Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
5.2%

Vaynevs Blitzcrank

BMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,492,117
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Vayne thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Blitzcrank dựa trên 5 trận. Vayne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Blitzcrank.

Vayne Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vayne performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Blitzcrank - 80.0% win rateBlitzcrank(80.0%)
Vayne - 80.0% win rate in this matchup
Vayne
80.0% WR
VS
Blitzcrank vs Vayne matchup - 20.0% win rate
Blitzcrank
20.0% WR

Who Wins the Vayne vs Blitzcrank Matchup?

Vayne wins the Vayne vs Blitzcrank matchup
Winner
Vayne
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
4.7
CS / min
2.7
974
DMG / min
478
16,675
Gold / game
12,149
163
Heal / min
71
493
DMG Mitigated / min
961
0.4
CC / min
1.4
0.0%
Early Game WR
0.0%
80.0%
Late Game WR
20.0%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Blitzcrank

Trận đấu Vayne vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Blitzcrank, cho Vayne lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Vayne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Blitzcrank khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Blitzcrank dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vayne có thể tự tin chọn vào Blitzcrank và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Blitzcrank ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Blitzcrank

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Vayne
2.7Blitzcrank
Vayne vượt trội Blitzcrank đáng kể 2.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 30 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vayne lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Blitzcrank nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
974Vayne
478Blitzcrank
Vayne vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 496 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vayne chiếm ưu thế.
Kinh tế
16,675Vayne
12,149Blitzcrank
Vayne tạo ra 4,526 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Blitzcrank. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vayne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Blitzcrank nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Vayne
1.4Blitzcrank
Blitzcrank mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vayne, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Blitzcrank có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vayne nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
655Vayne
1,033Blitzcrank
Blitzcrank vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 377 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Blitzcrank có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Blitzcrank

