Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Yasuovs Urgot

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Urgot là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Yasuo thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Urgot dựa trên 32 trận. Yasuo wins the early laning phase while Urgot scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Urgot.

Yasuo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yasuo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Urgot - 50.0% win rateUrgot(50.0%)
Yasuo - 50.0% win rate in this matchup
Yasuo
50.0% WR
VS
Urgot vs Yasuo matchup - 50.0% win rate
Urgot
50.0% WR

Who Wins the Yasuo vs Urgot Matchup?

Yasuo wins the Yasuo vs Urgot matchup
Winner
Yasuo
Matches: 32
50.0%
Win Rate
50.0%
7.2
CS / min
6.0
863
DMG / min
752
12,658
Gold / game
11,624
300
Heal / min
185
1,270
DMG Mitigated / min
1,510
1.0
CC / min
0.9
81.8%
Early Game WR
18.2%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Urgot

Trận đấu Yasuo vs Urgot là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Urgot, cho Yasuo lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yasuo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Urgot scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yasuo cần ép lợi thế trước khi Urgot đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Urgot nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Yasuo dẫn trước 1.1 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yasuo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Urgot là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Urgot

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Urgot trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Urgot, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.2Yasuo
6.0Urgot
Yasuo vượt trội Urgot đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yasuo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Urgot nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
863Yasuo
752Urgot
Yasuo vượt trội Urgot nặng nề về sát thương với 111 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Urgot nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yasuo chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,658Yasuo
11,624Urgot
Yasuo tạo ra 1,035 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Urgot. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yasuo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Urgot nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Yasuo
0.9Urgot
Cả Yasuo và Urgot đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,570Yasuo
1,695Urgot
Urgot chữa lành và giảm 125 sát thương mỗi phút nhiều hơn Yasuo, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Urgot ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Yasuo.

Best Yasuo Build Against Urgot

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Urgot, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Urgot là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Urgot. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Urgot.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yasuo
81.8%
+63.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo81.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của UrgotUrgot18.2%
Cuối trận
Urgot
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của UrgotUrgot66.7%

Yasuo thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 81.8% — dẫn đầu 63.6 điểm phần trăm trước Urgot. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yasuo có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Urgot vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Yasuo. Trận kéo dài rất ưu ái Urgot, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yasuo phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Urgot đạt các mốc scaling. Nếu Urgot sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Urgot

