Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Yonevs Volibear

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yone vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Volibear thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Yone dựa trên 34 trận. Volibear wins the early laning phase while Yone scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Volibear.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 41.2% win rateVolibear(41.2%)
Yone - 41.2% win rate in this matchup
Yone
41.2% WR
VS
Volibear vs Yone matchup - 58.8% win rate
Volibear
58.8% WR

Who Wins the Yone vs Volibear Matchup?

Volibear wins the Yone vs Volibear matchup
Winner
Volibear
Matches: 34
41.2%
Win Rate
58.8%
6.4
CS / min
6.2
853
DMG / min
876
12,547
Gold / game
13,795
284
Heal / min
332
1,060
DMG Mitigated / min
1,761
0.8
CC / min
1.1
16.7%
Early Game WR
83.3%
54.5%
Late Game WR
45.5%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Volibear

Trận đấu Yone vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Yone, cho Volibear lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yone scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Yone đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yone nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 749 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yone nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Yone trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yone, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Yone
6.2Volibear
Yone và Volibear farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
853Yone
876Volibear
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Yone và Volibear, chỉ khác 23 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,547Yone
13,795Volibear
Volibear tạo ra 1,248 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yone. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Volibear liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yone nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Yone
1.1Volibear
Volibear cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Volibear phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,343Yone
2,093Volibear
Volibear vượt trội Yone đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 749 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yone bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yone, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Volibear

