Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.3%
Tỷ lệ chọn
7.7%

Seraphinevs Volibear

SSupportMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Seraphine thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Volibear dựa trên 5 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Volibear.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 80.0% win rateVolibear(80.0%)
Seraphine - 80.0% win rate in this matchup
Seraphine
80.0% WR
VS
Volibear vs Seraphine matchup - 20.0% win rate
Volibear
20.0% WR

Who Wins the Seraphine vs Volibear Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Volibear matchup
Winner
Seraphine
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
2.0
CS / min
3.0
577
DMG / min
565
9,260
Gold / game
9,758
278
Heal / min
190
335
DMG Mitigated / min
1,079
1.2
CC / min
0.9
100.0%
Early Game WR
0.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Volibear

Trận đấu Seraphine vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Volibear, cho Seraphine lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Volibear khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 656 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Volibear và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Volibear ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.0Seraphine
3.0Volibear
Volibear vượt trội Seraphine đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Volibear lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
577Seraphine
565Volibear
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Seraphine và Volibear, chỉ khác 12 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,260Seraphine
9,758Volibear
Volibear kiếm được 498 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Volibear hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Seraphine
0.9Volibear
Seraphine cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
613Seraphine
1,269Volibear
Volibear vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 656 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Volibear

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Volibear là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear0.0%
Cuối trận
Seraphine
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear50.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Seraphine ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Volibear. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Volibear nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs VolibearPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs VolibearDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs VolibearThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs VolibearCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Volibear
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs VolibearKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs VolibearTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Volibear
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Volibear, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.58%6701.64579,42948.3%57.0%
50.47%5371.44668,92047.9%52.5%
54.99%4911.44779,02357.2%53.3%
50.57%4351.65069,13657.7%45.8%
50.67%3731.54338,72552.3%49.2%
50.00%3601.75119,43944.8%53.5%
60.34%3581.44968,81862.6%58.1%
50.97%3081.44978,86953.1%49.4%
55.26%3041.44628,28663.8%47.1%
48.17%3011.34888,71350.7%45.9%
54.23%2841.44819,49850.4%56.9%
51.06%2841.44438,99256.4%47.7%
58.70%2761.44939,56956.7%60.4%
52.24%2451.54849,47752.8%51.9%
47.62%2311.34328,67143.0%51.6%
47.98%2231.64419,36735.3%55.8%
51.18%2111.65539,30345.5%55.3%
56.04%2071.53808,41557.9%54.0%
55.72%2011.34528,51658.6%52.9%
47.34%1881.44848,99550.0%45.4%
52.17%1841.74639,48256.3%49.6%
56.91%1811.45659,25157.7%56.3%
55.49%1731.45008,99959.2%52.6%
59.64%1661.74609,54844.3%68.6%
44.51%1641.44588,94652.1%38.7%
