Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Yasuovs Alistar

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Alistar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.9. Yasuo thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Alistar dựa trên 6 trận. Alistar wins the early laning phase while Yasuo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Alistar.

Yasuo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yasuo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Alistar - 50.0% win rateAlistar(50.0%)
Yasuo - 50.0% win rate in this matchup
Yasuo
50.0% WR
VS
Alistar vs Yasuo matchup - 50.0% win rate
Alistar
50.0% WR

Who Wins the Yasuo vs Alistar Matchup?

Yasuo wins the Yasuo vs Alistar matchup
Winner
Yasuo
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
6.2
CS / min
3.5
751
DMG / min
661
9,430
Gold / game
7,777
198
Heal / min
360
924
DMG Mitigated / min
1,295
1.0
CC / min
2.1
25.0%
Early Game WR
75.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Alistar

Trận đấu Yasuo vs Alistar là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Alistar, cho Yasuo lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Alistar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yasuo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Alistar cần ép lợi thế trước khi Yasuo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yasuo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Alistar dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yasuo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Alistar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Alistar

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Yasuo
3.5Alistar
Yasuo vượt trội Alistar đáng kể 2.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 41 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yasuo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Alistar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
751Yasuo
661Alistar
Yasuo vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 90 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yasuo chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,430Yasuo
7,777Alistar
Yasuo tạo ra 1,653 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yasuo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Yasuo
2.1Alistar
Alistar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yasuo, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Alistar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yasuo nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,122Yasuo
1,654Alistar
Alistar vượt trội Yasuo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 533 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yasuo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yasuo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Alistar

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Alistar là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Alistar
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar75.0%
Cuối trận
Yasuo
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar0.0%

