Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Tryndamerevs Urgot

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Urgot là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 54.4% tỷ lệ thắng (+8.8%) trước Urgot dựa trên 57 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Urgot.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Tryndamere

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tryndamere - 54.4% win rate in this matchup
Tryndamere
54.4% TT
VS
Urgot vs Tryndamere matchup - 45.6% win rate
Urgot
45.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Urgot?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Urgot matchup
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 57
54.4%
Tỷ Lệ Thắng
45.6%
7.0
CS / phút
6.8
792
Sát thương / phút
902
12,818
Vàng / trận
12,356
550
Hồi phục / phút
185
1,312
Giảm sát thương / phút
1,590
0.5
CC / phút
1.1
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Urgot

Trận đấu Tryndamere vs Urgot là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 57 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 54.4% so với 45.6% của Urgot, cho Tryndamere lợi thế 8.8 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Urgot khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Urgot dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Urgot và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Urgot ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Urgot

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Urgot trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Urgot, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Tryndamere
6.8Urgot
Tryndamere và Urgot farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
792Tryndamere
902Urgot
Urgot vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 110 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Urgot chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,818Tryndamere
12,356Urgot
Tryndamere kiếm được 462 vàng mỗi trận nhiều hơn Urgot, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Tryndamere hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Tryndamere
1.1Urgot
Urgot cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Urgot phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,862Tryndamere
1,775Urgot
Tryndamere chữa lành và giảm 86 sát thương mỗi phút nhiều hơn Urgot, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Tryndamere ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Urgot.

Best Tryndamere Build Against Urgot

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Urgot, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Urgot là Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Urgot. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Urgot.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của UrgotUrgot40.0%
Cuối trận
Tryndamere
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của UrgotUrgot50.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Urgot. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Tryndamere ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Urgot. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Urgot nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Urgot

