Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Vaynevs Ryze

BMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Ryze là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Vayne thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Ryze dựa trên 10 trận. Vayne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Ryze.

Phân tích đối đầu của Vayne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vayne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vayne - 50.0% win rate in this matchup
Vayne
50.0% TT
VS
Ryze vs Vayne matchup - 50.0% win rate
Ryze
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vayne vs Ryze?

Vayne wins the Vayne vs Ryze matchup
Người chiến thắng
Vayne
Trận: 10
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.2
CS / phút
7.2
828
Sát thương / phút
799
12,426
Vàng / trận
12,784
231
Hồi phục / phút
204
451
Giảm sát thương / phút
705
0.3
CC / phút
0.8
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Ryze

Trận đấu Vayne vs Ryze là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Ryze, cho Vayne lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Vayne có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Ryze vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ryze dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vayne có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Ryze là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Ryze

Ryze thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Vayne
7.2Ryze
Ryze vượt trội Vayne đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ryze lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vayne nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
828Vayne
799Ryze
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Vayne và Ryze, chỉ khác 29 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,426Vayne
12,784Ryze
Ryze kiếm được 358 vàng mỗi trận nhiều hơn Vayne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Ryze hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Vayne
0.8Ryze
Ryze cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vayne, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ryze phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
681Vayne
909Ryze
Ryze vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 227 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Ryze có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Ryze