Alistar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Yasuo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Alistar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yasuo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Alistar. Trận kéo dài rất ưu ái Yasuo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Alistar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yasuo đạt các mốc scaling. Nếu Yasuo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs AlistarChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs AlistarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yasuo vs AlistarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs AlistarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Alistar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs AlistarKiên Định
Nện Khiên - ngọc tốt nhất Yasuo vs AlistarGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yasuo vs Alistar
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yasuo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Alistar.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.87%2537.091012,01042.1%45.7%
51.46%2397.274012,29850.0%52.7%
50.23%2197.281012,18252.8%48.5%
46.57%2047.081912,18247.9%45.5%
45.81%2036.884311,89745.5%46.1%
41.06%1517.275711,63940.9%41.3%
47.62%1477.181612,37155.7%41.9%
45.65%1386.877211,26947.4%43.5%
52.10%1197.279612,72956.3%49.3%
47.46%1187.071212,26054.7%41.5%
41.44%1116.679412,00449.0%35.5%
47.66%1076.885110,88945.5%50.0%
51.89%1067.081713,38753.1%50.9%
42.86%1057.278712,46738.5%45.5%
34.62%1046.672812,00534.1%34.9%
49.51%1037.190412,66856.5%43.9%
58.16%987.286912,42563.8%52.9%
50.00%926.787912,51253.2%46.7%
46.07%897.079012,28347.5%44.9%
46.59%886.675512,10555.6%40.4%
48.86%887.276212,37152.9%46.3%
52.33%867.176512,90360.6%47.2%
45.78%837.089514,37740.0%48.3%
53.66%827.091612,01261.4%44.7%
46.25%807.085711,91142.5%50.0%
48.10%797.388612,21746.1%50.0%
56.41%787.286911,83760.0%52.6%
46.05%767.190712,55746.1%46.0%
37.33%756.776513,20232.0%40.0%
64.86%746.879912,90669.7%61.0%
41.89%746.678212,03948.3%37.8%
44.29%706.976511,95250.0%38.9%
54.29%706.990512,74651.9%55.8%
42.65%686.979012,93439.4%45.7%
52.94%687.174612,15455.2%51.3%
56.72%677.270911,16842.4%70.6%
62.12%667.278511,81067.7%57.1%
66.15%656.986313,64672.2%58.6%
54.69%646.979012,52162.5%50.0%
45.90%616.982711,24042.9%48.5%
38.33%607.386312,75140.0%37.1%
66.67%607.181113,08071.4%62.5%
50.85%597.391212,64455.2%46.7%
52.63%576.481612,39555.2%50.0%
44.64%567.283312,87845.0%44.4%
60.38%536.887014,26463.2%58.8%
52.94%516.984112,29061.9%46.7%
60.78%517.21,03213,03665.2%57.1%
52.00%506.697812,74557.1%48.3%
33.33%486.372211,02529.6%38.1%
59.57%477.21,09911,46747.6%69.2%
53.19%477.189012,38652.2%54.2%
46.81%477.170711,71945.8%47.8%
39.13%466.883811,41742.1%37.0%
50.00%466.887712,21847.1%51.7%
44.44%457.61,03213,40047.1%42.9%
53.33%456.882012,21848.1%61.1%
61.36%447.51,00613,81068.4%56.0%
62.79%437.480913,02755.6%68.0%
38.10%427.069910,65040.7%33.3%
45.24%426.772711,62247.8%42.1%
47.37%386.884811,46345.0%50.0%
60.00%357.281412,14544.4%76.5%
45.71%357.686511,97261.1%29.4%
29.41%346.975510,69626.3%33.3%
61.76%347.093613,70073.3%52.6%
51.52%336.981812,67946.7%55.6%
39.39%336.985113,34255.6%33.3%
62.50%327.21,02812,41778.6%50.0%
67.74%317.080112,77273.3%62.5%
50.00%307.285614,64737.5%54.5%
55.17%297.087912,99853.3%57.1%
51.72%296.991811,78550.0%52.6%
48.28%296.972411,51340.0%57.1%
51.72%297.81,41513,16054.5%50.0%
62.07%296.679513,08866.7%60.0%
44.44%276.684613,38728.6%50.0%
34.62%266.978713,00537.5%33.3%
42.31%266.678111,97050.0%35.7%
38.46%266.578712,12130.0%43.8%
56.00%256.789513,34261.5%50.0%
28.00%257.792312,15043.8%0.0%
36.00%257.381111,51233.3%40.0%
45.83%247.096213,33260.0%35.7%
62.50%247.11,02312,10060.0%64.3%
47.83%236.880213,30881.8%16.7%
59.09%227.288812,87133.3%76.9%
63.64%228.093513,03381.8%45.5%
38.10%217.064112,66833.3%41.7%
52.38%217.483612,93975.0%38.5%
45.00%207.175812,77455.6%36.4%
45.00%206.892611,73128.6%53.9%
40.00%207.973310,77246.1%28.6%
55.00%207.381713,36160.0%53.3%
52.63%196.073711,76655.6%50.0%
27.78%186.879910,78227.3%28.6%
41.18%176.978012,28542.9%40.0%
52.94%177.075111,06733.3%75.0%
56.25%167.085012,98185.7%33.3%
31.25%167.584212,60810.0%66.7%
40.00%157.01,05014,16650.0%36.4%
71.43%147.380313,48271.4%71.4%
57.14%147.01,00511,54983.3%37.5%
53.85%137.771413,29750.0%57.1%
53.85%136.989015,16466.7%50.0%
61.54%136.777611,29650.0%80.0%
61.54%136.891912,32871.4%50.0%
38.46%137.182415,13833.3%40.0%
50.00%126.71,04312,59742.9%60.0%
66.67%127.596613,71680.0%57.1%
63.64%116.88889,35942.9%100.0%
80.00%107.01,14814,549100.0%71.4%
60.00%106.91,01514,01125.0%83.3%
50.00%106.080010,24960.0%40.0%
22.22%96.471712,53425.0%20.0%
33.33%97.088512,77825.0%40.0%
77.78%97.673814,002100.0%60.0%
25.00%86.564911,2390.0%33.3%
25.00%87.585714,29350.0%16.7%
28.57%76.575513,35750.0%20.0%
50.00%67.185311,81933.3%66.7%
16.67%68.18349,6150.0%100.0%
50.00%66.27519,43025.0%100.0%
16.67%65.677211,9910.0%25.0%
16.67%67.264413,3290.0%50.0%
33.33%67.563212,59150.0%25.0%
50.00%66.31,03812,46033.3%66.7%
66.67%66.883113,656100.0%60.0%
40.00%55.16029,90950.0%0.0%
60.00%56.488811,54975.0%0.0%
60.00%55.778311,94350.0%66.7%
20.00%56.281210,8510.0%50.0%
60.00%56.794112,57666.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yasuo vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Alistar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Alistar, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Yasuo choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Alistar co loi the truoc Yasuo voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Alistar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yasuo chiem uu the trong tran Yasuo vs Alistar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Yasuo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Alistar?

Yasuo thang tran doi dau voi Alistar voi ty le thang 50.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Alistar la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Alistar bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yasuo vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Alistar khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Alistar voi ty le thang 50.0%. Yasuo slightly edges out Alistar tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Yasuo doi dau voi Alistar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Alistar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.