Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Vel'Kozvs Heimerdinger

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Heimerdinger thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Vel'Koz dựa trên 8 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Heimerdinger.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 37.5% win rateHeimerdinger(37.5%)
Vel'Koz - 37.5% win rate in this matchup
Vel'Koz
37.5% WR
VS
Heimerdinger vs Vel'Koz matchup - 62.5% win rate
Heimerdinger
62.5% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Heimerdinger Matchup?

Heimerdinger wins the Vel'Koz vs Heimerdinger matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 8
37.5%
Win Rate
62.5%
4.8
CS / min
4.8
777
DMG / min
968
10,201
Gold / game
11,433
81
Heal / min
108
291
DMG Mitigated / min
312
0.8
CC / min
1.0
75.0%
Early Game WR
25.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Heimerdinger

Trận đấu Vel'Koz vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Vel'Koz, cho Heimerdinger lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Heimerdinger dẫn trước 191 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Vel'Koz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Heimerdinger quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Heimerdinger

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Vel'Koz
4.8Heimerdinger
Vel'Koz và Heimerdinger farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
777Vel'Koz
968Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Vel'Koz nặng nề về sát thương với 191 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vel'Koz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,201Vel'Koz
11,433Heimerdinger
Heimerdinger tạo ra 1,232 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vel'Koz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Vel'Koz
1.0Heimerdinger
Cả Vel'Koz và Heimerdinger đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
372Vel'Koz
420Heimerdinger
Vel'Koz và Heimerdinger có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 48 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Vel'Koz Build Against Heimerdinger

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Heimerdinger là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger25.0%
Cuối trận
Heimerdinger
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger100.0%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Heimerdinger đạt các mốc scaling. Nếu Heimerdinger sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs HeimerdingerPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs HeimerdingerChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs HeimerdingerĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Heimerdinger
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Vel'Koz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Heimerdinger trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.18%1273.084110,96350.0%52.0%
47.46%1181.68369,82544.9%49.3%
55.75%1131.889510,93860.0%53.4%
45.78%831.793010,29041.2%49.0%
50.00%802.787810,80855.6%47.2%
54.43%792.293610,29945.7%61.4%
42.47%731.78789,33254.3%31.6%
52.78%721.882610,15171.0%39.0%
56.06%662.396510,53259.3%53.9%
51.52%662.183510,36848.0%53.7%
42.42%661.78989,96052.9%31.3%
40.98%613.382510,68847.8%36.8%
58.62%581.687210,74368.4%53.9%
43.64%552.493211,37644.4%43.2%
55.56%544.189112,05465.2%48.4%
37.25%511.77719,51925.0%48.1%
55.10%491.97879,59968.0%41.7%
54.17%482.280110,17555.0%53.6%
50.00%481.885310,50250.0%50.0%
64.58%481.97939,40762.5%66.7%
61.90%426.498812,64556.3%65.4%
54.76%425.891811,64352.6%56.5%
61.90%426.41,03312,99775.0%53.9%
60.98%411.794310,25173.7%50.0%
62.86%356.086710,48566.7%58.8%
58.82%341.898810,25047.1%70.6%
45.45%336.61,09513,60630.0%52.2%
53.13%325.41,16313,02658.3%50.0%
48.39%314.487511,42166.7%31.3%
38.71%311.88609,80840.0%37.5%
60.00%301.987210,78860.0%60.0%
60.71%281.771610,08171.4%50.0%
50.00%284.31,06110,28633.3%62.5%
57.14%281.88849,84855.6%57.9%
59.26%272.79139,96150.0%69.2%
57.69%261.594310,30260.0%56.3%
44.00%255.491610,72142.9%45.5%
75.00%246.31,08912,59780.0%71.4%
45.83%245.099612,13142.9%47.1%
62.50%244.997312,80785.7%52.9%
47.83%236.398911,21940.0%53.9%
34.78%232.199912,11466.7%23.5%
60.87%236.596312,42360.0%61.5%
50.00%224.31,00211,92142.9%53.3%
36.36%225.497710,85825.0%42.9%
52.38%216.391214,70540.0%56.3%
52.38%211.87239,60045.5%60.0%
45.00%206.41,08213,61966.7%41.2%
45.00%206.01,07012,67460.0%40.0%
57.89%191.889410,65677.8%40.0%
44.44%186.387111,36557.1%36.4%
61.11%184.996111,29455.6%66.7%
55.56%181.69469,91270.0%37.5%
38.89%186.61,01812,37750.0%30.0%
44.44%186.086711,31640.0%50.0%
58.82%176.01,08512,74850.0%61.5%
31.25%166.193613,02966.7%10.0%
31.25%166.093811,46828.6%33.3%
42.86%143.192110,14557.1%28.6%
57.14%141.78358,65966.7%40.0%
57.14%145.798111,54128.6%85.7%
42.86%141.69839,00050.0%33.3%
69.23%136.61,14014,46880.0%62.5%
53.85%135.11,01212,47075.0%44.4%
69.23%136.789411,50057.1%83.3%
61.54%132.787211,62166.7%60.0%
25.00%125.290411,07425.0%25.0%
66.67%126.71,14012,99666.7%66.7%
50.00%126.489212,01825.0%62.5%
33.33%126.792713,51050.0%25.0%
41.67%123.988010,33916.7%66.7%
54.55%116.293811,72350.0%60.0%
54.55%112.187110,13166.7%50.0%
72.73%116.21,08913,41266.7%75.0%
40.00%106.294911,27650.0%25.0%
20.00%105.191111,03825.0%16.7%
50.00%106.51,00712,30833.3%75.0%
70.00%106.51,03813,686100.0%50.0%
33.33%96.188011,66960.0%0.0%
44.44%94.11,17513,61066.7%33.3%
33.33%92.196611,9310.0%37.5%
33.33%95.798710,67240.0%25.0%
33.33%95.387710,53150.0%20.0%
33.33%91.88049,40350.0%20.0%
44.44%96.71,14812,95866.7%33.3%
37.50%84.877710,20175.0%0.0%
62.50%82.792711,36760.0%66.7%
37.50%86.791111,61920.0%66.7%
42.86%77.11,08811,58450.0%33.3%
71.43%73.487412,067100.0%50.0%
57.14%76.41,24211,76733.3%75.0%
28.57%75.98238,38040.0%0.0%
0.00%65.29079,4880.0%0.0%
16.67%61.76299,9200.0%20.0%
66.67%66.31,10912,3140.0%100.0%
66.67%66.889011,20050.0%100.0%
50.00%65.09958,62850.0%0.0%
60.00%54.897214,1910.0%60.0%
40.00%56.01,00210,95533.3%50.0%
20.00%54.11,10110,12333.3%0.0%
60.00%54.41,12713,013100.0%50.0%
40.00%56.879414,305100.0%25.0%
50.00%55.696311,7890.0%66.7%
40.00%56.71,14413,01950.0%0.0%
60.00%55.194112,12333.3%100.0%
40.00%56.27057,89233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Vel'Koz vs Heimerdinger voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Vel'Koz, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Heimerdinger voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Heimerdinger?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Vel'Koz voi ty le thang 62.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Heimerdinger khong?

Khong, Vel'Koz gap kho khan truoc Heimerdinger voi chi 37.5% ty le thang. Heimerdinger co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vel'Koz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Heimerdinger.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Heimerdinger, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Heimerdinger. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Heimerdinger has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.