Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Vel'Kozvs Heimerdinger

SMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Vel'Koz vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Vel'Koz thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Heimerdinger dựa trên 11 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Heimerdinger.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 63.6% win rateHeimerdinger(63.6%)
Vel'Koz - 63.6% win rate in this matchup
Vel'Koz
63.6% WR
VS
Heimerdinger vs Vel'Koz matchup - 36.4% win rate
Heimerdinger
36.4% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Heimerdinger Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Heimerdinger matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 11
63.6%
Win Rate
36.4%
2.3
CS / min
2.6
926
DMG / min
845
10,297
Gold / game
10,457
128
Heal / min
79
332
DMG Mitigated / min
314
0.9
CC / min
0.8
100.0%
Early Game WR
0.0%
42.9%
Late Game WR
57.1%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Heimerdinger

Trận đấu Vel'Koz vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Heimerdinger, cho Vel'Koz lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Vel'Koz dẫn trước 68 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Heimerdinger và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Heimerdinger ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Heimerdinger

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Vel'Koz
2.6Heimerdinger
Heimerdinger vượt qua Vel'Koz 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Heimerdinger.
Sát thương
926Vel'Koz
845Heimerdinger
Vel'Koz vượt trội Heimerdinger nặng nề về sát thương với 81 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Heimerdinger nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,297Vel'Koz
10,457Heimerdinger
Vel'Koz và Heimerdinger tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 159 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Vel'Koz
0.8Heimerdinger
Cả Vel'Koz và Heimerdinger đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
461Vel'Koz
393Heimerdinger
Vel'Koz chữa lành và giảm 68 sát thương mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Vel'Koz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Heimerdinger.

