Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Vel'Kozvs Ryze

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vel'Koz thắng với 64.0% tỷ lệ thắng (+28.0%) trước Ryze dựa trên 25 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Ryze.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vel'Koz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vel'Koz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vel'Koz - 64.0% win rate in this matchup
Vel'Koz
64.0% TT
VS
Ryze vs Vel'Koz matchup - 36.0% win rate
Ryze
36.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vel'Koz vs Ryze?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Ryze matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 25
64.0%
Tỷ Lệ Thắng
36.0%
6.8
CS / phút
7.3
1,166
Sát thương / phút
728
12,042
Vàng / trận
10,968
77
Hồi phục / phút
203
339
Giảm sát thương / phút
631
1.0
CC / phút
0.6
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Ryze

Trận đấu Vel'Koz vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 64.0% so với 36.0% của Ryze, cho Vel'Koz lợi thế 28.0 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ryze khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Ryze dẫn trước 418 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Ryze và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ryze ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Ryze

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Vel'Koz
7.3Ryze
Ryze vượt qua Vel'Koz 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ryze.
Sát thương
1,166Vel'Koz
728Ryze
Vel'Koz vượt trội Ryze nặng nề về sát thương với 438 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ryze nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,042Vel'Koz
10,968Ryze
Vel'Koz tạo ra 1,074 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ryze. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vel'Koz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ryze nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Vel'Koz
0.6Ryze
Vel'Koz cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Ryze, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
416Vel'Koz
834Ryze
Ryze vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 418 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Ryze có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Ryze