61.24%1291.44719,07059.6%62.5%
51.94%1291.34489,02343.9%58.3%
52.76%1274.468011,38252.8%52.7%
54.03%1241.44608,77555.9%52.3%
50.45%1111.44488,87059.2%43.5%
45.79%1071.55239,08445.5%46.0%
51.89%1061.35269,10753.2%50.9%
47.00%1006.482612,81456.8%41.3%
53.93%891.44458,62867.4%39.5%
55.56%816.377012,02257.6%54.2%
57.14%701.44669,63262.5%52.6%
51.47%681.75019,69160.7%45.0%
43.55%624.067110,97853.6%35.3%
51.79%561.65509,73263.2%46.0%
63.64%555.872112,38972.7%57.6%
57.41%541.44508,63353.9%60.7%
56.60%532.95929,62968.4%50.0%
58.33%481.35359,52360.9%56.0%
64.58%481.44358,50369.6%60.0%
37.78%456.273511,40031.6%42.3%
51.16%431.85749,66752.9%50.0%
57.50%402.04578,61461.9%52.6%
46.15%396.078712,48242.9%48.0%
50.00%382.14859,85236.8%63.2%
52.78%362.65569,68658.3%50.0%
61.11%364.65838,89780.0%37.5%
50.00%341.64839,51050.0%50.0%
45.16%311.24148,94827.3%55.0%
43.33%304.35559,41843.8%42.9%
48.15%271.45289,46933.3%60.0%
50.00%241.44259,25536.4%61.5%
54.17%242.150010,59362.5%50.0%
43.48%233.764510,96541.7%45.5%
39.13%231.758910,41916.7%47.1%
28.57%215.66038,72830.0%27.3%
52.38%215.574612,12466.7%41.7%
57.14%212.55089,06463.6%50.0%
38.10%211.64899,83550.0%33.3%
47.62%211.445110,12428.6%57.1%
60.00%205.678312,36962.5%58.3%
42.11%196.077711,79940.0%42.9%
44.44%186.174011,85244.4%44.4%
61.11%182.15648,67957.1%63.6%
55.56%186.686713,71750.0%58.3%
58.82%176.379211,48870.0%42.9%
56.25%163.269911,62650.0%58.3%
68.75%166.588012,67483.3%60.0%
62.50%161.84899,75640.0%72.7%
53.33%157.192612,95845.5%75.0%
66.67%154.378910,19577.8%50.0%
20.00%154.066911,6060.0%25.0%
66.67%153.54808,47857.1%75.0%
46.15%131.35218,33150.0%42.9%
30.77%135.883512,1350.0%44.4%
53.85%131.75709,00037.5%80.0%
41.67%125.870811,31660.0%28.6%
33.33%121.95109,74220.0%42.9%
41.67%121.45809,29866.7%16.7%
83.33%125.567911,60666.7%88.9%
54.55%115.170912,82533.3%62.5%
45.45%115.056211,6240.0%55.6%
54.55%112.25369,30457.1%50.0%
36.36%111.33896,34740.0%0.0%
45.45%111.45219,28425.0%57.1%
80.00%107.079114,798100.0%75.0%
60.00%101.24888,77760.0%60.0%
40.00%101.24729,94466.7%28.6%
40.00%106.069210,43840.0%40.0%
80.00%105.483511,479100.0%66.7%
50.00%104.872710,90466.7%42.9%
55.56%95.981710,37550.0%60.0%
66.67%93.470511,43750.0%71.4%
33.33%91.24568,35133.3%33.3%
44.44%91.45419,05360.0%25.0%
77.78%93.05557,88680.0%75.0%
55.56%93.968810,24475.0%40.0%
37.50%84.776012,5010.0%50.0%
62.50%85.268910,42050.0%75.0%
50.00%86.268311,39450.0%50.0%
62.50%82.952611,55333.3%80.0%
50.00%82.85309,62025.0%75.0%
57.14%74.07039,38575.0%33.3%
57.14%75.280510,587100.0%40.0%
42.86%72.25779,55450.0%40.0%
42.86%71.44199,90866.7%25.0%
71.43%71.250810,14766.7%75.0%
50.00%66.798914,32450.0%50.0%
66.67%63.971812,3640.0%66.7%
50.00%63.081510,37666.7%33.3%
83.33%62.44588,67875.0%100.0%
80.00%52.05779,260100.0%50.0%
40.00%52.15168,45533.3%50.0%
60.00%51.24559,55866.7%50.0%
40.00%52.57209,53433.3%50.0%
60.00%51.33938,395100.0%50.0%
100.00%51.354110,197100.0%100.0%
20.00%51.34496,98625.0%0.0%
80.00%56.45529,21375.0%100.0%
40.00%54.65598,18125.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Volibear voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Volibear, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Seraphine choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Volibear voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Volibear voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Volibear?

Seraphine thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Volibear la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Volibear bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Volibear khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Volibear voi ty le thang 80.0%. Seraphine strongly counters Volibear tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Seraphine doi dau voi Volibear, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.