Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Yonevs Gragas

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Gragas là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Yone thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.9%) trước Gragas dựa trên 53 trận. Yone wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Gragas.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 50.9% win rate in this matchup
Yone
50.9% TT
VS
Gragas vs Yone matchup - 49.1% win rate
Gragas
49.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Gragas?

Yone wins the Yone vs Gragas matchup
Người chiến thắng
Yone
Trận: 53
50.9%
Tỷ Lệ Thắng
49.1%
6.9
CS / phút
6.1
932
Sát thương / phút
842
11,997
Vàng / trận
11,681
313
Hồi phục / phút
368
1,045
Giảm sát thương / phút
921
0.8
CC / phút
1.5
62.1%
TLT Đầu Game
37.9%
37.5%
TLT Cuối Game
62.5%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Gragas

Trận đấu Yone vs Gragas là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 53 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Gragas, cho Yone lợi thế 1.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yone kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yone cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yone có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gragas là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Gragas

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Yone
6.1Gragas
Yone vượt qua Gragas 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
932Yone
842Gragas
Yone vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 90 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,997Yone
11,681Gragas
Yone kiếm được 316 vàng mỗi trận nhiều hơn Gragas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yone hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Yone
1.5Gragas
Gragas cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,357Yone
1,290Gragas
Yone chữa lành và giảm 68 sát thương mỗi phút nhiều hơn Gragas, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Yone ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Gragas.

