Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Vel'Kozvs Gragas

AMageSupport
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Vel'Koz vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.5. Vel'Koz thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Gragas dựa trên 5 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Gragas.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 60.0% win rateGragas(60.0%)
Vel'Koz - 60.0% win rate in this matchup
Vel'Koz
60.0% WR
VS
Gragas vs Vel'Koz matchup - 40.0% win rate
Gragas
40.0% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Gragas Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Gragas matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
4.6
CS / min
3.4
1,074
DMG / min
461
11,944
Gold / game
9,341
89
Heal / min
306
339
DMG Mitigated / min
814
1.1
CC / min
1.2
66.7%
Early Game WR
33.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Gragas

Trận đấu Vel'Koz vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Gragas, cho Vel'Koz lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 693 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Gragas

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.6Vel'Koz
3.4Gragas
Vel'Koz vượt trội Gragas đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vel'Koz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,074Vel'Koz
461Gragas
Vel'Koz vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 612 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,944Vel'Koz
9,341Gragas
Vel'Koz tạo ra 2,603 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vel'Koz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Vel'Koz
1.2Gragas
Cả Vel'Koz và Gragas đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
428Vel'Koz
1,120Gragas
Gragas vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 693 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Gragas

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Gragas là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas33.3%
Cuối trận
Vel'Koz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas50.0%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Vel'Koz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Gragas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vel'Koz Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs GragasPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs GragasDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs GragasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs GragasThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Gragas
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Vel'Koz vs GragasÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs GragasThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Gragas
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.57%1402.683610,85354.7%52.9%
46.21%1321.78479,62048.4%44.1%
41.00%1001.78689,98542.9%39.7%
47.92%961.988610,49951.3%45.6%
51.65%912.091010,42950.0%52.5%
52.27%881.988510,55557.1%49.1%
52.86%702.59089,96957.1%48.6%
53.62%691.88829,90360.7%48.8%
46.38%691.988310,29160.0%38.6%
57.38%612.087610,21858.6%56.3%
54.24%593.794111,05739.1%63.9%
41.07%562.984510,38543.5%39.4%
44.44%541.77748,83344.8%44.0%
43.40%536.196911,95430.8%55.6%
45.10%511.973910,12557.1%36.7%
40.00%501.788410,06543.5%37.0%
63.27%491.68138,89152.4%71.4%
46.94%491.78489,84354.5%40.7%
43.18%441.87029,26250.0%31.3%
41.86%432.91,14911,23461.1%28.0%
44.19%431.58779,76362.5%33.3%
45.24%421.989410,38430.0%59.1%
56.10%411.787611,61750.0%57.6%
41.46%411.91,03410,41244.4%39.1%
52.63%386.498311,70941.2%61.9%
43.24%371.91,00010,12368.8%23.8%
60.00%355.31,04211,94553.3%65.0%
39.39%331.984310,46950.0%33.3%
45.45%332.17989,22141.2%50.0%
60.61%335.997512,47172.7%54.5%
37.50%321.698911,21133.3%40.0%
64.52%316.31,07812,69663.6%65.0%
40.00%306.01,07812,77250.0%35.0%
70.00%305.91,10313,35666.7%73.3%
65.52%292.188510,62860.0%71.4%
38.46%263.893210,97830.0%43.8%
38.46%261.88039,51314.3%66.7%
61.54%261.685010,44470.0%56.3%
64.00%251.88429,76653.9%75.0%
56.00%251.789011,22255.6%56.3%
50.00%246.489910,82958.3%41.7%
52.38%215.989612,45150.0%53.9%
52.38%215.499713,88980.0%43.8%
47.62%216.61,11012,59663.6%30.0%
55.00%205.695313,18020.0%66.7%
38.89%185.21,13211,94150.0%33.3%
44.44%186.61,03414,25850.0%42.9%
47.06%175.81,12712,91833.3%54.5%
52.94%175.09139,41155.6%50.0%
58.82%176.496511,67150.0%66.7%
47.06%176.796912,12950.0%44.4%
25.00%164.98099,51025.0%25.0%
56.25%164.493111,54850.0%60.0%
62.50%166.591513,82471.4%55.6%
75.00%163.187210,01177.8%71.4%
50.00%166.31,01113,21842.9%55.6%
46.67%156.295411,16042.9%50.0%
57.14%142.080811,05866.7%50.0%
64.29%146.082111,40680.0%55.6%
76.92%137.01,13610,28075.0%80.0%
61.54%135.885511,35150.0%71.4%
61.54%133.979211,8250.0%80.0%
30.77%136.298711,62728.6%33.3%
84.62%136.297510,90080.0%100.0%
38.46%135.51,10913,72450.0%36.4%
61.54%136.71,16912,57866.7%57.1%
76.92%131.992710,981100.0%66.7%
58.33%126.01,03212,23760.0%57.1%
58.33%123.178211,35840.0%71.4%
66.67%126.91,06212,15457.1%80.0%
58.33%121.888310,64060.0%57.1%
63.64%116.41,14915,130100.0%60.0%
81.82%116.11,13514,10066.7%87.5%
81.82%112.597612,69566.7%87.5%
30.00%103.66619,94320.0%40.0%
60.00%106.21,06913,535100.0%42.9%
50.00%107.295412,87366.7%42.9%
60.00%101.579611,090100.0%55.6%
60.00%105.71,30210,74850.0%75.0%
50.00%106.089312,608100.0%37.5%
33.33%97.01,08412,22340.0%25.0%
22.22%96.099612,05650.0%14.3%
55.56%96.01,05912,00650.0%60.0%
25.00%81.984412,5180.0%25.0%
50.00%85.776511,77166.7%40.0%
25.00%86.31,09613,0960.0%28.6%
25.00%86.281310,2460.0%66.7%
85.71%76.685011,759100.0%50.0%
28.57%71.68519,01633.3%25.0%
42.86%76.71,00413,52133.3%50.0%
66.67%66.499612,719100.0%33.3%
33.33%66.37908,82940.0%0.0%
100.00%64.180610,381100.0%100.0%
33.33%65.58728,30750.0%0.0%
66.67%65.31,13215,7340.0%66.7%
66.67%61.577311,3300.0%66.7%
50.00%66.01,33414,75733.3%66.7%
80.00%55.895111,53450.0%100.0%
60.00%54.61,07411,94466.7%50.0%
60.00%56.41,26815,544100.0%50.0%
60.00%56.69948,20550.0%100.0%
80.00%55.31,21713,538100.0%66.7%
60.00%56.095111,96766.7%50.0%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Gragas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Gragas, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Gragas?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 60.0% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Gragas la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Gragas bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Gragas khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 60.0%. Vel'Koz strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.5 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.