Best Vel'Koz Build Against Heimerdinger

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Heimerdinger là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger0.0%
Cuối trận
Heimerdinger
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger57.1%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Heimerdinger đạt các mốc scaling. Nếu Heimerdinger sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs HeimerdingerPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs HeimerdingerChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Heimerdinger
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Heimerdinger, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.64%2812.780010,31351.1%48.3%
45.59%2721.786810,15549.6%42.8%
49.53%2141.88659,96256.5%44.2%
51.92%2081.887110,20055.9%48.7%
50.84%1792.084610,42250.0%51.4%
53.45%1741.787010,34261.9%48.6%
52.15%1642.086810,85154.7%50.9%
50.32%1571.889810,59649.1%51.0%
53.85%1442.792110,93959.3%50.6%
53.38%1332.395510,69462.7%46.0%
49.21%1281.77809,92953.7%45.8%
52.89%1221.893710,24047.9%56.2%
51.69%1191.779410,28458.1%48.0%
49.11%1141.790110,56955.3%44.6%
55.75%1131.992710,77553.2%57.6%
48.65%1111.88289,79647.8%49.2%
48.15%1082.697510,83546.3%49.3%
49.51%1031.883710,11852.3%47.5%
42.57%1023.390311,25631.6%49.2%
47.06%1022.085410,94644.1%48.5%
50.51%996.51,02512,35850.0%50.9%
45.05%921.86869,64548.8%42.0%
55.43%925.697111,88860.0%52.6%
60.24%846.189712,52353.9%63.2%
57.32%843.489111,23957.6%57.1%
48.10%806.599612,38638.7%54.2%
55.13%791.780410,20861.8%50.0%
56.00%751.886010,12662.9%50.0%
37.50%722.07999,95435.7%38.6%
59.42%712.388910,60951.4%67.7%
47.06%682.786710,66055.6%41.5%
51.52%671.71,0039,70240.7%59.0%
49.25%676.596412,44753.1%45.7%
45.90%611.787910,14445.8%46.0%
54.24%591.98999,91574.1%37.5%
50.00%566.599712,64450.0%50.0%
52.94%512.18629,94352.4%53.3%
50.98%514.592111,55480.0%32.3%
50.00%506.398011,33653.6%45.0%
60.42%486.396712,49768.2%53.9%
56.25%481.983010,57654.5%57.7%
63.04%474.889011,14985.0%46.1%
39.53%435.896811,39933.3%44.0%
51.28%406.51,00112,73552.9%50.0%
51.28%405.493912,93741.2%59.1%
50.00%406.192111,69835.3%60.9%
54.05%385.61,05211,83876.9%41.7%
57.89%386.297511,24958.3%57.1%
58.33%366.01,11313,05855.6%61.1%
61.11%364.899210,73780.0%47.6%
37.14%356.190811,15643.8%31.6%
52.94%354.91,00512,37641.7%59.1%
50.00%345.793612,03340.0%54.2%
36.36%335.684310,65733.3%38.9%
48.48%334.978711,02327.3%59.1%
40.00%315.48089,71733.3%50.0%
46.67%306.91,13013,42366.7%38.1%
46.67%305.41,05912,28044.4%47.6%
43.33%306.81,15214,09040.0%46.7%
46.43%285.71,06112,43254.5%41.2%
53.85%286.484012,20563.6%46.7%
53.57%282.086410,77750.0%55.6%
50.00%282.891311,42162.5%45.0%
29.63%276.31,10011,85425.0%31.6%
59.26%271.696710,37672.7%50.0%
59.26%276.496212,73650.0%61.9%
50.00%264.183410,81340.0%56.3%
57.69%266.896813,96557.1%57.9%
53.85%266.01,06812,71577.8%41.2%
60.00%256.21,00911,64641.7%76.9%
32.00%251.783610,21830.0%33.3%
56.00%254.095411,33360.0%53.3%
56.52%234.880610,58255.6%57.1%
59.09%236.31,01813,64260.0%58.3%
54.55%226.11,06912,17258.3%50.0%
72.73%226.31,08212,48166.7%76.9%
54.55%225.998813,859100.0%23.1%
61.90%216.493412,56553.9%75.0%
40.00%201.67359,98628.6%46.1%
47.37%196.71,01013,21266.7%30.0%
52.63%195.41,21312,63866.7%46.1%
57.89%195.11,03711,70733.3%69.2%
55.56%186.81,05111,65450.0%66.7%
50.00%185.390613,84975.0%42.9%
61.11%185.591711,02760.0%62.5%
44.44%181.88379,34560.0%25.0%
61.11%186.11,01112,17825.0%71.4%
52.94%186.283511,27655.6%50.0%
76.47%176.31,02912,07671.4%80.0%
31.25%165.51,21214,26960.0%18.2%
46.67%156.592212,84740.0%50.0%
73.33%157.21,12413,198100.0%55.6%
50.00%146.51,16515,88275.0%40.0%
57.14%147.21,03512,76757.1%57.1%
46.15%136.61,08812,70260.0%37.5%
66.67%126.61,05212,795100.0%50.0%
63.64%112.392610,297100.0%42.9%
72.73%112.096810,91475.0%71.4%
50.00%101.67638,28533.3%75.0%
60.00%106.21,17512,99833.3%71.4%
90.00%106.51,08311,012100.0%75.0%
50.00%102.69569,76966.7%42.9%
70.00%106.396513,12550.0%83.3%
70.00%107.21,17514,01275.0%66.7%
50.00%106.71,08111,41057.1%33.3%
55.56%94.593212,66833.3%66.7%
22.22%95.49389,00616.7%33.3%
50.00%83.21,10512,03933.3%60.0%
42.86%72.91,00912,42250.0%40.0%
28.57%71.796711,8070.0%28.6%
66.67%63.17459,22375.0%50.0%
50.00%63.91,33814,4330.0%60.0%
66.67%66.61,1038,72475.0%50.0%
83.33%66.51,05114,194100.0%66.7%
66.67%63.888611,47433.3%100.0%
66.67%66.81,23716,149100.0%50.0%
50.00%63.61,09710,07650.0%50.0%
66.67%65.01,21412,07350.0%75.0%
100.00%54.71,04713,492100.0%100.0%
60.00%53.27029,98550.0%66.7%
40.00%53.61,12710,8470.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Heimerdinger voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Heimerdinger, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Heimerdinger voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Heimerdinger?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 63.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Heimerdinger khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 63.6%. Vel'Koz strongly counters Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.