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs UrgotÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs UrgotTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs UrgotKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs UrgotThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Urgot
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs UrgotChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs UrgotHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Urgot
58.3% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Urgot, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.68%1907.395213,35953.0%54.2%
39.72%1417.064311,97632.2%45.1%
54.69%1286.784112,94855.2%54.3%
59.35%1236.683812,18263.8%55.4%
47.93%1216.772813,63144.7%49.4%
53.70%1087.01,04013,38364.0%44.8%
44.76%1056.675511,68135.2%54.9%
54.90%1027.096113,48663.2%50.0%
53.13%967.180813,07152.4%53.7%
50.59%857.21,17412,81150.0%51.1%
51.19%846.886612,43156.3%48.1%
53.01%837.184812,28865.8%42.2%
59.04%837.085812,92160.5%57.8%
55.41%746.586312,68761.8%50.0%
41.10%737.186012,38147.1%35.9%
42.86%707.294812,62537.1%48.6%
49.25%676.987313,89448.1%50.0%
56.45%627.082712,15160.0%51.9%
54.39%577.079212,81860.0%50.0%
56.36%556.992713,30367.9%44.4%
47.17%536.385811,56634.6%59.3%
50.94%537.298412,34751.7%50.0%
43.14%516.687412,81539.1%46.4%
66.00%504.090715,16376.5%60.6%
54.00%507.072312,25658.3%50.0%
45.83%484.180313,08031.6%55.2%
45.83%486.790512,43150.0%40.9%
62.50%487.286412,85761.9%63.0%
58.70%466.694012,22152.2%65.2%
46.67%457.385013,62047.1%46.4%
54.76%427.41,00314,31060.9%47.4%
50.00%387.786513,36053.3%47.8%
62.16%375.493213,31066.7%59.1%
56.76%376.785312,24650.0%63.2%
43.24%376.386512,75458.8%30.0%
40.54%377.182512,75533.3%47.4%
52.78%367.287814,06166.7%42.9%
58.33%366.372011,87864.3%54.5%
42.86%356.885912,82746.7%40.0%
52.94%346.594811,22554.5%50.0%
61.76%346.889814,49078.6%50.0%
64.71%346.069212,43181.3%50.0%
41.38%297.276212,65533.3%47.1%
51.72%293.082913,57050.0%53.3%
46.15%262.373313,30630.0%56.3%
69.23%264.281513,27069.2%69.2%
68.00%257.178711,83853.9%83.3%
52.00%256.771311,50416.7%84.6%
52.00%254.21,06614,66071.4%44.4%
52.00%257.284012,79658.3%46.1%
54.17%246.468312,06742.9%70.0%
45.83%242.384214,57830.0%57.1%
52.38%217.084915,41116.7%66.7%
38.10%214.368910,89045.5%30.0%
33.33%216.999913,09038.5%25.0%
57.14%213.470313,34640.0%72.7%
33.33%217.373413,49437.5%30.8%
55.00%206.367512,12077.8%36.4%
73.68%192.468313,72662.5%81.8%
63.16%197.365712,27571.4%58.3%
52.63%195.388614,65942.9%58.3%
55.56%187.198914,39771.4%45.5%
44.44%186.776612,22355.6%33.3%
38.89%183.382014,69740.0%38.5%
41.18%174.971211,78833.3%50.0%
52.94%177.176511,83254.5%50.0%
56.25%165.91,05513,12557.1%55.6%
66.67%157.01,01913,71087.5%42.9%
66.67%156.394715,41980.0%60.0%
73.33%152.078512,57257.1%87.5%
50.00%147.379013,34350.0%50.0%
50.00%142.065012,56575.0%40.0%
30.77%133.475312,32220.0%37.5%
53.85%133.773514,47440.0%62.5%
50.00%126.382312,07550.0%50.0%
81.82%112.61,02312,95185.7%75.0%
80.00%103.695214,20966.7%85.7%
70.00%107.190812,47083.3%50.0%
70.00%105.698212,01240.0%100.0%
66.67%97.181714,85450.0%71.4%
33.33%95.870912,52666.7%16.7%
33.33%97.198713,78650.0%28.6%
66.67%96.880613,14250.0%80.0%
55.56%97.366411,47150.0%66.7%
37.50%82.272612,8140.0%60.0%
87.50%83.381112,787100.0%75.0%
37.50%87.31,02115,4770.0%60.0%
87.50%87.91,08814,650100.0%50.0%
62.50%83.667611,65583.3%0.0%
37.50%87.61,00212,71940.0%33.3%
25.00%87.190812,6930.0%33.3%
42.86%77.983411,89550.0%33.3%
71.43%71.484815,06633.3%100.0%
57.14%75.576611,99533.3%75.0%
42.86%75.870112,62133.3%50.0%
57.14%75.865712,84650.0%66.7%
57.14%76.585213,55250.0%60.0%
50.00%66.059114,04650.0%50.0%
66.67%66.368812,37675.0%50.0%
66.67%67.380413,994100.0%0.0%
66.67%67.094516,869100.0%60.0%
33.33%64.897115,8670.0%40.0%
60.00%56.790413,66166.7%50.0%
80.00%55.378811,787100.0%66.7%
20.00%51.083514,3290.0%50.0%
20.00%56.875116,6410.0%25.0%
100.00%52.565415,474100.0%100.0%
60.00%56.393616,7160.0%60.0%
40.00%56.81,07913,62250.0%0.0%
0.00%57.587413,9680.0%0.0%
80.00%55.296112,29066.7%100.0%
20.00%55.163910,60433.3%0.0%
0.00%54.371210,2560.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tryndamere vs Urgot - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Urgot trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Urgot voi ty le thang 54.4% so voi 45.6% cua Urgot, chenh lech 8.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 57 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Urgot voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Urgot voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Urgot?

Tryndamere thang tran doi dau voi Urgot voi ty le thang 54.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 8.8 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 57 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Urgot la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Urgot bao gom Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm, Nỏ Thần Dominik with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Urgot la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Urgot su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 58.3% win rate in the Tryndamere vs Urgot matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Urgot khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Urgot voi ty le thang 54.4%. Tryndamere strongly counters Urgot tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Urgot?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Urgot, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.