Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.1%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Yonevs Volibear

DFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Yone vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Volibear thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.5%) trước Yone dựa trên 80 trận. Volibear holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Volibear.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 41.3% win rateVolibear(41.3%)
Yone - 41.3% win rate in this matchup
Yone
41.3% WR
VS
Volibear vs Yone matchup - 58.8% win rate
Volibear
58.8% WR

Who Wins the Yone vs Volibear Matchup?

Volibear wins the Yone vs Volibear matchup
Winner
Volibear
Matches: 80
41.3%
Win Rate
58.8%
6.6
CS / min
6.1
942
DMG / min
751
12,441
Gold / game
12,063
293
Heal / min
279
1,105
DMG Mitigated / min
1,586
0.8
CC / min
1.0
34.3%
Early Game WR
65.7%
46.7%
Late Game WR
53.3%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Volibear

Trận đấu Yone vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 80 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.3% của Yone, cho Volibear lợi thế 17.5 điểm phần trăm. Volibear thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yone khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 468 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yone nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Volibear

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Yone
6.1Volibear
Yone vượt qua Volibear 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
942Yone
751Volibear
Yone vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 191 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,441Yone
12,063Volibear
Yone kiếm được 377 vàng mỗi trận nhiều hơn Volibear, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yone hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Yone
1.0Volibear
Cả Yone và Volibear đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,398Yone
1,865Volibear
Volibear vượt trội Yone đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 468 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yone bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yone, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Volibear

