Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Yonevs Rumble

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Rumble là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Yone thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Rumble dựa trên 30 trận. Rumble wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Rumble.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yone

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yone đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yone - 50.0% win rate in this matchup
Yone
50.0% TT
VS
Rumble vs Yone matchup - 50.0% win rate
Rumble
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Yone vs Rumble?

Yone wins the Yone vs Rumble matchup
Người chiến thắng
Yone
Trận: 30
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.8
CS / phút
6.5
966
Sát thương / phút
963
12,550
Vàng / trận
11,978
323
Hồi phục / phút
130
1,112
Giảm sát thương / phút
1,048
0.8
CC / phút
0.5
45.5%
TLT Đầu Game
54.5%
52.6%
TLT Cuối Game
47.4%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Rumble

Trận đấu Yone vs Rumble là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 30 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Rumble, cho Yone lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rumble kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rumble cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yone dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yone có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Rumble là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Rumble

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Yone
6.5Rumble
Yone vượt qua Rumble 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
966Yone
963Rumble
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Yone và Rumble, chỉ khác 3 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,550Yone
11,978Rumble
Yone kiếm được 572 vàng mỗi trận nhiều hơn Rumble, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yone hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Yone
0.5Rumble
Cả Yone và Rumble đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,435Yone
1,178Rumble
Yone vượt trội Rumble đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 258 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rumble bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rumble, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Rumble