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs UrgotChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs UrgotĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yasuo vs UrgotHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs UrgotChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Urgot
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs UrgotKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yasuo vs UrgotNện Khiên - ngọc tốt nhất Yasuo vs Urgot
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yasuo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Urgot.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.03%2497.387312,29556.0%58.3%
50.21%2397.181212,18749.2%51.3%
51.96%2046.985112,24152.6%51.4%
38.69%1997.072111,91443.8%34.5%
53.98%1767.078812,30549.4%57.6%
50.31%1616.886312,42147.6%53.2%
45.57%1586.975612,22446.7%44.6%
51.77%1417.183912,55755.6%48.7%
40.00%1306.873611,92946.4%35.1%
50.79%1267.075612,35250.0%51.5%
44.35%1247.479312,58448.3%40.9%
55.46%1197.183112,59058.9%52.4%
46.90%1137.383211,76343.1%50.9%
43.52%1087.482312,64433.3%50.8%
54.72%1066.989712,08752.0%57.1%
60.40%1017.288812,81260.7%60.0%
42.05%887.088712,13537.8%46.5%
53.49%866.981513,41754.5%52.4%
40.00%857.286913,03346.9%35.9%
59.52%846.886512,92852.9%64.0%
50.00%847.373511,71060.0%40.9%
57.14%846.983612,97857.5%56.8%
40.51%797.078211,95150.0%32.6%
48.72%787.078511,02742.1%55.0%
41.56%776.788511,07534.9%50.0%
48.68%767.178611,99644.1%52.4%
47.37%766.893712,38448.6%46.3%
49.33%756.878812,23555.2%45.6%
51.35%746.782513,00055.9%47.5%
61.64%737.190112,54161.3%61.9%
54.17%727.076812,51454.0%54.3%
49.28%697.277912,69436.7%59.0%
54.41%687.381412,90555.2%53.9%
50.00%687.088313,55960.7%42.5%
42.65%687.094012,26250.0%37.5%
37.88%667.11,00012,18646.4%31.6%
50.00%666.993412,18546.3%56.0%
43.94%666.681613,12934.5%51.4%
57.58%666.677412,27245.2%68.6%
46.97%666.987911,85041.9%51.4%
49.21%637.177111,71158.3%37.0%
48.39%627.286912,56357.6%37.9%
60.00%606.585112,83267.7%50.0%
50.91%557.185613,86362.1%38.5%
49.09%557.31,10812,83133.3%61.3%
51.85%546.785013,77942.9%57.6%
51.85%547.184813,08946.1%57.1%
53.70%547.582612,11553.9%53.6%
52.83%537.279112,74371.4%40.6%
51.92%526.576112,29054.5%50.0%
56.00%507.091413,20565.0%50.0%
26.00%506.889811,44713.6%35.7%
40.82%497.081413,45942.9%39.3%
55.56%456.882011,88069.6%40.9%
34.09%447.079113,23633.3%34.6%
46.15%397.377512,16450.0%42.1%
44.74%386.782711,01042.1%47.4%
50.00%387.278311,41947.6%52.9%
56.76%377.186312,28545.0%70.6%
56.76%376.581213,05533.3%68.0%
47.22%366.698712,21750.0%44.4%
57.14%357.190813,01053.3%60.0%
48.57%357.596512,44047.4%50.0%
37.14%357.274111,34733.3%41.2%
48.48%337.295514,23861.5%40.0%
54.55%336.71,03512,58350.0%58.8%
43.75%326.880712,05150.0%33.3%
43.75%327.299012,88260.0%36.4%
59.38%327.182411,97747.4%76.9%
46.88%327.281212,70327.3%57.1%
50.00%327.286312,65881.8%33.3%
35.48%317.179312,52741.2%28.6%
40.00%307.194313,62150.0%28.6%
53.57%287.385613,27273.3%30.8%
46.43%286.787612,04645.5%47.1%
74.07%276.791612,32155.6%83.3%
42.31%267.587213,36341.7%42.9%
50.00%267.179612,76730.0%62.5%
53.85%267.21,22611,89258.3%50.0%
62.50%246.692214,64775.0%56.3%
50.00%247.185213,07063.6%38.5%
52.17%236.474111,55546.1%60.0%
47.83%236.773810,45553.3%37.5%
54.55%226.891713,95333.3%62.5%
54.55%227.165811,58850.0%60.0%
68.18%227.381613,06870.0%66.7%
55.00%207.080011,94940.0%70.0%
50.00%206.777714,04557.1%46.1%
45.00%207.086512,79036.4%55.6%
70.00%206.697915,05871.4%69.2%
20.00%206.576910,7510.0%50.0%
52.63%197.097714,94333.3%61.5%
44.44%187.188110,73157.1%36.4%
38.89%187.387613,6660.0%58.3%
55.56%187.075913,64550.0%58.3%
50.00%186.877113,41637.5%60.0%
33.33%187.582410,47520.0%50.0%
72.22%186.785612,25090.0%50.0%
61.11%187.190211,97040.0%87.5%
52.94%176.986713,25466.7%37.5%
53.33%157.384811,13850.0%57.1%
60.00%156.986115,11680.0%50.0%
33.33%157.076512,08120.0%40.0%
50.00%146.767112,24162.5%33.3%
64.29%146.783614,839100.0%58.3%
78.57%147.296713,54475.0%80.0%
61.54%136.997913,79480.0%50.0%
53.85%137.41,00513,85957.1%50.0%
41.67%127.392912,41325.0%50.0%
54.55%117.086914,28850.0%57.1%
54.55%116.999314,97460.0%50.0%
72.73%115.982011,966100.0%57.1%
50.00%105.180412,46420.0%80.0%
40.00%106.77649,51933.3%50.0%
50.00%107.186213,63633.3%57.1%
30.00%106.891112,22740.0%20.0%
66.67%97.896213,20866.7%66.7%
44.44%97.686813,15050.0%42.9%
33.33%97.272211,75228.6%50.0%
50.00%87.295213,71166.7%40.0%
87.50%87.581112,98683.3%100.0%
25.00%87.380210,59320.0%33.3%
50.00%87.868811,00550.0%50.0%
12.50%87.81,01812,89233.3%0.0%
57.14%77.599111,53850.0%66.7%
71.43%76.264011,06180.0%50.0%
66.67%67.51,04512,95775.0%50.0%
83.33%67.01,09214,26666.7%100.0%
66.67%65.993513,42375.0%50.0%
66.67%67.51,07611,769100.0%33.3%
60.00%56.698315,389100.0%33.3%
60.00%55.570510,63966.7%50.0%
60.00%57.675410,91950.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yasuo vs Urgot - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Urgot trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Urgot voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Urgot, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yasuo choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yasuo co loi the truoc Urgot voi ty le thang 81.8% so voi 18.2%. Nguoi choi Yasuo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Urgot chiem uu the trong tran Yasuo vs Urgot voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Urgot phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Urgot?

Yasuo thang tran doi dau voi Urgot voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Urgot la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Urgot bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Urgot la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Urgot su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yasuo vs Urgot matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Urgot khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Urgot voi ty le thang 50.0%. Yasuo slightly edges out Urgot tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Urgot?

Khi choi Yasuo doi dau voi Urgot, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.