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Volibear là Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
65.7%
+31.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone34.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear65.7%
Cuối trận
Volibear
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone46.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear53.3%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.7% — dẫn đầu 31.4 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Volibear giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yone nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs VolibearChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Volibear
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs VolibearKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Volibear
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.08%6387.092412,16848.8%51.5%
47.30%4647.079511,78543.2%51.5%
52.13%3077.086012,77351.6%52.5%
48.06%2846.992612,61154.3%42.9%
43.77%2666.485211,37641.9%45.4%
56.04%2087.199812,43154.7%57.1%
41.87%2046.882811,61744.2%39.8%
43.00%2016.985711,74146.5%38.4%
44.10%1956.587012,15244.8%43.5%
53.89%1947.41,05013,24958.5%49.5%
44.32%1866.785111,12639.2%50.6%
48.37%1846.986611,97951.9%45.6%
52.17%1847.11,21313,10153.2%51.4%
46.96%1816.677811,65846.6%47.3%
53.33%1816.485612,48547.2%57.4%
42.05%1776.895311,80745.0%38.2%
47.73%1777.41,26013,02447.4%48.0%
52.27%1766.690212,41054.7%50.5%
51.72%1766.71,04212,48944.8%58.6%
57.06%1716.71,00512,29054.4%60.0%
51.79%1687.41,01412,51253.3%50.0%
51.19%1687.083212,38659.1%45.4%
42.17%1666.577511,65936.3%47.7%
50.92%1637.31,08612,79255.0%47.0%
48.13%1607.41,39812,07152.4%43.4%
45.91%1597.293811,76545.6%46.4%
54.43%1587.397012,44964.9%45.2%
54.00%1527.190012,97344.3%60.7%
49.66%1487.082912,30753.5%44.1%
55.63%1436.81,00612,37254.3%56.9%
41.55%1427.089911,94836.1%45.7%
46.38%1397.01,00611,93750.0%41.9%
48.91%1387.71,10313,28850.8%47.2%
56.20%1387.183612,01857.8%54.8%
38.46%1306.781011,38030.3%46.9%
46.88%1286.791612,22150.9%43.8%
56.56%1236.91,16412,36560.0%53.2%
50.41%1236.584612,12355.4%46.3%
46.67%1217.182512,12645.1%47.8%
50.83%1206.784912,03952.0%50.0%
55.83%1207.41,01512,71259.7%51.7%
49.15%1186.883012,22248.1%50.0%
51.72%1176.684612,44350.0%52.9%
52.59%1166.284912,26852.2%52.9%
51.75%1147.092111,87838.3%66.7%
51.75%1146.691212,43755.3%49.3%
51.79%1136.895911,64948.1%55.0%
50.44%1136.887012,46745.1%54.8%
40.54%1117.084012,37033.3%45.5%
43.27%1047.098512,47837.3%49.1%
44.21%956.897813,07242.2%46.0%
46.67%916.573911,87947.1%46.4%
56.04%917.391512,16863.6%44.4%
50.57%876.71,03712,31547.2%52.9%
37.93%876.891811,80128.2%45.8%
47.62%856.999813,12155.0%40.9%
46.99%837.61,06012,91743.6%50.0%
47.56%826.680711,93748.4%47.1%
41.25%806.694212,44134.3%46.7%
46.15%787.186211,99344.4%47.6%
45.33%766.899412,53143.3%46.7%
41.33%756.780112,98053.1%32.6%
56.76%757.091612,59052.8%60.5%
48.65%746.479811,92750.0%47.6%
47.89%716.61,20712,27850.0%46.0%
47.14%707.095111,61548.6%45.7%
45.59%687.090012,10940.0%50.0%
44.78%676.61,01712,51944.4%45.0%
59.32%596.687112,15053.9%63.6%
52.63%577.389011,91451.4%54.5%
54.55%566.994412,64057.7%51.7%
35.19%546.980012,33419.2%50.0%
51.02%506.999812,01540.0%58.6%
67.35%507.796313,30082.6%53.9%
46.94%497.292512,89641.7%52.0%
48.94%476.776910,88553.9%42.9%
44.68%477.079511,57947.8%41.7%
55.32%477.394113,29357.1%53.9%
56.52%466.379610,73350.0%65.0%
45.65%465.987012,40457.1%36.0%
53.33%456.996313,22756.3%51.7%
55.56%457.397912,19352.0%60.0%
60.47%436.481611,80066.7%56.0%
51.16%436.797413,23850.0%52.0%
47.62%426.887513,48033.3%58.3%
66.67%426.991612,10371.4%61.9%
54.76%426.394612,56650.0%57.7%
37.14%356.995012,38815.8%62.5%
60.61%337.21,05914,00362.5%58.8%
57.58%337.199112,30758.8%56.3%
50.00%316.285213,33737.5%54.5%
48.39%317.190011,49743.5%62.5%
46.67%307.197811,23442.1%54.5%
44.83%296.682311,47550.0%40.0%
64.00%266.582812,28672.7%57.1%
61.54%266.81,03013,18875.0%55.6%
36.00%256.378412,57425.0%46.1%
50.00%247.079312,93083.3%38.9%
63.64%226.597012,54158.3%70.0%
45.45%226.781011,94242.9%50.0%
59.09%226.898514,15354.5%63.6%
45.00%226.584212,04840.0%50.0%
47.62%217.01,15111,90853.9%37.5%
30.00%206.293012,92062.5%8.3%
26.32%194.888112,57912.5%36.4%
44.44%187.085812,38150.0%37.5%
22.22%185.582711,61322.2%22.2%
64.71%176.01,01413,25877.8%50.0%
56.25%166.81,07914,48950.0%58.3%
68.75%165.199714,70033.3%76.9%
66.67%156.51,21914,53685.7%50.0%
40.00%156.897911,94733.3%44.4%
57.14%146.179010,68433.3%75.0%
38.46%145.76067,58237.5%40.0%
69.23%136.81,05311,92057.1%83.3%
38.46%135.889510,91540.0%33.3%
38.46%135.283510,74037.5%40.0%
75.00%128.11,37115,24783.3%66.7%
25.00%127.797010,94025.0%25.0%
66.67%125.91,30514,929100.0%55.6%
72.73%126.376911,53766.7%80.0%
58.33%127.694113,82960.0%57.1%
36.36%116.287911,26140.0%33.3%
45.45%116.096912,74975.0%28.6%
54.55%117.577413,42950.0%60.0%
70.00%104.591912,568100.0%50.0%
50.00%106.385014,26250.0%50.0%
77.78%96.198612,217100.0%60.0%
50.00%86.087311,62940.0%66.7%
50.00%86.882214,53266.7%40.0%
50.00%87.299111,98060.0%33.3%
42.86%74.46549,63360.0%0.0%
42.86%76.589311,22840.0%50.0%
50.00%66.379413,32350.0%50.0%
66.67%64.51,11214,653100.0%33.3%
66.67%66.41,06610,45580.0%0.0%
60.00%55.61,23216,81250.0%66.7%
60.00%52.96339,40975.0%0.0%
80.00%55.61,05812,320100.0%66.7%
40.00%53.459910,56450.0%33.3%
60.00%55.683612,16150.0%100.0%
20.00%53.65448,92620.0%0.0%
60.00%54.07029,778100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Yone vs Volibear voi ty le thang 58.8% so voi 41.3% cua Yone, chenh lech 17.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 80 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Yone choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Yone voi ty le thang 65.7% so voi 34.3%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Yone vs Volibear voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 58.8% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 17.5 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 80 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Volibear la gi?

Build Yone tot nhat chong Volibear bao gom Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Yone tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Yone vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Volibear khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Volibear voi chi 41.3% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Yone doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Volibear has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.