%33.3%
56.25%164.680111,99366.7%50.0%
62.50%162.171212,92357.1%66.7%
60.00%157.389613,13128.6%87.5%
60.00%152.467113,04562.5%57.1%
60.00%157.171012,17662.5%57.1%
42.86%142.464614,49266.7%36.4%
35.71%146.071110,79542.9%28.6%
50.00%144.285814,03940.0%55.6%
61.54%135.41,06313,90583.3%42.9%
53.85%134.684413,92860.0%50.0%
38.46%135.167411,44920.0%50.0%
58.33%121.671015,3400.0%70.0%
58.33%127.271512,824100.0%28.6%
36.36%114.386814,86833.3%37.5%
70.00%102.493214,05375.0%66.7%
77.78%91.669212,51375.0%80.0%
33.33%94.87749,13733.3%33.3%
44.44%96.37469,13120.0%75.0%
37.50%87.374616,8150.0%37.5%
75.00%83.073114,76866.7%80.0%
37.50%83.481914,50650.0%33.3%
62.50%81.970812,38250.0%66.7%
42.86%74.581012,64066.7%25.0%
71.43%75.876110,64150.0%100.0%
57.14%76.99429,18850.0%66.7%
57.14%72.389510,44666.7%50.0%
71.43%72.084313,74833.3%100.0%
57.14%76.199117,667100.0%50.0%
42.86%77.086312,36450.0%33.3%
66.67%67.01,05811,82866.7%66.7%
33.33%65.87649,47625.0%50.0%
50.00%67.360812,73366.7%33.3%
16.67%62.575412,9930.0%33.3%
33.33%64.280012,99725.0%50.0%
50.00%65.258711,1920.0%75.0%
66.67%67.090315,974100.0%33.3%
66.67%67.16889,408100.0%33.3%
20.00%57.56499,0080.0%100.0%
40.00%53.086316,3490.0%40.0%
40.00%56.180310,60150.0%33.3%
40.00%57.269513,70666.7%0.0%
60.00%52.95977,70133.3%100.0%
40.00%52.36088,86366.7%0.0%
60.00%56.167112,30750.0%66.7%
80.00%52.098310,05075.0%100.0%
80.00%56.577512,27066.7%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tryndamere vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Nocturne voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Nocturne, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Nocturne?

Tryndamere thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 62.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Nocturne bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Tryndamere vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Nocturne khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 62.5%. Tryndamere strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.