Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Vel'Kozvs Twisted Fate

CMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Twisted Fate là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Vel'Koz thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Twisted Fate dựa trên 20 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Vel'Koz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Twisted Fate.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vel'Koz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vel'Koz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vel'Koz - 50.0% win rate in this matchup
Vel'Koz
50.0% TT
VS
Twisted Fate vs Vel'Koz matchup - 50.0% win rate
Twisted Fate
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vel'Koz vs Twisted Fate?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Twisted Fate matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 20
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.4
CS / phút
5.9
1,027
Sát thương / phút
667
10,579
Vàng / trận
10,779
90
Hồi phục / phút
173
353
Giảm sát thương / phút
363
0.9
CC / phút
1.1
36.4%
TLT Đầu Game
63.6%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Twisted Fate

Trận đấu Vel'Koz vs Twisted Fate là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Twisted Fate, cho Vel'Koz lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vel'Koz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Vel'Koz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vel'Koz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Vel'Koz dẫn trước 361 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vel'Koz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Twisted Fate là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Vel'Koz trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vel'Koz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Vel'Koz
5.9Twisted Fate
Vel'Koz vượt qua Twisted Fate 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vel'Koz.
Sát thương
1,027Vel'Koz
667Twisted Fate
Vel'Koz vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 361 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,579Vel'Koz
10,779Twisted Fate
Vel'Koz và Twisted Fate tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 199 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Vel'Koz
1.1Twisted Fate
Cả Vel'Koz và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
444Vel'Koz
537Twisted Fate
Twisted Fate chữa lành và giảm 93 sát thương mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Twisted Fate ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Vel'Koz.

