Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Yonevs Ryze

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Ryze là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Ryze thắng với 52.2% tỷ lệ thắng (+4.3%) trước Yone dựa trên 69 trận. Yone wins the early laning phase while Ryze scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Ryze.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 47.8% win rate in this matchup
Yone
47.8% TT
VS
Ryze vs Yone matchup - 52.2% win rate
Ryze
52.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Ryze?

Ryze wins the Yone vs Ryze matchup
Người chiến thắng
Ryze
Trận: 69
47.8%
Tỷ Lệ Thắng
52.2%
6.9
CS / phút
7.0
914
Sát thương / phút
863
11,597
Vàng / trận
11,090
331
Hồi phục / phút
197
1,066
Giảm sát thương / phút
832
0.8
CC / phút
1.0
51.4%
TLT Đầu Game
48.6%
44.1%
TLT Cuối Game
55.9%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Ryze

Trận đấu Yone vs Ryze là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 69 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 52.2% so với 47.8% của Yone, cho Ryze lợi thế 4.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yone kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ryze scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yone cần ép lợi thế trước khi Ryze đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ryze nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 368 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Ryze được ưu ái nhẹ, Yone hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Ryze. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Ryze

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Yone
7.0Ryze
Yone và Ryze farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
914Yone
863Ryze
Yone gây 51 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Ryze. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Ryze chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yone đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,597Yone
11,090Ryze
Yone kiếm được 507 vàng mỗi trận nhiều hơn Ryze, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yone hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Yone
1.0Ryze
Cả Yone và Ryze đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,397Yone
1,029Ryze
Yone vượt trội Ryze đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 368 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ryze bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ryze, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Ryze

