Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Twisted Fatevs Talon

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Twisted Fate thắng với 63.0% tỷ lệ thắng (+25.9%) trước Talon dựa trên 27 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Talon.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 63.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
63.0% WR
VS
Talon vs Twisted Fate matchup - 37.0% win rate
Talon
37.0% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Talon Matchup?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Talon matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 27
63.0%
Win Rate
37.0%
6.7
CS / min
6.4
809
DMG / min
880
14,334
Gold / game
13,353
172
Heal / min
194
460
DMG Mitigated / min
627
1.4
CC / min
0.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
68.4%
Late Game WR
31.6%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Talon

Trận đấu Twisted Fate vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 63.0% so với 37.0% của Talon, cho Twisted Fate lợi thế 25.9 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Talon khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Twisted Fate có thể tự tin chọn vào Talon và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Talon ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Talon

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Twisted Fate
6.4Talon
Twisted Fate vượt qua Talon 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Twisted Fate.
Sát thương
809Twisted Fate
880Talon
Talon gây 70 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Twisted Fate chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Talon đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
14,334Twisted Fate
13,353Talon
Twisted Fate tạo ra 980 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Talon. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Talon nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Twisted Fate
0.1Talon
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
632Twisted Fate
821Talon
Talon vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 189 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Talon có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Talon

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Talon là Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon50.0%
Cuối trận
Twisted Fate
68.4%
+36.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate68.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon31.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Twisted Fate và Talon, với Twisted Fate giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 68.4% — 36.8 điểm trên Talon. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Talon nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Talon

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Twisted Fate vs TalonChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Talon
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs TalonKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonLan Tràn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Talon
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Twisted Fate ép lợi thế chống lại Talon, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Twisted Fate matchup win rates and stats in League of Legends patch 26.10
Opponent
Win Rate
Matches
CS/min
DMG/min
Gold/game
Early WR
Late WR
48.57%2106.771312,93450.0%47.8%
38.17%1866.672712,26443.9%33.6%
44.36%1336.064612,08645.5%43.6%
53.79%1326.376812,53857.7%51.3%
46.03%1266.468512,65159.1%39.0%
41.59%1136.075411,93442.3%41.0%
53.21%1096.278112,62448.8%56.1%
41.75%1036.169311,68041.3%42.1%
44.90%986.377013,28150.0%41.9%
57.78%906.274112,32650.0%65.2%
44.83%876.281711,73237.5%51.1%
50.60%836.366611,53452.3%48.7%
52.00%756.378811,93748.5%54.8%
48.65%746.174512,47140.0%54.5%
59.42%696.276012,48548.1%66.7%
56.06%666.175212,62555.6%56.4%
40.00%656.069811,25040.6%39.4%
49.23%656.070612,56453.6%46.0%
48.44%646.571511,69350.0%46.9%
50.00%646.986112,46259.4%40.6%
61.29%626.573111,91564.3%58.8%
45.76%596.369811,79635.3%60.0%
45.76%596.468312,32744.0%47.1%
49.15%596.570711,94648.3%50.0%
45.45%555.976912,06736.0%53.3%
51.92%526.979912,32052.4%51.6%
49.02%516.269711,36852.2%46.4%
30.61%496.672612,64838.1%25.0%
37.50%486.361111,30639.1%36.0%
55.56%456.573611,65545.0%64.0%
50.00%426.673513,02637.5%57.7%
54.76%425.875611,40350.0%60.0%
51.28%396.378912,69860.0%42.1%
40.54%376.386514,90125.0%48.0%
34.29%355.980311,42838.1%28.6%
47.06%346.574311,23141.2%52.9%
66.67%306.776113,19066.7%66.7%
44.83%296.078511,77656.3%30.8%
55.56%275.971314,67025.0%60.9%
62.96%276.780914,33450.0%68.4%
45.83%246.578912,04142.9%50.0%
54.17%246.568312,83180.0%35.7%
29.17%246.070912,29125.0%33.3%
54.17%247.079412,68458.3%50.0%
39.13%235.771311,51136.4%41.7%
52.17%236.074812,65254.5%50.0%
68.18%226.980913,68580.0%58.3%
45.00%206.367513,26333.3%50.0%
57.89%197.171411,83560.0%55.6%
50.00%186.491311,27862.5%40.0%
38.89%185.163012,56628.6%45.5%
33.33%186.273711,55350.0%12.5%
61.11%186.587312,10437.5%80.0%
64.71%176.077813,29471.4%60.0%
64.71%176.271112,22555.6%75.0%
29.41%176.060712,67733.3%25.0%
50.00%165.979213,80528.6%66.7%
31.25%165.976411,64914.3%44.4%
50.00%165.869912,59875.0%25.0%
46.67%155.670012,25855.6%33.3%
26.67%155.973014,9010.0%40.0%
26.67%156.675912,4010.0%40.0%
40.00%155.862912,45450.0%33.3%
46.67%156.779412,08237.5%57.1%
40.00%155.76129,99040.0%40.0%
71.43%144.673813,85175.0%70.0%
35.71%145.974812,66933.3%37.5%
76.92%136.782113,61280.0%75.0%
69.23%136.461111,81171.4%66.7%
75.00%125.976713,05560.0%85.7%
66.67%126.797413,39160.0%71.4%
63.64%116.36599,74557.1%75.0%
36.36%116.270712,86050.0%0.0%
45.45%116.575613,41050.0%44.4%
63.64%115.289114,96950.0%66.7%
20.00%105.080914,68833.3%14.3%
60.00%105.676912,53371.4%33.3%
70.00%106.883010,96871.4%66.7%
40.00%103.753912,46525.0%50.0%
22.22%95.468912,6740.0%28.6%
22.22%95.967612,13333.3%16.7%
44.44%94.278314,121100.0%37.5%
44.44%95.961213,87025.0%60.0%
66.67%96.081913,66533.3%83.3%
55.56%95.166712,43460.0%50.0%
25.00%84.866411,06725.0%25.0%
87.50%86.176814,654100.0%83.3%
62.50%86.563811,032100.0%50.0%
57.14%75.51,05715,38075.0%33.3%
57.14%75.284112,34350.0%66.7%
28.57%75.666611,06525.0%33.3%
85.71%77.086312,47385.7%0.0%
57.14%77.587513,47950.0%66.7%
71.43%76.073912,932100.0%50.0%
50.00%66.14618,44350.0%0.0%
50.00%66.993713,52533.3%66.7%
83.33%65.690713,444100.0%50.0%
66.67%64.073510,837100.0%33.3%
66.67%65.67169,22750.0%100.0%
66.67%64.072610,82075.0%50.0%
40.00%55.655811,08966.7%0.0%
60.00%52.558612,2410.0%60.0%
40.00%52.35509,47850.0%33.3%
80.00%54.965914,811100.0%50.0%
0.00%56.293611,2020.0%0.0%
60.00%56.875614,534100.0%50.0%
40.00%52.85789,08266.7%0.0%
60.00%55.65129,66966.7%50.0%
60.00%55.885014,21933.3%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Talon voi ty le thang 63.0% so voi 37.0% cua Talon, chenh lech 25.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Talon voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Talon voi ty le thang 68.4% so voi 31.6%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Talon?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Talon voi ty le thang 63.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 25.9 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Talon la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Talon bao gom Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Talon la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Talon su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Talon khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Talon voi ty le thang 63.0%. Twisted Fate strongly counters Talon tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Talon, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.