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Volibear là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
83.3%
+66.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone16.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear83.3%
Cuối trận
Yone
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone54.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear45.5%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 83.3% — dẫn đầu 66.7 điểm phần trăm trước Yone. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Volibear phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yone đạt các mốc scaling. Nếu Yone sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yone Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs VolibearChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Volibear
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs VolibearKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Yone vs VolibearLan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs Volibear
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yone những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
42.97%2496.991112,14844.0%41.7%
49.26%2037.01,00512,69740.5%55.5%
48.88%1787.183212,25947.6%50.0%
48.23%1416.588211,59841.2%54.8%
47.01%1347.182912,56552.7%43.0%
51.26%1196.783812,28840.7%60.0%
50.86%1167.089312,22952.6%49.1%
50.00%1127.080211,47753.6%46.4%
43.93%1076.891912,44740.9%46.0%
43.69%1036.676211,13246.7%39.5%
54.74%957.092912,77950.0%58.8%
59.14%937.191512,80556.4%61.1%
48.31%896.71,00712,40644.2%52.2%
44.94%896.682211,54046.5%43.5%
51.72%876.589711,67148.8%54.4%
48.19%836.781011,86550.0%46.1%
43.21%817.191912,87447.1%40.4%
45.68%816.889512,43029.7%59.1%
36.71%796.989711,14536.4%37.1%
51.90%796.685813,12659.3%48.1%
54.43%797.21,01212,83866.7%42.5%
50.00%766.987211,97452.8%47.5%
40.00%757.093212,05341.0%38.9%
33.78%746.798012,39033.3%34.1%
53.42%737.21,24612,81355.6%51.4%
50.75%676.995313,13553.6%48.7%
57.14%636.785012,01146.7%66.7%
53.23%627.01,04413,52955.6%51.4%
53.23%626.783411,48154.5%51.7%
52.46%617.297111,49154.3%50.0%
40.00%607.097512,94751.9%30.3%
43.86%576.887611,83651.7%35.7%
52.63%577.31,17212,29743.3%63.0%
54.55%557.01,10212,64765.0%48.6%
50.00%547.291912,38656.7%41.7%
66.67%546.798312,25567.9%65.4%
43.40%536.986912,01533.3%51.7%
52.83%536.586012,12245.5%58.1%
48.08%527.31,65314,43455.6%44.1%
58.82%516.499312,45250.0%64.5%
50.00%507.097611,66946.4%54.5%
40.00%506.679311,80847.8%33.3%
36.17%476.384512,15222.2%44.8%
53.19%477.193111,92050.0%56.5%
52.17%467.294412,58850.0%53.9%
52.17%466.884011,35447.8%56.5%
45.65%467.51,13413,04247.8%43.5%
56.52%467.41,03413,19770.0%46.1%
37.78%456.781712,00623.8%50.0%
52.27%446.985412,28645.0%58.3%
41.86%436.899413,21636.8%45.8%
40.00%406.783912,53928.6%46.1%
50.00%407.01,01712,33031.3%62.5%
60.00%407.194012,89660.0%60.0%
55.00%407.596412,88053.3%56.0%
50.00%387.31,03512,53742.1%57.9%
67.57%376.882712,22468.8%66.7%
42.86%357.081911,08655.6%29.4%
48.57%356.61,15411,60154.5%38.5%
38.24%346.694411,97015.4%52.4%
41.18%346.485312,54716.7%54.5%
52.94%347.71,04212,54166.7%42.1%
48.48%336.797011,47352.9%43.8%
59.38%326.586312,81257.1%61.1%
50.00%326.785512,24240.0%58.8%
50.00%326.493813,48933.3%56.5%
48.39%317.11,00412,49140.0%56.3%
51.61%316.885511,43747.4%58.3%
43.33%306.888611,89936.4%47.4%
44.83%296.986812,02041.2%50.0%
38.46%266.787312,52450.0%25.0%
44.00%256.888312,02033.3%53.9%
25.00%246.370212,06820.0%28.6%
43.48%237.093312,37544.4%42.9%
54.55%226.997013,16870.0%41.7%
40.91%227.01,04212,22325.0%60.0%
50.00%226.389510,87861.5%33.3%
52.38%216.691611,10654.5%50.0%
65.00%207.21,00111,84766.7%63.6%
57.89%196.591011,09266.7%42.9%
52.63%196.91,14713,76450.0%54.5%
61.11%187.21,08613,22071.4%54.5%
61.11%186.783914,48060.0%61.5%
55.56%187.31,03314,15025.0%64.3%
27.78%186.386111,66627.3%28.6%
44.44%187.31,04513,80237.5%50.0%
29.41%176.588310,88328.6%30.0%
81.25%167.51,23914,49771.4%88.9%
40.00%156.21,07812,57333.3%50.0%
42.86%146.61,11212,09828.6%57.1%
61.54%136.778110,81166.7%57.1%
75.00%125.971312,21675.0%75.0%
58.33%126.876611,70683.3%33.3%
45.45%116.575210,65450.0%40.0%
45.45%116.279111,34433.3%60.0%
63.64%117.21,12512,10083.3%40.0%
27.27%116.27518,63530.0%0.0%
36.36%117.284112,81050.0%20.0%
36.36%116.194512,40650.0%28.6%
60.00%106.874012,55850.0%75.0%
60.00%106.077312,03050.0%62.5%
50.00%106.388213,46675.0%33.3%
80.00%107.11,00112,05480.0%80.0%
66.67%97.81,12012,55866.7%66.7%
11.11%96.169910,3050.0%20.0%
44.44%96.11,05112,89175.0%20.0%
66.67%96.01,00612,54250.0%71.4%
44.44%95.490213,23275.0%20.0%
22.22%96.495214,09820.0%25.0%
62.50%86.71,03412,29966.7%60.0%
37.50%85.31,03513,3940.0%50.0%
57.14%76.098013,91750.0%66.7%
28.57%76.46809,53125.0%33.3%
57.14%76.386714,23150.0%60.0%
83.33%67.01,00813,873100.0%75.0%
83.33%67.49259,23080.0%100.0%
50.00%67.81,18915,37175.0%0.0%
50.00%67.279613,3870.0%60.0%
50.00%66.287313,47750.0%50.0%
66.67%66.31,14013,88733.3%100.0%
40.00%56.396112,1520.0%50.0%
40.00%54.15459,36333.3%50.0%
20.00%55.069610,2810.0%33.3%
40.00%55.51,22815,64650.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Yone vs Volibear voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Yone, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yone choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Yone voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Volibear voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 58.8% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Volibear la gi?

Build Yone tot nhat chong Volibear bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Yone tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Volibear khong?

Khong, Yone gap kho khan truoc Volibear voi chi 41.2% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yone nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Yone doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Focus on safe farming — you outscale Volibear in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.