
Yonevs Gragas
Yone vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gragas thắng với 70.0% tỷ lệ thắng (+40.0%) trước Yone dựa trên 10 trận. Gragas wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Gragas.
Phân tích đối đầu của Yone
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Yone vs Gragas?

Tóm tắt đối đầu Yone vs Gragas
Trận đấu Yone vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 70.0% so với 30.0% của Yone, cho Gragas lợi thế 40.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yone nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Gragas
Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Yone Build Against Gragas
Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Gragas là Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Gragas.
Early Game vs Late Game
Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 83.3% — dẫn đầu 66.7 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Yone ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Gragas. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gragas có lợi thế sớm, nhưng Yone dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Yone Runes Against Gragas
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.97% | 148 | 6.5 | 993 | 11,755 | 54.4% | 42.5% | |
| 54.32% | 81 | 6.6 | 945 | 11,997 | 57.1% | 52.2% | |
| 51.95% | 77 | 6.3 | 1,021 | 11,998 | 55.2% | 50.0% | |
| 46.88% | 64 | 6.9 | 893 | 11,784 | 34.8% | 53.7% | |
| 46.88% | 64 | 6.0 | 885 | 11,235 | 33.3% | 55.0% | |
| 45.16% | 62 | 6.6 | 927 | 11,893 | 53.9% | 38.9% | |
| 53.45% | 58 | 6.7 | 901 | 10,818 | 50.0% | 56.3% | |
| 48.28% | 58 | 6.7 | 837 | 11,083 | 41.7% | 52.9% | |
| 50.00% | 54 | 6.7 | 919 | 12,032 | 60.9% | 41.9% | |
| 57.41% | 54 | 6.4 | 880 | 11,707 | 62.5% | 53.3% | |
| 52.00% | 50 | 6.5 | 825 | 11,079 | 47.6% | 55.2% | |
| 40.82% | 49 | 6.5 | 897 | 10,505 | 31.8% | 48.1% | |
| 59.18% | 49 | 7.2 | 973 | 12,258 | 66.7% | 50.0% | |
| 48.98% | 49 | 6.3 | 779 | 11,047 | 50.0% | 48.3% | |
| 48.94% | 47 | 6.3 | 807 | 10,436 | 43.5% | 54.2% | |
| 52.27% | 44 | 6.5 | 984 | 12,555 | 50.0% | 53.6% | |
| 69.05% | 42 | 7.0 | 1,131 | 13,944 | 71.4% | 67.9% | |
| 42.86% | 42 | 7.2 | 1,486 | 13,608 | 35.7% | 46.4% | |
| 59.52% | 42 | 6.6 | 969 | 13,256 | 58.8% | 60.0% | |
| 50.00% | 40 | 6.7 | 872 | 11,146 | 43.8% | 54.2% | |
| 48.72% | 39 | 6.8 | 890 | 12,619 | 63.6% | 42.9% | |
| 52.63% | 38 | 6.7 | 1,016 | 12,508 | 60.0% | 50.0% | |
| 37.84% | 37 | 6.7 | 921 | 11,304 | 47.4% | 27.8% | |
| 63.89% | 36 | 6.3 | 874 | 12,429 | 53.3% | 71.4% | |
| 58.33% | 36 | 6.5 | 1,085 | 11,506 | 64.3% | 54.5% | |
| 51.52% | 33 | 6.5 | 802 | 11,399 | 46.7% | 55.6% | |
| 45.45% | 33 | 7.0 | 828 | 12,574 | 18.2% | 59.1% | |
| 36.36% | 33 | 6.8 | 1,069 | 11,535 | 25.0% | 42.9% | |
| 43.75% | 32 | 6.9 | 941 | 12,385 | 40.0% | 47.1% | |
| 53.33% | 30 | 6.4 | 811 | 9,878 | 42.9% | 62.5% | |
| 37.93% | 29 | 6.4 | 886 | 11,213 | 28.6% | 46.7% | |
| 70.37% | 27 | 5.9 | 813 | 13,124 | 62.5% | 73.7% | |
| 44.44% | 27 | 6.5 | 983 | 10,251 | 38.5% | 50.0% | |
| 70.37% | 27 | 7.2 | 1,124 | 13,153 | 88.9% | 61.1% | |
| 53.85% | 26 | 6.4 | 978 | 11,010 | 61.5% | 46.1% | |
| 48.00% | 25 | 6.3 | 726 | 11,001 | 50.0% | 46.7% | |
| 56.00% | 25 | 7.0 | 936 | 12,923 | 69.2% | 41.7% | |
| 41.67% | 24 | 6.9 | 1,068 | 11,075 | 60.0% | 28.6% | |
| 45.83% | 24 | 6.6 | 913 | 12,336 | 50.0% | 42.9% | |
| 47.83% | 23 | 6.7 | 980 | 11,106 | 50.0% | 46.1% | |
| 69.57% | 23 | 6.5 | 923 | 11,384 | 63.6% | 75.0% | |
| 52.17% | 23 | 6.6 | 743 | 11,654 | 50.0% | 53.9% | |
| 43.48% | 23 | 6.8 | 1,069 | 13,513 | 57.1% | 37.5% | |
| 40.91% | 22 | 7.0 | 880 | 11,657 | 44.4% | 38.5% | |
| 54.55% | 22 | 6.5 | 1,048 | 10,716 | 46.1% | 66.7% | |
| 57.14% | 21 | 7.4 | 897 | 11,814 | 66.7% | 50.0% | |
| 52.38% | 21 | 6.8 | 952 | 12,208 | 25.0% | 69.2% | |
| 38.10% | 21 | 6.5 | 1,068 | 9,217 | 25.0% | 55.6% | |
| 50.00% | 20 | 6.6 | 1,142 | 11,486 | 40.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 20 | 7.2 | 1,082 | 12,285 | 66.7% | 42.9% | |
| 57.89% | 19 | 7.0 | 927 | 11,923 | 66.7% | 53.9% | |
| 42.11% | 19 | 6.7 | 1,377 | 11,667 | 37.5% | 45.5% | |
| 61.11% | 18 | 7.3 | 1,165 | 12,481 | 63.6% | 57.1% | |
| 61.11% | 18 | 7.0 | 1,060 | 12,755 | 75.0% | 50.0% | |
| 41.18% | 17 | 6.2 | 1,052 | 11,462 | 16.7% | 54.5% | |
| 47.06% | 17 | 7.1 | 745 | 9,171 | 54.5% | 33.3% | |