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Ryze là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze40.0%
Cuối trận
Vel'Koz
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze33.3%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Ryze. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ryze nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vel'Koz Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs RyzePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RyzeDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RyzeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RyzeThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Ryze
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs RyzeChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs RyzeHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Ryze
83.3% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Ryze, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.66%3022.782510,53858.6%47.3%
46.83%2842.082910,06852.3%43.4%
45.09%2241.88399,58151.0%40.6%
47.52%2021.88739,85955.4%42.0%
48.95%1901.98649,89457.1%43.4%
48.10%1583.298311,84751.9%46.2%
53.29%1521.78289,21956.9%50.0%
45.83%1442.08219,98848.3%44.0%
47.89%1422.388810,29553.9%44.4%
50.78%1283.487211,09545.2%53.5%
44.74%1142.084210,43944.0%45.3%
39.80%981.983110,24732.3%43.3%
54.64%971.78189,11257.1%52.1%
55.67%972.498110,27756.3%55.1%
46.67%901.97879,34239.5%51.9%
52.81%892.487910,34146.0%57.7%
46.25%801.780910,18460.7%38.5%
44.87%786.197811,67857.1%38.0%
47.37%762.282711,04947.6%47.3%
43.42%761.88259,99748.4%40.0%
52.00%753.889810,66455.2%50.0%
50.68%736.199813,08765.4%42.5%
42.03%691.68399,66243.3%41.0%
52.17%692.01,0369,94053.6%51.2%
55.22%671.87259,39662.5%48.6%
60.61%661.88599,63567.7%53.1%
51.61%626.197313,06268.8%45.6%
46.67%604.490711,80250.0%44.7%
49.15%595.994311,86540.9%54.0%
52.54%591.990610,00159.3%46.9%
63.64%551.887611,03263.2%63.9%
57.41%546.296211,33463.0%51.9%
48.15%545.41,00512,25052.6%45.7%
55.77%521.992610,46370.0%46.9%
60.00%506.21,05912,19447.8%70.4%
46.00%505.51,00612,38248.0%44.0%
40.82%492.28279,66727.3%51.9%
41.67%481.88839,73655.0%32.1%
55.32%473.890211,85464.3%51.5%
46.81%471.780110,33452.6%42.9%
51.11%451.99109,88457.9%46.1%
46.67%455.684310,55157.9%38.5%
55.81%436.71,11813,17262.5%51.9%
52.38%422.18799,19850.0%54.5%
50.00%425.994211,53052.9%48.0%
50.00%424.286711,41557.1%46.4%
39.02%415.81,00611,82829.4%45.8%
65.00%405.698810,82077.8%54.5%
42.11%385.51,03811,49235.7%45.8%
54.05%372.07939,23940.0%70.6%
38.89%364.699411,88541.7%37.5%
38.89%366.789711,74013.3%57.1%
34.29%356.895711,80150.0%23.8%
52.94%345.889810,05957.9%46.7%
50.00%346.21,08013,09360.0%45.8%
38.24%345.485411,23936.4%39.1%
39.39%336.390912,14916.7%44.4%
45.16%315.992111,03353.9%38.9%
45.16%314.592710,66340.0%50.0%
48.28%295.991111,12366.7%28.6%
51.72%296.293411,99053.9%50.0%
57.14%285.51,05812,67266.7%52.6%
67.86%286.71,06912,84773.3%61.5%
46.43%281.975810,58062.5%40.0%
37.04%274.080011,28033.3%40.0%
64.00%256.81,16612,04260.0%66.7%
52.00%256.21,13012,47980.0%33.3%
50.00%246.392210,43450.0%50.0%
43.48%235.71,06212,04344.4%42.9%
60.87%236.91,12013,87566.7%57.1%
47.83%236.193110,28077.8%28.6%
50.00%224.487910,73450.0%50.0%
59.09%222.61,12412,00383.3%50.0%
52.38%216.31,21212,13866.7%41.7%
61.90%215.71,14812,18442.9%71.4%
57.14%215.098310,80755.6%58.3%
42.86%215.51,02810,80945.5%40.0%
75.00%201.99429,20990.0%60.0%
50.00%206.41,02710,57936.4%66.7%
60.00%206.71,12613,21181.8%33.3%
47.37%196.61,15913,69357.1%41.7%
52.94%176.71,06812,56050.0%55.6%
41.18%175.989711,54350.0%36.4%
52.94%176.11,06412,61666.7%45.5%
52.94%171.999811,18433.3%63.6%
37.50%165.993810,45355.6%14.3%
31.25%163.71,19610,37728.6%33.3%
75.00%163.698412,464100.0%71.4%
56.25%167.190510,51175.0%37.5%
66.67%156.31,04614,07280.0%60.0%
26.67%152.18849,39342.9%12.5%
40.00%156.81,09612,85042.9%37.5%
64.29%147.01,04212,15866.7%62.5%
53.85%135.096512,59650.0%55.6%
38.46%135.995511,30837.5%40.0%
50.00%126.798512,16142.9%60.0%
33.33%123.61,02610,33750.0%25.0%
58.33%126.21,12213,915100.0%44.4%
63.64%114.482511,10380.0%50.0%
54.55%116.31,11711,58040.0%66.7%
50.00%105.01,02310,79450.0%50.0%
40.00%103.71,12011,43050.0%33.3%
70.00%101.35737,72983.3%50.0%
66.67%92.37599,47650.0%80.0%
77.78%96.682510,79066.7%83.3%
62.50%85.896912,651100.0%50.0%
50.00%86.187012,3160.0%57.1%
37.50%83.896211,29833.3%40.0%
62.50%81.98409,41183.3%0.0%
75.00%86.799712,178100.0%66.7%
71.43%72.573610,6100.0%100.0%
50.00%66.51,00912,14466.7%33.3%
50.00%65.31,02011,53450.0%50.0%
50.00%65.81,04214,218100.0%40.0%
66.67%65.21,08610,37666.7%66.7%
66.67%63.197210,72033.3%100.0%
50.00%62.81,00610,132100.0%25.0%
50.00%66.11,13913,12950.0%50.0%
83.33%65.61,25014,441100.0%80.0%
50.00%61.662010,08833.3%66.7%
20.00%52.37456,66533.3%0.0%
80.00%55.896712,988100.0%66.7%
40.00%54.81,33011,0930.0%66.7%
60.00%55.31,17911,971100.0%50.0%
60.00%54.01,01612,379100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vel'Koz vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Ryze voi ty le thang 64.0% so voi 36.0% cua Ryze, chenh lech 28.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Ryze voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Ryze voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Ryze?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 64.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 28.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Ryze la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Ryze bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Vel'Koz vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Ryze khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Ryze voi ty le thang 64.0%. Vel'Koz strongly counters Ryze tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Ryze, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.