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Ryze là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone51.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze48.6%
Cuối trận
Ryze
55.9%
+11.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone44.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze55.9%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Yone có tỷ lệ thắng đáng kể 51.4%, vượt trội Ryze 2.9 điểm phần trăm. Người chơi Yone nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.9% — 11.8 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Yone có lợi thế sớm, nhưng Ryze dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Yone Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs RyzeChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs RyzeHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs RyzeHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs RyzeChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Ryze
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs RyzeKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs RyzeLan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs Ryze
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.17%4606.895212,03252.1%52.2%
52.45%2656.784711,70949.6%55.1%
48.15%2436.889512,35557.0%41.2%
47.30%2226.388611,33144.5%50.0%
47.76%2017.088211,35246.3%49.1%
40.70%1996.989212,60246.8%36.7%
57.87%1976.898312,74759.3%56.6%
50.27%1836.691011,87353.4%47.4%
58.05%1747.11,02112,57451.8%63.7%
52.33%1726.499612,45050.0%53.9%
47.24%1636.886812,22448.5%46.3%
54.49%1566.71,04312,70948.6%59.8%
46.41%1536.790412,55544.8%47.4%
43.05%1516.61,01111,64942.9%43.2%
46.62%1486.588412,65551.9%43.8%
57.86%1406.893712,09052.0%64.2%
54.48%1346.61,02013,28550.0%58.6%
48.87%1337.21,19812,69442.1%54.0%
56.82%1326.384411,51248.4%64.7%
48.46%1306.983312,40559.3%40.8%
46.88%1286.889711,87350.0%44.9%
49.21%1266.897511,89749.4%49.0%
40.80%1256.585711,67642.4%39.4%
56.91%1236.91,01412,18669.5%45.3%
48.76%1216.789611,63242.4%54.8%
48.74%1196.587411,86938.6%58.1%
52.99%1177.41,53813,51355.6%51.4%
50.86%1166.91,14112,67959.2%44.8%
52.68%1126.91,06112,90449.1%56.6%
60.78%1027.094712,58665.1%57.6%
47.00%1006.61,08512,07046.0%48.0%
50.00%1006.891411,97353.1%47.1%
44.21%956.380011,84734.9%51.9%
41.05%956.588912,45944.7%38.6%
52.63%956.576211,65453.9%51.2%
46.24%936.885311,91442.5%49.1%
46.74%926.598411,17742.9%51.2%
50.55%917.187111,99842.9%57.1%
57.30%897.21,09012,37864.1%52.0%
48.86%887.01,03413,13960.0%41.5%
52.33%866.889312,90362.5%46.3%
54.65%866.480112,24252.9%55.8%
51.76%857.389411,32158.8%41.2%
55.95%847.095312,37458.3%54.2%
48.19%836.879112,35451.3%45.5%
46.99%836.895011,48334.2%57.8%
51.22%826.695611,83452.6%50.0%
44.44%816.889511,95839.5%48.8%
56.79%817.095112,22352.9%59.6%
38.27%816.894512,25540.0%37.0%
49.37%797.11,01112,54455.3%43.9%
48.05%776.785911,94038.7%54.4%
48.00%756.892512,68446.4%48.9%
54.05%746.375411,43344.4%59.6%
52.05%737.11,07613,85656.3%48.8%
52.05%736.81,20912,30748.6%55.3%
36.62%716.384711,24353.1%23.1%
47.83%696.991411,59751.4%44.1%
46.38%696.682810,92840.0%51.3%
60.61%667.31,14413,55261.8%59.4%
45.16%626.887512,92041.7%47.4%
43.33%607.498213,11652.2%37.8%
60.34%586.688014,09082.3%51.2%
34.48%586.879911,26536.7%32.1%
48.21%566.682311,04140.6%58.3%
47.27%556.61,04211,85243.8%52.2%
58.18%556.594712,11051.7%65.4%
50.94%536.993211,99762.1%37.5%
50.98%516.91,06111,50358.1%40.0%
68.00%506.71,06513,10483.3%59.4%
48.98%496.996912,18242.1%53.3%
69.39%497.186712,50575.9%60.0%
60.42%486.990111,38650.0%70.8%
56.52%467.099912,76056.5%56.5%
38.64%447.477111,91352.6%28.0%
50.00%447.21,14313,33162.5%42.9%
47.73%446.61,04912,98138.9%53.9%
50.00%427.087512,94647.1%52.0%
47.62%426.691911,07352.2%42.1%
44.74%386.787413,74753.9%40.0%
59.46%376.982111,90857.9%61.1%
51.35%376.892911,26052.6%50.0%
54.29%356.585511,87147.1%61.1%
50.00%346.998412,22846.7%52.6%
25.81%316.785611,80826.7%25.0%
50.00%306.896612,55045.5%52.6%
56.67%307.196212,01961.1%50.0%
51.72%297.080112,45258.3%47.1%
35.71%286.188011,25042.9%28.6%
48.00%256.986811,63042.9%54.5%
45.83%246.493512,73244.4%46.7%
58.33%246.794612,32550.0%62.5%
50.00%246.595613,64750.0%50.0%
45.00%207.590913,30436.4%55.6%
50.00%206.188412,73842.9%53.9%
63.16%196.782211,88575.0%42.9%
68.42%196.61,04012,56672.7%62.5%
57.89%195.51,05113,42866.7%50.0%
50.00%165.784012,58166.7%40.0%
66.67%156.394411,37366.7%66.7%
53.33%155.585013,57633.3%58.3%
60.00%156.475612,29550.0%71.4%
28.57%145.01,00712,54020.0%33.3%
57.14%147.31,02314,60533.3%63.6%
50.00%126.795813,39433.3%55.6%
33.33%126.31,05911,46214.3%60.0%
72.73%116.995214,695100.0%57.1%
45.45%115.087612,80250.0%40.0%
30.00%106.689012,0540.0%42.9%
50.00%105.999111,94533.3%75.0%
60.00%106.281512,67760.0%60.0%
40.00%107.687613,80850.0%25.0%
50.00%107.11,08611,47366.7%25.0%
60.00%106.398311,74150.0%75.0%
44.44%97.11,07814,04050.0%40.0%
66.67%96.097912,40980.0%50.0%
33.33%96.093114,29825.0%40.0%
77.78%96.594511,84083.3%66.7%
50.00%85.790411,74050.0%50.0%
62.50%84.11,00513,26250.0%75.0%
28.57%75.21,13112,3040.0%50.0%
28.57%76.480511,63750.0%0.0%
16.67%66.979410,17216.7%0.0%
66.67%64.979010,74366.7%66.7%
66.67%65.19149,57375.0%50.0%
33.33%65.51,02613,4820.0%50.0%
33.33%67.388412,87966.7%0.0%
66.67%66.886213,57150.0%75.0%
33.33%65.983511,09425.0%50.0%
60.00%56.71,00613,1290.0%75.0%
40.00%56.26968,73533.3%50.0%
80.00%55.475713,362100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Yone vs Ryze voi ty le thang 52.2% so voi 47.8% cua Yone, chenh lech 4.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 69 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yone choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Ryze voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Yone vs Ryze voi ty le thang 55.9% so voi 44.1%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 52.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 4.3 diem phan tram co nghia la Ryze duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 69 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Ryze la gi?

Build Yone tot nhat chong Ryze bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Nỏ Thần Dominik with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Yone tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Ryze khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Ryze voi chi 47.8% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Yone doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.