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Rumble là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Đao Tím. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble54.5%
Cuối trận
Yone
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone52.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble47.4%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.6% — 5.3 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rumble phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yone đạt các mốc scaling. Nếu Yone sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yone Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs RumbleChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs RumbleĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yone vs RumbleHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Yone vs RumbleChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Rumble
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs RumbleKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs RumbleTiếp Sức - ngọc tốt nhất Yone vs Rumble
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Yone tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Rumble.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.17%4606.895212,03252.1%52.2%
52.45%2656.784711,70949.6%55.1%
48.15%2436.889512,35557.0%41.2%
47.30%2226.388611,33144.5%50.0%
47.76%2017.088211,35246.3%49.1%
40.70%1996.989212,60246.8%36.7%
57.87%1976.898312,74759.3%56.6%
50.27%1836.691011,87353.4%47.4%
58.05%1747.11,02112,57451.8%63.7%
52.33%1726.499612,45050.0%53.9%
47.24%1636.886812,22448.5%46.3%
54.49%1566.71,04312,70948.6%59.8%
46.41%1536.790412,55544.8%47.4%
43.05%1516.61,01111,64942.9%43.2%
46.62%1486.588412,65551.9%43.8%
57.86%1406.893712,09052.0%64.2%
54.48%1346.61,02013,28550.0%58.6%
48.87%1337.21,19812,69442.1%54.0%
56.82%1326.384411,51248.4%64.7%
48.46%1306.983312,40559.3%40.8%
46.88%1286.889711,87350.0%44.9%
49.21%1266.897511,89749.4%49.0%
40.80%1256.585711,67642.4%39.4%
56.91%1236.91,01412,18669.5%45.3%
48.76%1216.789611,63242.4%54.8%
48.74%1196.587411,86938.6%58.1%
52.99%1177.41,53813,51355.6%51.4%
50.86%1166.91,14112,67959.2%44.8%
52.68%1126.91,06112,90449.1%56.6%
60.78%1027.094712,58665.1%57.6%
47.00%1006.61,08512,07046.0%48.0%
50.00%1006.891411,97353.1%47.1%
44.21%956.380011,84734.9%51.9%
41.05%956.588912,45944.7%38.6%
52.63%956.576211,65453.9%51.2%
46.24%936.885311,91442.5%49.1%
46.74%926.598411,17742.9%51.2%
50.55%917.187111,99842.9%57.1%
57.30%897.21,09012,37864.1%52.0%
48.86%887.01,03413,13960.0%41.5%
52.33%866.889312,90362.5%46.3%
54.65%866.480112,24252.9%55.8%
51.76%857.389411,32158.8%41.2%
55.95%847.095312,37458.3%54.2%
48.19%836.879112,35451.3%45.5%
46.99%836.895011,48334.2%57.8%
51.22%826.695611,83452.6%50.0%
44.44%816.889511,95839.5%48.8%
56.79%817.095112,22352.9%59.6%
38.27%816.894512,25540.0%37.0%
49.37%797.11,01112,54455.3%43.9%
48.05%776.785911,94038.7%54.4%
48.00%756.892512,68446.4%48.9%
54.05%746.375411,43344.4%59.6%
52.05%737.11,07613,85656.3%48.8%
52.05%736.81,20912,30748.6%55.3%
36.62%716.384711,24353.1%23.1%
47.83%696.991411,59751.4%44.1%
46.38%696.682810,92840.0%51.3%
60.61%667.31,14413,55261.8%59.4%
45.16%626.887512,92041.7%47.4%
43.33%607.498213,11652.2%37.8%
60.34%586.688014,09082.3%51.2%
34.48%586.879911,26536.7%32.1%
48.21%566.682311,04140.6%58.3%
47.27%556.61,04211,85243.8%52.2%
58.18%556.594712,11051.7%65.4%
50.94%536.993211,99762.1%37.5%
50.98%516.91,06111,50358.1%40.0%
68.00%506.71,06513,10483.3%59.4%
48.98%496.996912,18242.1%53.3%
69.39%497.186712,50575.9%60.0%
60.42%486.990111,38650.0%70.8%
56.52%467.099912,76056.5%56.5%
38.64%447.477111,91352.6%28.0%
50.00%447.21,14313,33162.5%42.9%
47.73%446.61,04912,98138.9%53.9%
50.00%427.087512,94647.1%52.0%
47.62%426.691911,07352.2%42.1%
44.74%386.787413,74753.9%40.0%
59.46%376.982111,90857.9%61.1%
51.35%376.892911,26052.6%50.0%
54.29%356.585511,87147.1%61.1%
50.00%346.998412,22846.7%52.6%
25.81%316.785611,80826.7%25.0%
50.00%306.896612,55045.5%52.6%
56.67%307.196212,01961.1%50.0%
51.72%297.080112,45258.3%47.1%
35.71%286.188011,25042.9%28.6%
48.00%256.986811,63042.9%54.5%
45.83%246.493512,73244.4%46.7%
58.33%246.794612,32550.0%62.5%
50.00%246.595613,64750.0%50.0%
45.00%207.590913,30436.4%55.6%
50.00%206.188412,73842.9%53.9%
63.16%196.782211,88575.0%42.9%
68.42%196.61,04012,56672.7%62.5%
57.89%195.51,05113,42866.7%50.0%
50.00%165.784012,58166.7%40.0%
66.67%156.394411,37366.7%66.7%
53.33%155.585013,57633.3%58.3%
60.00%156.475612,29550.0%71.4%
28.57%145.01,00712,54020.0%33.3%
57.14%147.31,02314,60533.3%63.6%
50.00%126.795813,39433.3%55.6%
33.33%126.31,05911,46214.3%60.0%
72.73%116.995214,695100.0%57.1%
45.45%115.087612,80250.0%40.0%
30.00%106.689012,0540.0%42.9%
50.00%105.999111,94533.3%75.0%
60.00%106.281512,67760.0%60.0%
40.00%107.687613,80850.0%25.0%
50.00%107.11,08611,47366.7%25.0%
60.00%106.398311,74150.0%75.0%
44.44%97.11,07814,04050.0%40.0%
66.67%96.097912,40980.0%50.0%
33.33%96.093114,29825.0%40.0%
77.78%96.594511,84083.3%66.7%
50.00%85.790411,74050.0%50.0%
62.50%84.11,00513,26250.0%75.0%
28.57%75.21,13112,3040.0%50.0%
28.57%76.480511,63750.0%0.0%
16.67%66.979410,17216.7%0.0%
66.67%64.979010,74366.7%66.7%
66.67%65.19149,57375.0%50.0%
33.33%65.51,02613,4820.0%50.0%
33.33%67.388412,87966.7%0.0%
66.67%66.886213,57150.0%75.0%
33.33%65.983511,09425.0%50.0%
60.00%56.71,00613,1290.0%75.0%
40.00%56.26968,73533.3%50.0%
80.00%55.475713,362100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yone vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Rumble voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Rumble, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 30 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yone choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Yone voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Rumble voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Rumble?

Yone thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 30 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Rumble la gi?

Build Yone tot nhat chong Rumble bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Đao Tím with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Yone tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Rumble khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 50.0%. Yone slightly edges out Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Yone doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Rumble. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.