| 64.71% | 17 | 7.3 | 965 | 14,984 | 100.0% | 57.1% | |
| 47.06% | 17 | 6.3 | 844 | 13,419 | 40.0% | 50.0% | |
| 56.25% | 16 | 7.4 | 1,135 | 11,550 | 62.5% | 50.0% | |
| 31.25% | 16 | 6.5 | 933 | 11,209 | 16.7% | 40.0% | |
| 75.00% | 16 | 6.9 | 1,023 | 12,604 | 100.0% | 50.0% | |
| 37.50% | 16 | 6.4 | 731 | 9,778 | 20.0% | 66.7% | |
| 46.67% | 15 | 7.0 | 814 | 9,511 | 36.4% | 75.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.6 | 748 | 12,436 | 20.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.7 | 725 | 10,054 | 25.0% | 57.1% | |
| 78.57% | 14 | 6.6 | 874 | 13,239 | 80.0% | 77.8% | |
| 50.00% | 14 | 6.5 | 802 | 8,295 | 33.3% | 80.0% | |
| 53.85% | 13 | 6.4 | 842 | 14,931 | 0.0% | 58.3% | |
| 38.46% | 13 | 6.3 | 877 | 12,561 | 40.0% | 37.5% | |
| 50.00% | 12 | 6.5 | 1,092 | 13,476 | 75.0% | 37.5% | |
| 50.00% | 12 | 5.9 | 759 | 11,318 | 40.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 12 | 7.0 | 851 | 13,921 | 50.0% | 50.0% | |
| 75.00% | 12 | 6.4 | 1,140 | 14,391 | 80.0% | 71.4% | |
| 72.73% | 11 | 7.6 | 1,193 | 15,767 | 100.0% | 70.0% | |
| 40.00% | 10 | 4.9 | 892 | 8,915 | 42.9% | 33.3% | |
| 60.00% | 10 | 6.1 | 933 | 11,792 | 33.3% | 71.4% | |
| 40.00% | 10 | 5.7 | 861 | 9,010 | 40.0% | 40.0% | |
| 30.00% | 10 | 6.7 | 1,050 | 11,448 | 33.3% | 25.0% | |
| 30.00% | 10 | 7.5 | 970 | 11,835 | 16.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.7 | 890 | 10,484 | 66.7% | 25.0% | |
| 66.67% | 9 | 6.7 | 717 | 10,664 | 66.7% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 6.9 | 923 | 13,851 | 50.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 8 | 6.6 | 707 | 12,054 | 66.7% | 40.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.3 | 704 | 8,698 | 20.0% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 6.6 | 1,035 | 13,984 | 0.0% | 50.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.3 | 1,033 | 15,365 | 50.0% | 83.3% | |
| 62.50% | 8 | 6.9 | 943 | 13,264 | 66.7% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.9 | 633 | 9,338 | 33.3% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.6 | 753 | 9,899 | 0.0% | 75.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.5 | 982 | 11,002 | 0.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.4 | 781 | 12,721 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 1,232 | 11,348 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 6.6 | 910 | 9,061 | 50.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.2 | 832 | 9,973 | 100.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.7 | 581 | 9,189 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.1 | 1,199 | 15,618 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.5 | 1,054 | 12,839 | 0.0% | 25.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.2 | 872 | 11,939 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 8.3 | 1,113 | 13,176 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.4 | 673 | 10,470 | 50.0% | 100.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Yone vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp
Yone choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?
Gragas thang tran doi dau Yone vs Gragas voi ty le thang 70.0% so voi 30.0% cua Yone, chenh lech 40.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Yone choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Yone voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Yone choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Gragas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Yone vs Gragas?
Gragas thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 70.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 40.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.
Build Yone tot nhat chong Gragas la gi?
Build Yone tot nhat chong Gragas bao gom Nỏ Tử Thủ, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Yone tot nhat chong Gragas la gi?
Rune Yone tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Yone vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Yone co khac che Gragas khong?
Khong, Yone gap kho khan truoc Gragas voi chi 30.0% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.
Choi Yone nhu the nao khi doi dau Gragas?
Khi choi Yone doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Focus on safe farming — you outscale Gragas in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
