Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Vaynevs Ryze

CMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vayne thắng với 83.3% tỷ lệ thắng (+66.7%) trước Ryze dựa trên 6 trận. Vayne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Ryze.

Vayne Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vayne performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ryze - 83.3% win rateRyze(83.3%)
Vayne - 83.3% win rate in this matchup
Vayne
83.3% WR
VS
Ryze vs Vayne matchup - 16.7% win rate
Ryze
16.7% WR

Who Wins the Vayne vs Ryze Matchup?

Vayne wins the Vayne vs Ryze matchup
Winner
Vayne
Matches: 6
83.3%
Win Rate
16.7%
6.1
CS / min
6.0
963
DMG / min
715
11,361
Gold / game
8,228
277
Heal / min
104
529
DMG Mitigated / min
784
0.5
CC / min
0.8
100.0%
Early Game WR
0.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Ryze

Trận đấu Vayne vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 83.3% so với 16.7% của Ryze, cho Vayne lợi thế 66.7 điểm phần trăm. Vayne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ryze khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ryze dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vayne có thể tự tin chọn vào Ryze và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ryze ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Ryze

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Vayne
6.0Ryze
Vayne và Ryze farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
963Vayne
715Ryze
Vayne vượt trội Ryze nặng nề về sát thương với 248 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ryze nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vayne chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,361Vayne
8,228Ryze
Vayne tạo ra 3,133 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ryze. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vayne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ryze nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Vayne
0.8Ryze
Ryze cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vayne, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ryze phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
806Vayne
888Ryze
Ryze chữa lành và giảm 82 sát thương mỗi phút nhiều hơn Vayne, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Ryze ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Vayne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vayne
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze0.0%
Cuối trận
Vayne
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze50.0%