Best Vel'Koz Build Against Twisted Fate

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Twisted Fate là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate63.6%
Cuối trận
Vel'Koz
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Vel'Koz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Twisted Fate phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vel'Koz đạt các mốc scaling. Nếu Vel'Koz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs Twisted FatePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Twisted FateDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Twisted FateThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs Twisted FateChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Twisted FateĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Twisted Fate
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Vel'Koz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Twisted Fate.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.66%3022.782510,53858.6%47.3%
46.83%2842.082910,06852.3%43.4%
45.09%2241.88399,58151.0%40.6%
47.52%2021.88739,85955.4%42.0%
48.95%1901.98649,89457.1%43.4%
48.10%1583.298311,84751.9%46.2%
53.29%1521.78289,21956.9%50.0%
45.83%1442.08219,98848.3%44.0%
47.89%1422.388810,29553.9%44.4%
50.78%1283.487211,09545.2%53.5%
44.74%1142.084210,43944.0%45.3%
39.80%981.983110,24732.3%43.3%
54.64%971.78189,11257.1%52.1%
55.67%972.498110,27756.3%55.1%
46.67%901.97879,34239.5%51.9%
52.81%892.487910,34146.0%57.7%
46.25%801.780910,18460.7%38.5%
44.87%786.197811,67857.1%38.0%
47.37%762.282711,04947.6%47.3%
43.42%761.88259,99748.4%40.0%
52.00%753.889810,66455.2%50.0%
50.68%736.199813,08765.4%42.5%
42.03%691.68399,66243.3%41.0%
52.17%692.01,0369,94053.6%51.2%
55.22%671.87259,39662.5%48.6%
60.61%661.88599,63567.7%53.1%
51.61%626.197313,06268.8%45.6%
46.67%604.490711,80250.0%44.7%
49.15%595.994311,86540.9%54.0%
52.54%591.990610,00159.3%46.9%
63.64%551.887611,03263.2%63.9%
57.41%546.296211,33463.0%51.9%
48.15%545.41,00512,25052.6%45.7%
55.77%521.992610,46370.0%46.9%
60.00%506.21,05912,19447.8%70.4%
46.00%505.51,00612,38248.0%44.0%
40.82%492.28279,66727.3%51.9%
41.67%481.88839,73655.0%32.1%
55.32%473.890211,85464.3%51.5%
46.81%471.780110,33452.6%42.9%
51.11%451.99109,88457.9%46.1%
46.67%455.684310,55157.9%38.5%
55.81%436.71,11813,17262.5%51.9%
52.38%422.18799,19850.0%54.5%
50.00%425.994211,53052.9%48.0%
50.00%424.286711,41557.1%46.4%
39.02%415.81,00611,82829.4%45.8%
65.00%405.698810,82077.8%54.5%
42.11%385.51,03811,49235.7%45.8%
54.05%372.07939,23940.0%70.6%
38.89%364.699411,88541.7%37.5%
38.89%366.789711,74013.3%57.1%
34.29%356.895711,80150.0%23.8%
52.94%345.889810,05957.9%46.7%
50.00%346.21,08013,09360.0%45.8%
38.24%345.485411,23936.4%39.1%
39.39%336.390912,14916.7%44.4%
45.16%315.992111,03353.9%38.9%
45.16%314.592710,66340.0%50.0%
48.28%295.991111,12366.7%28.6%
51.72%296.293411,99053.9%50.0%
57.14%285.51,05812,67266.7%52.6%
67.86%286.71,06912,84773.3%61.5%
46.43%281.975810,58062.5%40.0%
37.04%274.080011,28033.3%40.0%
64.00%256.81,16612,04260.0%66.7%
52.00%256.21,13012,47980.0%33.3%
50.00%246.392210,43450.0%50.0%
43.48%235.71,06212,04344.4%42.9%
60.87%236.91,12013,87566.7%57.1%
47.83%236.193110,28077.8%28.6%
50.00%224.487910,73450.0%50.0%
59.09%222.61,12412,00383.3%50.0%
52.38%216.31,21212,13866.7%41.7%
61.90%215.71,14812,18442.9%71.4%
57.14%215.098310,80755.6%58.3%
42.86%215.51,02810,80945.5%40.0%
75.00%201.99429,20990.0%60.0%
50.00%206.41,02710,57936.4%66.7%
60.00%206.71,12613,21181.8%33.3%
47.37%196.61,15913,69357.1%41.7%
52.94%176.71,06812,56050.0%55.6%
41.18%175.989711,54350.0%36.4%
52.94%176.11,06412,61666.7%45.5%
52.94%171.999811,18433.3%63.6%
37.50%165.993810,45355.6%14.3%
31.25%163.71,19610,37728.6%33.3%
75.00%163.698412,464100.0%71.4%
56.25%167.190510,51175.0%37.5%
66.67%156.31,04614,07280.0%60.0%
26.67%152.18849,39342.9%12.5%
40.00%156.81,09612,85042.9%37.5%
64.29%147.01,04212,15866.7%62.5%
53.85%135.096512,59650.0%55.6%
38.46%135.995511,30837.5%40.0%
50.00%126.798512,16142.9%60.0%
33.33%123.61,02610,33750.0%25.0%
58.33%126.21,12213,915100.0%44.4%
63.64%114.482511,10380.0%50.0%
54.55%116.31,11711,58040.0%66.7%
50.00%105.01,02310,79450.0%50.0%
40.00%103.71,12011,43050.0%33.3%
70.00%101.35737,72983.3%50.0%
66.67%92.37599,47650.0%80.0%
77.78%96.682510,79066.7%83.3%
62.50%85.896912,651100.0%50.0%
50.00%86.187012,3160.0%57.1%
37.50%83.896211,29833.3%40.0%
62.50%81.98409,41183.3%0.0%
75.00%86.799712,178100.0%66.7%
71.43%72.573610,6100.0%100.0%
50.00%66.51,00912,14466.7%33.3%
50.00%65.31,02011,53450.0%50.0%
50.00%65.81,04214,218100.0%40.0%
66.67%65.21,08610,37666.7%66.7%
66.67%63.197210,72033.3%100.0%
50.00%62.81,00610,132100.0%25.0%
50.00%66.11,13913,12950.0%50.0%
83.33%65.61,25014,441100.0%80.0%
50.00%61.662010,08833.3%66.7%
20.00%52.37456,66533.3%0.0%
80.00%55.896712,988100.0%66.7%
40.00%54.81,33011,0930.0%66.7%
60.00%55.31,17911,971100.0%50.0%
60.00%54.01,01612,379100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vel'Koz vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Twisted Fate, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Twisted Fate?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Twisted Fate bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Nhanh Nhẹn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Twisted Fate khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 50.0%. Vel'Koz slightly edges out Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Twisted Fate. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.