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Blitzcrank là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Kiếm Âm U. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vayne
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank0.0%
Cuối trận
Vayne
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank20.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Vayne và Blitzcrank, với Vayne giữ lợi thế mỏng manh 0.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Blitzcrank. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vayne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Blitzcrank nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vayne Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs BlitzcrankChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Vayne vs BlitzcrankĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs BlitzcrankHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs BlitzcrankNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs BlitzcrankKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs BlitzcrankLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Blitzcrank
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Vayne ép lợi thế chống lại Blitzcrank, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.57%9026.186213,15945.4%40.7%
47.55%6526.079512,93447.6%47.5%
47.46%6496.082712,96346.2%48.5%
53.24%5246.286413,23951.5%54.6%
53.92%5236.086613,33951.2%55.8%
51.67%4785.778212,80449.3%53.4%
55.50%4186.286813,21855.1%55.8%
56.96%3166.391413,84752.2%60.6%
54.13%2186.187012,96848.5%59.1%
51.40%2146.180912,47246.1%56.3%
46.63%2085.877912,88644.3%48.6%
48.95%1906.082613,00955.6%44.0%
56.45%1866.596012,44954.8%57.8%
46.95%1646.084112,38544.3%49.4%
49.08%1636.277112,95847.4%50.6%
40.25%1595.562811,02929.2%47.9%
52.29%1535.977712,73438.8%62.8%
42.38%1516.081013,18041.3%43.2%
53.79%1456.191912,09249.1%56.5%
48.25%1436.585713,08046.3%50.0%
50.72%1386.190011,75848.2%52.4%
35.94%1285.558710,69526.9%42.1%
49.59%1236.282413,17450.0%49.3%
48.25%1145.982613,54842.9%51.4%
50.88%1146.286413,17552.3%50.0%
47.71%1096.290712,97546.9%48.3%
47.71%1095.991211,61147.1%48.3%
56.00%1005.883212,20554.5%57.1%
53.41%886.61,11513,10744.1%59.3%
45.12%826.31,31412,12938.9%50.0%
51.25%805.687811,60146.0%55.8%
51.28%786.076610,53151.5%51.1%
50.00%726.51,00611,95758.3%41.7%
45.83%726.195112,08238.5%50.0%
60.87%696.688611,87054.3%67.7%
47.06%686.086711,81150.0%45.2%
45.59%686.21,02712,84959.1%39.1%
55.22%675.81,06512,23957.1%53.9%
50.77%656.095911,77643.8%57.6%
41.67%606.372011,47742.4%40.7%
58.33%606.286212,62650.0%63.9%
47.27%556.183513,19656.3%43.6%
55.56%546.885311,69257.1%53.9%
53.70%546.098911,70457.1%50.0%
57.41%546.482912,95962.5%53.3%
50.00%546.090213,30147.8%51.6%
54.72%536.384113,16162.5%48.3%
51.92%526.094710,87360.9%44.8%
49.02%515.885312,49150.0%48.5%
50.98%516.187111,72348.0%53.9%
54.00%505.585512,57038.9%62.5%
60.00%456.597411,85655.0%64.0%
39.53%435.568010,79029.4%46.1%
57.14%426.574612,64766.7%51.9%
53.66%416.390512,91646.7%57.7%
65.00%406.486413,14857.1%73.7%
43.59%396.193012,14937.5%47.8%
58.97%395.894413,88161.5%57.7%
57.89%386.489411,76147.6%70.6%
48.65%376.31,03911,94364.3%39.1%
43.24%376.069612,38233.3%52.6%
52.78%364.786111,58250.0%55.6%
36.11%365.577613,01736.4%36.0%
38.24%345.976612,10142.9%35.0%
61.76%346.074312,05160.0%63.2%
48.48%335.196413,57537.5%52.0%
60.61%335.880312,59275.0%47.1%
53.13%326.492714,75945.5%57.1%
53.13%326.087911,41057.1%50.0%
43.75%326.393212,09040.0%50.0%
58.06%316.81,00611,80658.8%57.1%
53.33%306.288910,26442.1%72.7%
55.17%294.582212,08350.0%58.8%
64.29%286.485613,46060.0%66.7%
55.56%275.281912,06546.1%64.3%
30.77%266.075011,72228.6%33.3%
52.00%256.685012,39542.9%55.6%
48.00%254.367011,23250.0%46.1%
50.00%245.778811,08730.0%64.3%
33.33%246.194913,34240.0%31.6%
54.17%245.781710,53846.1%63.6%
47.83%235.981814,10016.7%58.8%
40.91%226.51,04511,98930.0%50.0%
54.55%226.188514,12044.4%61.5%
57.14%216.390311,38972.7%40.0%
30.00%206.266510,19141.7%12.5%
52.63%195.266310,26840.0%66.7%
55.56%186.267811,85750.0%60.0%
52.94%172.696913,48550.0%55.6%
52.94%176.61,02412,33757.1%50.0%
37.50%165.867511,25720.0%45.5%
43.75%166.384711,93344.4%42.9%
33.33%152.970012,04133.3%33.3%
53.33%156.674111,92642.9%62.5%
46.67%155.879311,09328.6%62.5%
50.00%145.888812,4310.0%70.0%
71.43%143.693113,32057.1%85.7%
50.00%146.71,10714,47475.0%40.0%
28.57%147.083813,13328.6%28.6%
53.85%136.094011,49466.7%42.9%
38.46%136.298613,77533.3%40.0%
33.33%122.75568,36222.2%66.7%
33.33%124.363010,80550.0%25.0%
58.33%125.51,09913,90050.0%60.0%
36.36%113.870814,04820.0%50.0%
40.00%103.91,02413,92340.0%40.0%
90.00%105.586013,857100.0%85.7%
40.00%104.759812,2950.0%40.0%
40.00%105.71,08810,65940.0%40.0%
22.22%96.297911,05550.0%0.0%
37.50%85.673614,3170.0%37.5%
37.50%84.866012,16333.3%40.0%
50.00%82.072912,93350.0%50.0%
25.00%85.799811,77350.0%0.0%
50.00%84.687213,40166.7%40.0%
71.43%73.862013,24450.0%100.0%
28.57%75.089314,24733.3%25.0%
57.14%74.273911,98266.7%50.0%
28.57%73.368810,2530.0%40.0%
66.67%65.570412,76266.7%66.7%
33.33%65.66489,33440.0%0.0%
33.33%65.17398,93350.0%0.0%
33.33%66.66789,21533.3%33.3%
83.33%65.71,02314,239100.0%80.0%
33.33%63.679511,50133.3%33.3%
80.00%51.386714,38366.7%100.0%
60.00%52.684212,65650.0%66.7%
80.00%54.797416,6750.0%80.0%
40.00%56.51,08412,39933.3%50.0%
20.00%50.968514,5790.0%25.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vayne vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Vayne vs Blitzcrank voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Blitzcrank, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Vayne choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vayne co loi the truoc Blitzcrank voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Vayne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Blitzcrank voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Blitzcrank?

Vayne thang tran doi dau voi Blitzcrank voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Vayne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Vayne tot nhat chong Blitzcrank bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Kiếm Âm U with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Blitzcrank khong?

Co, Vayne co tran doi dau thuan loi truoc Blitzcrank voi ty le thang 80.0%. Vayne strongly counters Blitzcrank tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Vayne doi dau voi Blitzcrank, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.