Vayne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vayne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Vayne ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Ryze. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Vayne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ryze nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vayne Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs RyzeChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Ryze
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Vayne vs RyzePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Vayne vs RyzeMau Lẹ - ngọc tốt nhất Vayne vs Ryze
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Vayne ép lợi thế chống lại Ryze, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.02%3576.081713,23145.3%52.0%
52.47%3246.289813,59649.3%55.2%
48.09%3146.283212,81944.0%52.7%
49.01%3025.982512,93747.5%50.3%
52.94%2726.083913,07152.8%53.1%
45.37%2276.496014,25446.9%44.2%
50.00%2226.493713,71750.0%50.0%
52.71%2036.585613,74148.9%56.0%
52.32%1516.582813,28755.4%49.4%
58.39%1496.695312,70051.6%63.5%
51.30%1155.881313,71761.5%42.9%
47.71%1096.088213,23938.2%57.4%
55.67%976.488012,62559.6%51.1%
51.55%976.380612,73552.5%50.0%
50.00%945.983213,59546.7%53.1%
36.36%886.279012,98330.0%41.7%
47.44%786.692813,28446.3%48.6%
61.33%756.692412,10266.7%55.6%
55.56%726.185813,24745.2%63.4%
57.35%686.085313,57456.0%58.1%
36.76%686.288112,39436.7%36.8%
52.54%596.383712,51848.5%57.7%
42.37%596.287012,82834.4%51.9%
38.60%575.760511,22540.0%37.0%
37.50%565.560110,77030.4%42.4%
43.40%536.21,04512,46744.4%42.3%
44.00%506.188613,06147.8%40.7%
53.06%496.11,21413,80450.0%55.2%
65.91%446.186913,29266.7%65.4%
56.82%445.692114,04761.1%53.9%
43.18%445.799611,54831.3%50.0%
50.00%406.384813,58435.3%60.9%
55.00%405.989314,58823.1%70.4%
57.50%406.395114,24860.0%56.7%
48.72%396.595213,49157.9%40.0%
57.89%386.01,02912,41355.0%61.1%
42.11%386.192313,74144.4%40.0%
54.05%377.092811,69252.4%56.3%
40.54%375.880412,22541.2%40.0%
40.00%355.71,14111,80838.9%41.2%
55.88%346.585611,12557.9%53.3%
50.00%326.098613,59966.7%43.5%
66.67%306.289612,54050.0%81.3%
56.67%306.298113,89653.9%58.8%
48.28%296.785812,18028.6%66.7%
55.17%296.31,02413,69462.5%46.1%
51.85%275.798412,39145.5%56.3%
61.54%266.185111,71961.5%61.5%
64.00%256.080811,77055.6%68.8%
44.00%256.892712,26342.9%45.5%
33.33%246.483511,60541.7%25.0%
56.52%235.592112,42462.5%53.3%
43.48%236.383712,92160.0%30.8%
40.91%226.678811,10141.7%40.0%
52.38%215.992313,47740.0%63.6%
60.00%205.290914,35220.0%73.3%
47.37%196.91,00811,89263.6%25.0%
50.00%186.273213,04560.0%37.5%
50.00%186.21,05312,78455.6%44.4%
44.44%186.483711,79542.9%45.5%
50.00%185.875412,37328.6%63.6%
76.47%176.91,02114,29680.0%75.0%
29.41%176.982911,89737.5%22.2%
41.18%176.086215,19160.0%33.3%
43.75%166.083811,77362.5%25.0%
56.25%166.690711,52757.1%55.6%
37.50%165.465913,20816.7%50.0%
68.75%166.793713,92583.3%60.0%
53.33%155.968611,41937.5%71.4%
73.33%156.485112,62177.8%66.7%
50.00%145.785111,11416.7%75.0%
42.86%144.364512,05114.3%71.4%
53.85%133.388514,16275.0%44.4%
53.85%135.71,05513,76250.0%55.6%
58.33%125.656210,02757.1%60.0%
25.00%124.586213,08325.0%25.0%
50.00%126.378413,32833.3%66.7%
27.27%116.277113,46233.3%25.0%
63.64%116.387415,82666.7%62.5%
36.36%116.665110,70650.0%20.0%
45.45%115.591912,62950.0%40.0%
72.73%116.474510,85071.4%75.0%
45.45%116.01,06414,50840.0%50.0%
70.00%106.699613,49075.0%66.7%
40.00%106.887613,21633.3%50.0%
55.56%96.393712,28633.3%100.0%
44.44%96.21,07715,702100.0%28.6%
33.33%96.877411,06920.0%50.0%
25.00%85.569310,37825.0%25.0%
50.00%85.99738,78533.3%100.0%
37.50%81.983414,72733.3%40.0%
42.86%75.690112,809100.0%20.0%
0.00%76.655810,7000.0%0.0%
42.86%74.665114,53850.0%40.0%
71.43%76.168213,12675.0%66.7%
57.14%75.588812,31625.0%100.0%
57.14%75.489512,10050.0%66.7%
42.86%74.077311,64333.3%50.0%
57.14%72.51,31315,57625.0%100.0%
33.33%64.65709,10525.0%50.0%
66.67%65.91,08915,49350.0%75.0%
50.00%65.776213,18250.0%50.0%
50.00%61.989114,832100.0%40.0%
16.67%65.384410,4420.0%33.3%
0.00%65.979510,7240.0%0.0%
83.33%66.196311,361100.0%50.0%
50.00%66.380413,574100.0%40.0%
40.00%54.793914,778100.0%0.0%
60.00%51.71,19517,6480.0%75.0%
20.00%51.56919,37833.3%0.0%
60.00%55.31,10015,380100.0%50.0%
20.00%56.891512,5530.0%33.3%
40.00%56.51,02117,6030.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vayne vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Vayne vs Ryze voi ty le thang 83.3% so voi 16.7% cua Ryze, chenh lech 66.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vayne choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vayne co loi the truoc Ryze voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Vayne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Ryze voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Ryze?

Vayne thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 83.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 66.7 diem phan tram co nghia la Vayne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Ryze la gi?

Build Vayne tot nhat chong Ryze bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Ryze khong?

Co, Vayne co tran doi dau thuan loi truoc Ryze voi ty le thang 83.3%. Vayne strongly counters Ryze tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Vayne doi dau voi Ryze, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.