Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Vaynevs Nocturne

CMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vayne thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Nocturne dựa trên 7 trận. Nocturne wins the early laning phase while Vayne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Nocturne.

Vayne Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vayne performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 57.1% win rateNocturne(57.1%)
Vayne - 57.1% win rate in this matchup
Vayne
57.1% WR
VS
Nocturne vs Vayne matchup - 42.9% win rate
Nocturne
42.9% WR

Who Wins the Vayne vs Nocturne Matchup?

Vayne wins the Vayne vs Nocturne matchup
Winner
Vayne
Matches: 7
57.1%
Win Rate
42.9%
2.5
CS / min
1.7
1,313
DMG / min
807
15,576
Gold / game
12,910
400
Heal / min
433
730
DMG Mitigated / min
1,190
0.7
CC / min
6.8
25.0%
Early Game WR
75.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Nocturne

Trận đấu Vayne vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Nocturne, cho Vayne lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vayne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Vayne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vayne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 6.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vayne có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Nocturne

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Vayne
1.7Nocturne
Vayne vượt qua Nocturne 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vayne.
Sát thương
1,313Vayne
807Nocturne
Vayne vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 506 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vayne chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,576Vayne
12,910Nocturne
Vayne tạo ra 2,666 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nocturne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vayne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nocturne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Vayne
6.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vayne, với 6.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vayne nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,130Vayne
1,623Nocturne
Nocturne vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 493 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Nocturne

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Nocturne là Móc Diệt Thủy Quái, Lưỡi Hái Linh Hồn và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne75.0%
Cuối trận
Vayne
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne0.0%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vayne đạt các mốc scaling. Nếu Vayne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vayne Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs NocturneChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Vayne vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs NocturneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Nocturne
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Vayne vs NocturneÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Vayne vs NocturneThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Vayne vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Vayne ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.02%3576.081713,23145.3%52.0%
52.47%3246.289813,59649.3%55.2%
48.09%3146.283212,81944.0%52.7%
49.01%3025.982512,93747.5%50.3%
52.94%2726.083913,07152.8%53.1%
45.37%2276.496014,25446.9%44.2%
50.00%2226.493713,71750.0%50.0%
52.71%2036.585613,74148.9%56.0%
52.32%1516.582813,28755.4%49.4%
58.39%1496.695312,70051.6%63.5%
51.30%1155.881313,71761.5%42.9%
47.71%1096.088213,23938.2%57.4%
55.67%976.488012,62559.6%51.1%
51.55%976.380612,73552.5%50.0%
50.00%945.983213,59546.7%53.1%
36.36%886.279012,98330.0%41.7%
47.44%786.692813,28446.3%48.6%
61.33%756.692412,10266.7%55.6%
55.56%726.185813,24745.2%63.4%
57.35%686.085313,57456.0%58.1%
36.76%686.288112,39436.7%36.8%
52.54%596.383712,51848.5%57.7%
42.37%596.287012,82834.4%51.9%
38.60%575.760511,22540.0%37.0%
37.50%565.560110,77030.4%42.4%
43.40%536.21,04512,46744.4%42.3%
44.00%506.188613,06147.8%40.7%
53.06%496.11,21413,80450.0%55.2%
65.91%446.186913,29266.7%65.4%
56.82%445.692114,04761.1%53.9%
43.18%445.799611,54831.3%50.0%
50.00%406.384813,58435.3%60.9%
55.00%405.989314,58823.1%70.4%
57.50%406.395114,24860.0%56.7%
48.72%396.595213,49157.9%40.0%
57.89%386.01,02912,41355.0%61.1%
42.11%386.192313,74144.4%40.0%
54.05%377.092811,69252.4%56.3%
40.54%375.880412,22541.2%40.0%
40.00%355.71,14111,80838.9%41.2%
55.88%346.585611,12557.9%53.3%
50.00%326.098613,59966.7%43.5%
66.67%306.289612,54050.0%81.3%
56.67%306.298113,89653.9%58.8%
48.28%296.785812,18028.6%66.7%
55.17%296.31,02413,69462.5%46.1%
51.85%275.798412,39145.5%56.3%
61.54%266.185111,71961.5%61.5%
64.00%256.080811,77055.6%68.8%
44.00%256.892712,26342.9%45.5%
33.33%246.483511,60541.7%25.0%
56.52%235.592112,42462.5%53.3%
43.48%236.383712,92160.0%30.8%
40.91%226.678811,10141.7%40.0%
52.38%215.992313,47740.0%63.6%
60.00%205.290914,35220.0%73.3%
47.37%196.91,00811,89263.6%25.0%
50.00%186.273213,04560.0%37.5%
50.00%186.21,05312,78455.6%44.4%
44.44%186.483711,79542.9%45.5%
50.00%185.875412,37328.6%63.6%
76.47%176.91,02114,29680.0%75.0%
29.41%176.982911,89737.5%22.2%
41.18%176.086215,19160.0%33.3%
43.75%166.083811,77362.5%25.0%
56.25%166.690711,52757.1%55.6%
37.50%165.465913,20816.7%50.0%
68.75%166.793713,92583.3%60.0%
53.33%155.968611,41937.5%71.4%
73.33%156.485112,62177.8%66.7%
50.00%145.785111,11416.7%75.0%
42.86%144.364512,05114.3%71.4%
53.85%133.388514,16275.0%44.4%
53.85%135.71,05513,76250.0%55.6%
58.33%125.656210,02757.1%60.0%
25.00%124.586213,08325.0%25.0%
50.00%126.378413,32833.3%66.7%
27.27%116.277113,46233.3%25.0%
63.64%116.387415,82666.7%62.5%
36.36%116.665110,70650.0%20.0%
45.45%115.591912,62950.0%40.0%
72.73%116.474510,85071.4%75.0%
45.45%116.01,06414,50840.0%50.0%
70.00%106.699613,49075.0%66.7%
40.00%106.887613,21633.3%50.0%
55.56%96.393712,28633.3%100.0%
44.44%96.21,07715,702100.0%28.6%
33.33%96.877411,06920.0%50.0%
25.00%85.569310,37825.0%25.0%
50.00%85.99738,78533.3%100.0%
37.50%81.983414,72733.3%40.0%
42.86%75.690112,809100.0%20.0%
0.00%76.655810,7000.0%0.0%
42.86%74.665114,53850.0%40.0%
71.43%76.168213,12675.0%66.7%
57.14%75.588812,31625.0%100.0%
57.14%75.489512,10050.0%66.7%
42.86%74.077311,64333.3%50.0%
57.14%72.51,31315,57625.0%100.0%
33.33%64.65709,10525.0%50.0%
66.67%65.91,08915,49350.0%75.0%
50.00%65.776213,18250.0%50.0%
50.00%61.989114,832100.0%40.0%
16.67%65.384410,4420.0%33.3%
0.00%65.979510,7240.0%0.0%
83.33%66.196311,361100.0%50.0%
50.00%66.380413,574100.0%40.0%
40.00%54.793914,778100.0%0.0%
60.00%51.71,19517,6480.0%75.0%
20.00%51.56919,37833.3%0.0%
60.00%55.31,10015,380100.0%50.0%
20.00%56.891512,5530.0%33.3%
40.00%56.51,02117,6030.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vayne vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Vayne vs Nocturne voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Nocturne, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vayne choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Vayne voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Nocturne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Nocturne?

Vayne thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 57.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Vayne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Vayne tot nhat chong Nocturne bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Lưỡi Hái Linh Hồn, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Cuồng Nộ. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Nocturne khong?

Co, Vayne co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 57.1%. Vayne strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Vayne doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nocturne. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.