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Ryze là Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vayne
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze50.0%
Cuối trận
Vayne
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Vayne và Ryze, với Vayne giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Vayne ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Ryze. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Vayne hay Ryze có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Vayne Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs RyzeChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Ryze
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs RyzeKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Ryze
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Vayne tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Ryze.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.98%8566.188013,32245.6%44.5%
47.13%6286.080113,00745.1%48.6%
46.70%6216.078512,96146.1%47.1%
50.57%5306.384912,93250.4%50.7%
50.76%5246.185313,57346.8%53.3%
47.62%4835.777412,89947.3%47.9%
54.67%4286.388813,11050.0%58.9%
56.75%2896.391813,74154.1%59.0%
52.53%2175.983013,24552.6%52.5%
47.64%2126.079712,59248.5%46.8%
50.25%2016.180012,89845.0%54.5%
59.07%1936.41,01613,02559.1%59.1%
49.21%1895.982912,62048.4%50.0%
57.65%1706.284213,37853.2%61.5%
50.30%1695.880812,79352.6%48.4%
46.01%1635.761111,63440.3%49.5%
50.63%1586.079012,71639.4%58.7%
53.19%1416.090311,55447.4%57.1%
48.23%1416.185313,84456.6%43.2%
48.51%1346.288911,72345.5%51.5%
50.40%1256.381313,60049.1%51.4%
48.36%1225.995612,22952.1%46.0%
47.93%1216.582512,87645.2%50.9%
44.92%1186.294013,19135.9%52.3%
34.21%1145.558610,06031.4%36.5%
58.18%1106.084912,68252.1%62.9%
57.01%1076.387313,73056.8%57.1%
41.12%1076.287513,69935.6%45.2%
52.17%926.41,15013,16150.0%53.5%
48.86%886.61,32112,55245.5%50.9%
55.95%846.098512,41950.0%60.4%
46.99%836.179811,18928.9%62.2%
48.10%796.395312,43442.4%52.2%
43.04%796.095211,62029.7%54.8%
50.67%755.992212,38256.1%44.1%
51.35%746.397611,77661.8%42.5%
50.00%726.01,06911,81957.1%43.2%
53.52%716.688511,51443.2%64.7%
49.25%676.390713,96452.0%47.6%
59.38%646.399013,18759.1%59.5%
60.66%616.31,00412,19368.0%55.6%
47.46%596.495911,86444.8%50.0%
57.14%566.184710,64350.0%68.2%
50.00%565.987413,78650.0%50.0%
49.09%556.184113,39050.0%48.4%
44.44%546.186712,81059.1%34.4%
50.00%546.274011,46557.1%42.3%
52.94%515.285311,70640.9%62.1%
48.00%506.287713,50761.9%37.9%
54.00%506.181112,06150.0%55.9%
46.94%496.283812,88340.0%51.7%
52.08%486.188411,32260.0%43.5%
48.94%475.889912,00141.2%53.3%
51.11%455.999312,34375.0%37.9%
47.62%425.885812,58830.8%55.2%
58.54%416.084411,58052.4%65.0%
50.00%406.078512,69347.1%52.2%
42.50%405.969810,78437.5%45.8%
58.97%395.779812,67073.3%50.0%
50.00%386.399612,09650.0%50.0%
47.37%385.988513,00631.3%59.1%
44.74%386.173611,74333.3%55.0%
44.44%365.371211,28642.9%46.7%
58.33%366.695011,38245.0%75.0%
58.33%366.595913,11853.9%60.9%
47.22%366.582213,31950.0%45.5%
44.12%345.479411,93460.0%31.6%
52.94%345.41,02113,00837.5%66.7%
56.25%325.287713,12653.9%57.9%
59.38%326.276712,76469.2%52.6%
51.61%316.277011,71740.0%62.5%
45.16%314.780411,86864.3%29.4%
45.16%316.397512,90940.0%50.0%
48.28%296.291211,14150.0%46.7%
34.48%296.365111,6767.1%60.0%
51.85%276.076413,31510.0%76.5%
42.31%266.486612,49436.4%46.7%
64.00%256.596311,30069.2%58.3%
54.17%246.083511,08970.0%42.9%
54.17%245.883912,11145.5%61.5%
39.13%236.173312,75144.4%35.7%
56.52%236.195613,24540.0%69.2%
54.55%226.389010,65036.4%72.7%
52.38%216.096813,25366.7%50.0%
42.86%215.684211,90333.3%46.7%
31.58%194.765612,34130.0%33.3%
57.89%196.275611,62554.5%62.5%
38.89%186.692213,23340.0%38.5%
52.94%175.064410,54650.0%60.0%
41.18%176.162213,24033.3%45.5%
52.94%176.31,02813,65371.4%40.0%
52.94%174.697413,70325.0%61.5%
64.71%176.791411,70937.5%88.9%
41.18%174.072511,37257.1%30.0%
50.00%166.186611,70344.4%57.1%
64.29%146.175910,98857.1%71.4%
42.86%145.585112,39050.0%37.5%
46.15%136.51,00712,79760.0%37.5%
46.15%131.972813,23033.3%57.1%
50.00%121.881213,51325.0%62.5%
50.00%125.787413,26350.0%50.0%
66.67%123.598413,96362.5%75.0%
45.45%115.588412,9660.0%55.6%
50.00%103.074912,60350.0%50.0%
40.00%103.864812,56333.3%50.0%
60.00%105.174412,11540.0%80.0%
50.00%106.282812,42650.0%50.0%
50.00%104.581711,97980.0%20.0%
55.56%93.372211,97566.7%50.0%
44.44%93.91,0158,79040.0%50.0%
55.56%94.967711,57450.0%60.0%
55.56%96.487212,030100.0%42.9%
50.00%85.774110,83450.0%50.0%
62.50%86.482311,94150.0%75.0%
25.00%84.481812,09133.3%20.0%
62.50%86.293312,63350.0%75.0%
42.86%74.274910,21440.0%50.0%
42.86%73.94719,22433.3%50.0%
42.86%73.879413,2380.0%60.0%
57.14%75.188615,1560.0%57.1%
42.86%75.464711,86450.0%40.0%
14.29%76.51,05310,91325.0%0.0%
33.33%63.876515,45250.0%25.0%
66.67%65.875714,611100.0%33.3%
16.67%63.267411,43350.0%0.0%
60.00%55.188813,1200.0%75.0%
60.00%55.567110,7640.0%75.0%
80.00%58.393710,89280.0%0.0%
0.00%55.16939,6540.0%0.0%
20.00%53.168912,3420.0%25.0%
60.00%54.486413,2810.0%60.0%
40.00%56.089115,5540.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vayne vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Vayne vs Ryze voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Ryze, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Vayne choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vayne co loi the truoc Ryze voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Vayne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Ryze voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Ryze?

Vayne thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Vayne duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Ryze la gi?

Build Vayne tot nhat chong Ryze bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Ryze khong?

Co, Vayne co tran doi dau thuan loi truoc Ryze voi ty le thang 50.0%. Vayne slightly edges out Ryze tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Vayne doi dau voi Ryze, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.