Best Yone Build Against Gragas

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Gragas là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
62.1%
+24.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone62.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas37.9%
Cuối trận
Gragas
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone37.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas62.5%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.1% — dẫn đầu 24.1 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yone phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yone Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs GragasChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs GragasHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs GragasHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs GragasChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Gragas
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs GragasKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs GragasLan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs Gragas
50.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yone tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gragas.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.17%4606.895212,03252.1%52.2%
52.45%2656.784711,70949.6%55.1%
48.15%2436.889512,35557.0%41.2%
47.30%2226.388611,33144.5%50.0%
47.76%2017.088211,35246.3%49.1%
40.70%1996.989212,60246.8%36.7%
57.87%1976.898312,74759.3%56.6%
50.27%1836.691011,87353.4%47.4%
58.05%1747.11,02112,57451.8%63.7%
52.33%1726.499612,45050.0%53.9%
47.24%1636.886812,22448.5%46.3%
54.49%1566.71,04312,70948.6%59.8%
46.41%1536.790412,55544.8%47.4%
43.05%1516.61,01111,64942.9%43.2%
46.62%1486.588412,65551.9%43.8%
57.86%1406.893712,09052.0%64.2%
54.48%1346.61,02013,28550.0%58.6%
48.87%1337.21,19812,69442.1%54.0%
56.82%1326.384411,51248.4%64.7%
48.46%1306.983312,40559.3%40.8%
46.88%1286.889711,87350.0%44.9%
49.21%1266.897511,89749.4%49.0%
40.80%1256.585711,67642.4%39.4%
56.91%1236.91,01412,18669.5%45.3%
48.76%1216.789611,63242.4%54.8%
48.74%1196.587411,86938.6%58.1%
52.99%1177.41,53813,51355.6%51.4%
50.86%1166.91,14112,67959.2%44.8%
52.68%1126.91,06112,90449.1%56.6%
60.78%1027.094712,58665.1%57.6%
47.00%1006.61,08512,07046.0%48.0%
50.00%1006.891411,97353.1%47.1%
44.21%956.380011,84734.9%51.9%
41.05%956.588912,45944.7%38.6%
52.63%956.576211,65453.9%51.2%
46.24%936.885311,91442.5%49.1%
46.74%926.598411,17742.9%51.2%
50.55%917.187111,99842.9%57.1%
57.30%897.21,09012,37864.1%52.0%
48.86%887.01,03413,13960.0%41.5%
52.33%866.889312,90362.5%46.3%
54.65%866.480112,24252.9%55.8%
51.76%857.389411,32158.8%41.2%
55.95%847.095312,37458.3%54.2%
48.19%836.879112,35451.3%45.5%
46.99%836.895011,48334.2%57.8%
51.22%826.695611,83452.6%50.0%
44.44%816.889511,95839.5%48.8%
56.79%817.095112,22352.9%59.6%
38.27%816.894512,25540.0%37.0%
49.37%797.11,01112,54455.3%43.9%
48.05%776.785911,94038.7%54.4%
48.00%756.892512,68446.4%48.9%
54.05%746.375411,43344.4%59.6%
52.05%737.11,07613,85656.3%48.8%
52.05%736.81,20912,30748.6%55.3%
36.62%716.384711,24353.1%23.1%
47.83%696.991411,59751.4%44.1%
46.38%696.682810,92840.0%51.3%
60.61%667.31,14413,55261.8%59.4%
45.16%626.887512,92041.7%47.4%
43.33%607.498213,11652.2%37.8%
60.34%586.688014,09082.3%51.2%
34.48%586.879911,26536.7%32.1%
48.21%566.682311,04140.6%58.3%
47.27%556.61,04211,85243.8%52.2%
58.18%556.594712,11051.7%65.4%
50.94%536.993211,99762.1%37.5%
50.98%516.91,06111,50358.1%40.0%
68.00%506.71,06513,10483.3%59.4%
48.98%496.996912,18242.1%53.3%
69.39%497.186712,50575.9%60.0%
60.42%486.990111,38650.0%70.8%
56.52%467.099912,76056.5%56.5%
38.64%447.477111,91352.6%28.0%
50.00%447.21,14313,33162.5%42.9%
47.73%446.61,04912,98138.9%53.9%
50.00%427.087512,94647.1%52.0%
47.62%426.691911,07352.2%42.1%
44.74%386.787413,74753.9%40.0%
59.46%376.982111,90857.9%61.1%
51.35%376.892911,26052.6%50.0%
54.29%356.585511,87147.1%61.1%
50.00%346.998412,22846.7%52.6%
25.81%316.785611,80826.7%25.0%
50.00%306.896612,55045.5%52.6%
56.67%307.196212,01961.1%50.0%
51.72%297.080112,45258.3%47.1%
35.71%286.188011,25042.9%28.6%
48.00%256.986811,63042.9%54.5%
45.83%246.493512,73244.4%46.7%
58.33%246.794612,32550.0%62.5%
50.00%246.595613,64750.0%50.0%
45.00%207.590913,30436.4%55.6%
50.00%206.188412,73842.9%53.9%
63.16%196.782211,88575.0%42.9%
68.42%196.61,04012,56672.7%62.5%
57.89%195.51,05113,42866.7%50.0%
50.00%165.784012,58166.7%40.0%
66.67%156.394411,37366.7%66.7%
53.33%155.585013,57633.3%58.3%
60.00%156.475612,29550.0%71.4%
28.57%145.01,00712,54020.0%33.3%
57.14%147.31,02314,60533.3%63.6%
50.00%126.795813,39433.3%55.6%
33.33%126.31,05911,46214.3%60.0%
72.73%116.995214,695100.0%57.1%
45.45%115.087612,80250.0%40.0%
30.00%106.689012,0540.0%42.9%
50.00%105.999111,94533.3%75.0%
60.00%106.281512,67760.0%60.0%
40.00%107.687613,80850.0%25.0%
50.00%107.11,08611,47366.7%25.0%
60.00%106.398311,74150.0%75.0%
44.44%97.11,07814,04050.0%40.0%
66.67%96.097912,40980.0%50.0%
33.33%96.093114,29825.0%40.0%
77.78%96.594511,84083.3%66.7%
50.00%85.790411,74050.0%50.0%
62.50%84.11,00513,26250.0%75.0%
28.57%75.21,13112,3040.0%50.0%
28.57%76.480511,63750.0%0.0%
16.67%66.979410,17216.7%0.0%
66.67%64.979010,74366.7%66.7%
66.67%65.19149,57375.0%50.0%
33.33%65.51,02613,4820.0%50.0%
33.33%67.388412,87966.7%0.0%
66.67%66.886213,57150.0%75.0%
33.33%65.983511,09425.0%50.0%
60.00%56.71,00613,1290.0%75.0%
40.00%56.26968,73533.3%50.0%
80.00%55.475713,362100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Gragas voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Gragas, chenh lech 1.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 53 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yone choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Gragas voi ty le thang 62.1% so voi 37.9%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Yone vs Gragas voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Gragas?

Yone thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 50.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 1.9 diem phan tram co nghia la Yone duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 53 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Gragas la gi?

Build Yone tot nhat chong Gragas bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Yone tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Yone vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Gragas khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 50.9%. Yone slightly edges out Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Yone doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.